wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngôn ngữ quảng cáo

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong ngôn ngữ quảng cáo, biện pháp so sánh khác ẩn dụ ở chỗ nào?

a)

Phép so sánh không giúp câu nói mang tính biểu tượng như ẩn dụ

b)

Phép so sánh không cần đến sự liên tưởng như phép ẩn dụ

c)

Phép so sánh so sánh các thành tố quảng cáo với nhau chứ không tạo ra nghĩa mới như ẩn dụ

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

2.

Đâu không là một đặc trưng ngữ pháp của ngôn ngữ quảng cáo?

a)

Thay đổi thành phần câu

b)

Mở rộng câu

c)

Rút gọn câu

d)

Sử dụng thành ngữ, tục ngữ

3.

Câu rút gọn trong văn bản quảng cáo không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rút gọn vị ngữ, chỉ nêu chủ ngữ

b)

Đôi khi mang nghĩa ẩn dụ sự vật, sự việc nào đó

c)

Đa số các câu tập trung thể hiện tính năng của sản phẩm

4.

Điền vào chỗ trống: Lặp ngữ pháp thể hiện ở việc lặp lại một hay    một số ... của một phát ngôn ở một phát ngôn khác để tạo ra sự liên kết giữa chúng.

a)

Từ ngữ

b)

Yếu tố ngữ pháp

c)

Thành phần ngữ âm

d)

Cụm từ

5.

Tác dụng của từ ngữ có tần suất xuất hiện cao trong quảng cáo là gì?

a)

Gây ấn tượng với người xem quảng cáo

b)

Giúp có góc nhìn tổng quát hơn về sản phẩm đang quảng cáo

c)

Làm lu mờ sản phẩm đang quảng cáo

d)

Không có tác dụng gì cả

6.

Việc sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ trong lĩnh vực quảng cáo có tác dụng gì?

a)

Nhằm khẳng định, đại diện cho một thương hiệu hàng hóa

b)

Nhằm phóng đại tác dụng của sản phẩm một cách hợp lý, khiến nó trở nên hấp dẫn, thu hút hơn với khách hàng

c)

Nhằm mô tả sai lệch đi tác dụng thật của sản phẩm

d)

Cả ba đáp án trên

7.

Quảng cáo và văn hóa là 2 yếu tố có mối quan hệ như thế nào?

a)

Không thể tách rời

b)

Tách rời độc lập

8.

Trong quảng cáo, nói lan man, dây cà ra dây muống là vi phạm phương châm hội thoại nào sau đây?

a)

Phương châm về cách thức

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

9.

Tiếng lóng trong những quảng cáo chủ yếu hướng tới đối tượng khách hàng nào?

a)

Khách hàng trẻ

b)

Người lớn tuổi

c)

Khách hàng trung niên

d)

Không ai cả

10.

Trật tự của cấu trúc diễn dịch trong văn bản quảng cáo thường là tính năng của sản phẩm hoặc dịch vụ đặt lên trước. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong các quảng cáo sau quảng cáo nào sử dụng tiếng lóng?

a)

Tăng cường đề kháng, không lo cảm cúm

b)

Mẹ khỏe bé thông minh

c)

Chụp hình cực chất với milo dạng lon mới

d)

Giàu dinh dưỡng ngon khó cưỡng

12.

Mẫu quảng cáo này có sử dụng thuật ngữ không?

a)

b)

Không

13.

“Hazeline cho vẻ đẹp tươi tắn như hoa”

 Mẫu quảng cáo trên sử dụng cấu trúc văn bản nào?

a)

Cấu trúc tối giản

b)

Cấu trúc diễn dịch

c)

Cấu trúc quy nạp

d)

Cấu trúc móc

14.

Trường hợp nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ thế đồng nghĩa?

a)

Hãy nói theo cách của bạn

b)

Kết nối giá trị - Khơi dật tiềm năng

c)

Xây những giá trị, dựng những ước mơ

d)

An toàn cho bé, giá rẻ cho mẹ

15.

Quảng cáo sau sử dụng biện pháp tu từ so sánh?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chức năng của quảng cáo dưới đây là gì?

a)

Chức năng giải trí

b)

Chức năng giới thiệu và khuyến khích khách hàng

17.

Quảng cáo phản hồi trực tiếp là một loại hình tiếp thị được thiết kế để gây ra phản ứng … bằng cách khuyến khích khách hàng tiềm năng thực hiện một hành động cụ thể. 

a)

Tức thì

b)

Từ từ

18.

“Quảng cáo là việc sử dụng các phương tiện nhằm giới thiệu đến công chúng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ … ; sản phẩm, dịch vụ không có mục đích sinh lợi; tổ chức, cá nhân kinh doanh sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ được giới thiệu, trừ tin thời sự; chính sách xã hội; thông tin cá nhân.”

a)

có mục đích sinh lợi

b)

không có mục đích sinh lợi

19.

Quảng cáo dưới đây thuộc loại hình quảng cáo nào?

a)

Quảng cáo thương hiệu

b)

Quảng cáo chính trị

c)

Quảng cáo tương tác

d)

Quảng cáo dịch vụ công ích

20.

Nội dung trong tấm ảnh sau thuộc loại văn bản quảng cáo nào?

a)

Văn bản thông tin thuần túy

b)

Văn bản quảng cáo