NEW
Font size
Worksheetstest
Total questions: 15
Worksheet time: 4mins
Hãy dịch câu sau: 중국 사람입니다
Tôi là học sinh
Tôi là người Đài Loan
Tôi sống ở Trung Quốc
Tôi là người Trung Quốc
Từ 우체국 nghĩa là?
Thư viện
Bưu điện
Bệnh viện
Nhà hát
Dịch 책상에 가방이 있습니다
Trong phòng có cặp
Trên ghế có vở
Trên bàn có cặp
Trên giường có gối
Dịch: 이것은 사전이 아닙니다
Đây không phải là vở
Đây không phải là từ điển
Đây là vở
Đây là từ điển
Dịch: 여기 동아리방입니다
Đây là phòng câu lạc bộ
Đó là phòng câu lạc bộ
Kia là phòng câu lạc bộ
Ở đó là phòng câu lạc bộ
Dịch: Trong phòng học không có máy tính
동아리방에 컴퓨터가 없습니다
강의실에 휴대폰이 없습니다
교실에 컴퓨터가 없습니다
약국에 휴대폰이 없습니다
Tôi thích ăn bánh
저는 빵을 먹는 걸 좋아해요
저는 음악을 듣는 걸 좋아해요
저는 우유을 먹는 걸 좋아해요
저는 영화을 보는 걸 좋아해요
Hôm nay là thứ mấy?
어제 무슨 요일입니까?
그저께 무슨 요일입니까?
내일 무슨 요일입니까?
오늘 무슨 요일입니까?
Tôi xem phim vào ngày thứ bảy
수요일에 영화를 봅니다
화요일에 영화를 봅니다
토요일에 영화를 봅니다
일요일에 영화를 봅니다
Số điện thoại của bạn là gì?
전화번호가 몇 일입니까?
컴퓨터가 몇 번입니까?
전화번호가 몇 번입니까?
친구가 몇 번입니까?
Trả lời cho câu hỏi: 언제 등산합니까?
가방이 있습니다
내일 갑니다
전는 요즘 바빠요
아니요, 없어요
Trả lời câu hỏi: 가족이 몇 명입니까?
오빠, 엄마, 2형, 그리고 저
있습니다
세명입니다
3월 12일입니다
취미가 뭐예요?
여행이 갈 거예요
친구를 만납니다
제 취미는 독서이에요
숙제를 합니다
Có mấy quả táo?
두게
다섯게
네게
세게
Đây là phương tiện nào?
비행기
자전거
택시
버스
