WorksheetsTHTH 1 - Bài 7
Total questions: 22
Worksheet time: 6mins
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Hoa quả (n)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Rau củ (n)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Giày (n)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Mũ (n)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Quần (n)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"To (adj)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Nhỏ (adj)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Xinh đẹp (adj)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Bận rộn (adj)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Tồi tệ, xấu (adj)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Đói bụng (adj)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Đau (adj)"
(a)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "지금 저는 너무 (a) ." (바쁘다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "저 영화는 아주 (a) . 그래서 많이 울었어요." (슬프다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "저 배우가 정말 (a) ." (예쁘다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "옷이 너무 (a) ." (크다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "생일에 선물을 많이 받았어요. 그래서 정말 (a) ." (기쁘다)
