wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 1 - Bài 7

Total questions: 22

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: 교실에 학생이 몇 ___ 있어요? 나: 열 ____ 있어요."
a)
b)
c)
d)
마리
e)
2.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: 시장에서 뭘 샀어요? 나: 생선 세 ____ 샀어요."
a)
b)
c)
d)
마리
e)
3.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: 가방에 무슨 책이 있어요? 나: 한국어 책 한 ___하고 사전 한 ___ 있어요."
a)
b)
c)
d)
마리
e)
4.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: 뭘 찾으세요? 나: 오렌지 주스 세 ___ 주세요."
a)
b)
c)
d)
마리
e)
5.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: 과일은 모두 얼마예요? 나: 사과 세 ___하고 배 네 ___에 무두 5000원이에요."
a)
b)
c)
d)
마리
e)
6.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Hoa quả (n)"

(a)  

7.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Rau củ (n)"

(a)  

8.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Giày (n)"

(a)  

9.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Mũ (n)"

(a)  

10.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Quần (n)"

(a)  

11.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "To (adj)"

(a)  

12.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Nhỏ (adj)"

(a)  

13.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Xinh đẹp (adj)"

(a)  

14.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Bận rộn (adj)"

(a)  

15.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Tồi tệ, xấu (adj)"

(a)  

16.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Đói bụng (adj)"

(a)  

17.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Đau (adj)"

(a)  

18.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "지금 저는 너무 (a)   ." (바쁘다)

19.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "저 영화는 아주 (a)   . 그래서 많이 울었어요." (슬프다)

20.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "저 배우가 정말 (a)   ." (예쁘다)

21.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "옷이 너무 (a)   ." (크다)

22.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "생일에 선물을 많이 받았어요. 그래서 정말 (a)   ." (기쁘다)