wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

은행이 어디에 있습니까?

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Phòng học, lớp học là

a)

교실

b)

화장실

c)

식당

d)

서점

2.

여기가 어디에 있습니까?

a)

사무실

b)

우체국

c)

서점

d)

회사

3.

여기는 어디입니까?

a)

식당

b)

우체국

c)

서점

d)

화장실

4.

Nhà vệ sinh trong tiếng Hàn là

a)

사무실

b)

화장실

c)

교실

d)

서점

5.

Đằng sau trong tiếng Hàn là....

a)

b)

c)

d)

6.

Phía trong là

a)

b)

c)

d)

7.

Bên ngoài là

a)

b)

c)

아래

d)

8.

Bên cạnh là

a)

b)

c)

d)

9.

Bưu điện trong tiếng hàn là

a)

우체국

b)

사부실

c)

식당

d)

화장실

10.

Hãy chọn câu sai

a)

아래 - bên dưới

b)

밑-bên dưới

c)

안 - bên ngoài

d)

밖 - bên ngoài

11.

Hãy chọn câu đúng

a)

뒤 - bên trên

b)

옆 - bên cạnh

c)

뒤 - đằng sau

d)

앞 - phía trước

12.

개가 어디에 있습니까?

a)

개가 집 안입니다

b)

개가 집 밖에 있습니다

c)

게가 집 안에 있습니다

d)

개가 집 안에 있습니다

13.

여자 친구가 어디에 있습니까?

(a)  

14.

Hãy chọn câu miêu tả đúng với bức hình

a)

여기에 책이 적습니다

b)

여기에 책이 많습니다

c)

여기에 책이 없습니다

d)

여기에 책이 있다

15.

Hãy dịch sang tiếng Việt

a)

Tôi ở đâu vậy?

b)

Bạn nữ đang ở đâu?

c)

Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

d)

Có ở đây không?

16.

Trường đại học Sư phạm ở đâu vậy?

a)

사범 대학교가 어디입니다?

b)

사범대학교가 어디 입니까?

c)

사범대학교가 어디에 있습니까?

d)

사범대학교가 어디에 있습니다?

17.

저는 개....있습니다.

a)

b)

c)

d)

18.

Hãy viết 5 câu có sử dụng ngữ pháp mới học.

4 lines