wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngọc thảo 20c

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quạ cánh tay có tác dụng làm :

a)

Khép cánh tay

b)

Dạng cánh tay

c)

Gấp cánh tay

d)


Duỗi cánh tay

2.

Đổ vào ngách mũi trên có

a)


Xoang sàng sau và xoang bướm

b)

Xoang bướm

c)

Xoang trán và xoang sàng sau

d)

Xoang hàm trên và xoang trán

3.

Động mạch nách cho các nhánh bên.:

a)

4 nhánh bên: cùng vai ngực, ngực ngoài vai dưới và mũ cánh tay

b)

5 nhánh bên: Ngực trên, cùng vai ngực, ngực ngoài, vai dưới, mũ cánh
tay

c)

4 nhánh bên: cùng vai ngực, ngực ngoài, vai dưới, mũ cánh tay

d)

5 nhánh bên: cùng vai ngực, ngực ngoài, vai dưới, mũ, nhánh ĐM nuôi xương cánh tay.

4.

Nhánh bên của ĐM cảnh ngoài:

a)


ĐM tai sau, giáp dưới

b)

ĐM giáp trên, giáp dưới

c)

ĐM cổ lên, chũm

d)

ĐM tai sau, lưỡi

5.

Cơ khu cẳng chân trước có động tác chung là …{A}... và ..{B}.

a)

A:Gấp bàn chân;                        B: Gấp các ngón chân

b)

A:Duỗi bàn chân;                       B: Duỗi các ngón chân

c)

A:Xoay bàn chân ra ngoài;         B: Duối bàn chân

d)

A:Duỗi cẳng chân;                      B: Duối bàn chân

6.

Các TM nông ở khuýu :

a)

TM nách và TM cánh tay

b)

TM dưới đòn và TM cánh tay

c)


TM cánh tay, TM quay và TM trụ

d)

TM đầu , TM nền, TM giữa đầu và tm giữa nền

7.

Thắt ĐM cảnh ngoài:

a)

Thắt ở trong tuyến nước bọt mang tai

b)

Thắt trong tam giác cảnh

c)

Không thê thắt được

d)

Tất cả đều sai Thắt ở khoang hàm hầu

8.

TK gan chân trong có chức phận giống thần kinh tay

a)

Gan tay trong

b)

quay

c)

giữa

d)

trụ

9.

ĐRTK cánh tay chi phối vận động cho……….

a)

cơ ngực, vai và cánh tay

b)

Cơ vùng chi trên

c)

vùng vai, nách và chi trên

d)

Cơ vùng cánh tay, căng tay và bàn tay

10.

Cảm giác đau, nhiệt cho 2/3 trước của lưỡi
là:

a)


Thần kinh V

b)

Thần kinh X

c)

Thần kinh XII

d)

Thần kinh VII

11.

Ở nền cổ, ĐM dưới đòn nằm ở:

a)

Giữa cơ bậc thang trước và giữa

b)

Giữa cơ bậc thang giữa và sau

c)

Sau cơ bậc thang sau

d)

Trước cơ bậc thang trước

12.

Vùng nguy hiểm của ĐM chi dưới là: ĐM {A} và ĐM {B}

a)

A: đùi chung;     B: đùi sâu

b)

A: đùi sâu;         B: đùi nông

c)

A: đùi sâu;         B: khoeo

d)

A: đùi;               B: khoeo

13.

Cơ tam đầu cánh tay thực hiện động tác (A; và do dây thần kinh {B;
chi phối

a)

A: Duỗi cẳng tay B: Quay

b)

A: Duỗi cánh tay B: Quay

c)

A: Gấp cẳng tay B: Quay

d)


A: Duỗi cánh tay B: Giữa

14.

Tuyến giáp : Chọn câu SAI:

a)

Được nuôi dưỡng bởi động mạch giáp trên và giáp dưới

b)

Là một tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết

c)


Gồm có hai thùy phải và trái nối với nhau bởi một eo tuyến giáp

d)


Mặt ngoài của thùy tuyến liên quan với bao mạch cảnh

15.

Cơ khu đùi trước có động tác chung là {A} và {B}

a)

A:Gấp đùi;     B: Gấp cẳng chân và xoay đùi ra ngoài

b)

A:Duỗi đùi;       B: Duỗi cắng chân và xoay đùi vào trong

c)

A:Gấp đùi;      B: Duỗi căng chân và xoay đùi ra ngoài

d)

A:Duỗi đùi;     B: Gấp cẵng chân và xoay đùi vào trong

16.

Thần kinh chày chi phối cơ vùng...

a)

Cẳng chân ngoài và cẳng chân trước

b)


Cắng chân trước và cẳng chân sau

c)

Căng chân sau và căng chân ngoài

d)

Cẳng chân sau và gan chân

17.

Dây thần kinh quay chi phối:

a)

Vận động các cơ ở khu cánh tay sau và cẳng tay sau, cẳng tay ngoài..

b)

Vận động các cơ ở khu cánh tay trước và cẳng tay trước trong. Cảm giác cho một phần mặt sau cánh tay, cẳng tay và nửa ngoài mu tay.

c)

Cảm giác cho một phần mặt sau cánh tay, cắng tay và nửa ngoài mu tay

d)

Vận động các cơ ở khu cánh tay sau và cẳng tay sau, cẳng tay ngoài cảm giác cho một phần mặt sau cánh tay, cẳng tay và nửa trong mu tay.

18.

Xác định ý đúng về thần kinh bì cánh tay trong:

a)


Xuyên qua mạc cánh tay ở giữa cánh tay.

b)

Đoạn đi qua nách thì ở sau tĩnh mạch nách.

c)

Chi phối tất cả các cơ trên

d)


Mang các sợi từ dây sống C8 và T1.

19.

Giác mạc là phần (A) chiếm (B) trước của vỏ xơ

a)

A: trong suôt;                              B: 1/6

b)

A: có mạch máu và thần kinh;   B: 1/5

c)


A: màu trắng đục;                      B: 1/6

d)

A: trong suốt;                              B: ⅚

20.

Tam giác cánh tay tam đầu cho thần kinh (A, và động mạch {B; đi
qua.

a)

A: mũ В: mũ

b)

A: quay. B: cánh tay sâu

c)

A: trụ B: mũ vai ( của Đm vai dưới)

d)

A: mũ B: cánh tay sâu

21.

Thần kinh mác sâu chi phối cơ vùng ......

a)

Căng chân sau

b)

cẳng chân ngoài

c)

cẳng chân trước

d)

cẳng chân trước và mu chân

22.

Cung ĐM gan tay sâu do nhánh…A... của ĐM quay và nhánh…. .B....của ĐM trụ tạo thành

a)

A: tận;                       B: trụ gan tay.

b)

A: tận ;                     B: tận

c)

A: mu cổ tay quay;   B: mu cổ tay trụ

d)

A: quay gan tay;       B: tận