wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 2 bài 2: Bình thường bạn ngủ dậy lúc mấy giờ?

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 半 là:__àn.

a)

b

b)

p

c)

f

d)

d

2.

Phiên âm đúng của từ 睡觉 là:sh__jiào.

a)

ìu

b)

uài

c)

d)

ùn

3.

Phiên âm đúng của từ 每天 là:

a)

mǎitiān

b)

měitian

c)

mǎitian

d)

měitiān

4.

Phiên âm đúng của từ 下课 là:__kè.

a)

xià

b)

xiè

c)

xiàn

d)

xiào

5.

Phiên âm đúng của từ 起床 là:

a)

jǐchuáng

b)

qǐchuáng

c)

qǐzhuáng

d)

jǐzhuáng

6.

Điền vào chỗ trống: 我每天七点一______起床。

a)

b)

c)

d)

7.

Điền vào chỗ trống: 请问,_______几点?

a)

正在

b)

现在

c)

再见

d)

电视

8.

Điền vào chỗ trống: 中午十二点半在______门口见吧。

a)

学校

b)

学习

c)

学生

d)

学生

9.

Điền vào chỗ trống: 你______几点睡觉?

a)

平时

b)

时候

c)

左右

d)

现在

10.

Điền vào chỗ trống: 我每天十一点或者十二点______睡觉。

a)

左右

b)

打球

c)

下课

d)

门口

11.

Chọn câu đúng:

a)

现在还怎么这么早?

b)

现在怎么样还这么早?

c)

现在怎么还这么早?

d)

现在还这么怎么早?

12.

Chọn câu đúng:

a)

我们怎么样去全家超市?

b)

我们什么去全家超市?

c)

我们怎么去全家超市?

d)

我们去全家超市怎么样?

13.

Chọn câu đúng:

a)

你们几点今天有课?

b)

你们今天有课几点?

c)

你们今天几点有课?

d)

今天几点你们有课?

14.

Chọn câu đúng:

a)

我平时不常看电视。

b)

我平时常不看电视。

c)

我平时看电视不常。

d)

我不常平时看电视。

15.

Chọn câu đúng:

a)

晚上我有时候看电视,有时候看书。

b)

晚上我常常看电视,有时候看书。

c)

晚上我不常看电视,有时候看书。

d)

晚上我有时候看电视,常常看书。

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

晚上/学校/我们/门口/八点/见/在/吧。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/不/不/吃饭/因为/现在/想/我/饿。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

明天/我们/去/看/一起/电影/晚上/吧。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/想/韩国/中国/菜/中午/或者/吃/菜。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我一边听一边常常音乐唱歌。

(a)