Font size
WorksheetsQuyển 2 bài 2: Bình thường bạn ngủ dậy lúc mấy giờ?
Total questions: 20
Worksheet time: 18mins
Phiên âm đúng của từ 半 là:__àn.
b
p
f
d
Phiên âm đúng của từ 睡觉 là:sh__jiào.
ìu
uài
uì
ùn
Phiên âm đúng của từ 每天 là:
mǎitiān
měitian
mǎitian
měitiān
Phiên âm đúng của từ 下课 là:__kè.
xià
xiè
xiàn
xiào
Phiên âm đúng của từ 起床 là:
jǐchuáng
qǐchuáng
qǐzhuáng
jǐzhuáng
Điền vào chỗ trống: 我每天七点一______起床。
刻
课
钱
早
Điền vào chỗ trống: 请问,_______几点?
正在
现在
再见
电视
Điền vào chỗ trống: 中午十二点半在______门口见吧。
学校
学习
学生
学生
Điền vào chỗ trống: 你______几点睡觉?
平时
时候
左右
现在
Điền vào chỗ trống: 我每天十一点或者十二点______睡觉。
左右
打球
下课
门口
Chọn câu đúng:
现在还怎么这么早?
现在怎么样还这么早?
现在怎么还这么早?
现在还这么怎么早?
Chọn câu đúng:
我们怎么样去全家超市?
我们什么去全家超市?
我们怎么去全家超市?
我们去全家超市怎么样?
Chọn câu đúng:
你们几点今天有课?
你们今天有课几点?
你们今天几点有课?
今天几点你们有课?
Chọn câu đúng:
我平时不常看电视。
我平时常不看电视。
我平时看电视不常。
我不常平时看电视。
Chọn câu đúng:
晚上我有时候看电视,有时候看书。
晚上我常常看电视,有时候看书。
晚上我不常看电视,有时候看书。
晚上我有时候看电视,常常看书。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
晚上/学校/我们/门口/八点/见/在/吧。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/不/不/吃饭/因为/现在/想/我/饿。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
明天/我们/去/看/一起/电影/晚上/吧。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/想/韩国/中国/菜/中午/或者/吃/菜。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我一边听一边常常音乐唱歌。
(a)
