Font size
Worksheets은행이 어디에 있습니까?
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Phòng học, lớp học là
교실
화장실
식당
서점
여기가 어디에 있습니까?
사무실
우체국
서점
회사
여기는 어디입니까?
식당
우체국
서점
화장실
Nhà vệ sinh trong tiếng Hàn là
사무실
화장실
교실
서점
Đằng sau trong tiếng Hàn là....
앞
위
뒤
옆
Phía trong là
밖
안
위
밑
Bên ngoài là
위
뒤
아래
밖
Bên cạnh là
앞
옆
뒤
밑
Bưu điện trong tiếng hàn là
우체국
사부실
식당
화장실
Hãy chọn câu sai
아래 - bên dưới
밑-bên dưới
안 - bên ngoài
밖 - bên ngoài
Hãy chọn câu đúng
뒤 - bên trên
옆 - bên cạnh
뒤 - đằng sau
앞 - phía trước
개가 어디에 있습니까?
개가 집 안입니다
개가 집 밖에 있습니다
게가 집 안에 있습니다
개가 집 안에 있습니다
여자 친구가 어디에 있습니까?
(a)
Hãy chọn câu miêu tả đúng với bức hình
여기에 책이 적습니다
여기에 책이 많습니다
여기에 책이 없습니다
여기에 책이 있다
Hãy dịch sang tiếng Việt
Tôi ở đâu vậy?
Bạn nữ đang ở đâu?
Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
Có ở đây không?
Trường đại học Sư phạm ở đâu vậy?
사범 대학교가 어디입니다?
사범대학교가 어디 입니까?
사범대학교가 어디에 있습니까?
사범대학교가 어디에 있습니다?
저는 개....있습니다.
를
는
을
가
Hãy viết 5 câu có sử dụng ngữ pháp mới học.
