wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

汉语不太难

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 难

a)

nàn

b)

nán

c)

nǎn

2.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

汉语不太难。

(a)  

3.

Điền câu trả lời đúng vào chỗ trống:

- 你忙吗?

- 。。。。

a)

很忙

b)

不太难

c)

太好了

4.

Nghĩa của cụm từ 你们好 là gì?

(a)  

5.

Chọn đáp án đúng:

他爸爸很忙。

a)

Mẹ anh ấy rất tốt.

b)

Bố anh ấy rất cao.

c)

Bố anh ấy rất bận.

6.

Dịch câu sau:

我弟弟很高,他很白。

4 lines
7.

Phiên âm là của chữ Hán nào sau đây:

a)

b)

c)

8.

他妈妈忙。。。?

a)

汉语

b)

c)

9.

汉语很。。。

a)

b)

c)

d)

10.

汉语。。。?

a)

妈妈

b)

不难

c)

难吗

11.

汉语。。。难了。

a)

b)

c)

12.

他哥哥。。。高。

a)

b)

c)

13.

Âm cuống lưỡi gồm những thanh mẫu nào sau đây:

a)

d t n l

b)

b p m f

c)

g k h

14.

Nghĩa tiếng Việt của từ 妈妈

a)

em gái

b)

mẹ

c)

anh trai

15.

"Mẹ của tôi" dịch sang tiếng Trung là:

a)

他妈妈

b)

她妹妹

c)

我妈妈

16.

她妹妹很白。

a)

Em gái cô ấy rất xinh.

b)

Em gái cô ấy rất bận.

c)

Em gái cô ấy rất trắng.

17.

Nghĩa tiếng Việt của từ 汉语

a)

Tiếng Việt

b)

Tiếng Hán

c)

Tiếng Hàn

18.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Em trai cô ấy rất bận.

a)

他弟弟很难。

b)

他弟弟很忙。

c)

她弟弟很忙。

19.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:

你好,汉语不难。

a)

hǎo,hányǔ bù nán

b)

Nǐ hǎo, hànyǔ bù nán

20.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

他爸爸不太忙。

a)

Bố cô ấy không bận lắm.

b)

Bố anh ấy không bận lắm.

c)

Bố tôi rất tốt.