NEW
Font size
WorksheetsFuxi pinyin 3 + 4
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Biến âm của bù khi:
bù 不 + thanh 4
bú
không thay đổi
Biến âm của yī khi:
yī 一 + thanh 4
yí
yì
Biến âm của yī khi:
yī 一 + thanh 1/2/3
yí
yì
không thay đổi
Nhận định sau đúng hay sai?
"Chỉ có DUY NHẤT 5 thanh mẫu ghép được với các vận mẫu bắt đầu bằng ü"
Đúng
Sai
"un" trong chún và xún có phát âm giống nhau không?
Giống nhau
Không giống nhau
Từ bà nội trong tiếng Trung có pinyin là gì?
wàipó
nǎinai
Câu nào mang nghĩa:
Đói chết tôi rồi!
Qù nǎr ya?
È sǐ wǒ le!
Nǐ chī fàn le ma?
Wǒ hái méi chī fàn.
Câu nào dùng để đáp lại lời xin lỗi khi muốn nói:
"Không sao đâu/ Không có gì đâu"
Méi guānxi
Bú kèqi
Câu nào mang nghĩa:
Cậu ấy là bạn học của tôi.
Tā shì wǒ de tóngxué.
Tā shì wǒ de tóngwū.
Tā shì wǒ de xuéshēng.
Tā shì wǒ de lǎoshī.
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Có nghĩa là gì?
Rất vui được làm quen với bạn.
Tôi rất vui.
Tớ muốn làm quen với cậu.
Cậu có muốn chơi với tớ không?
Câu nào mang nghĩa:
"Tên của bạn là gì?"
Nǐ jiào shénme míngzi?
Nǐ jīnnián duō dà le?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Từ nào có nghĩa là xinh đẹp?
Piàoliang
Biàoliang
Kuàilè
Jǐnliàng
"Cậu ấy ngầu quá đi!"
trong tiếng Trung là gì?
Tā hěn niú a!
Tā hěn piàoliang a!
Tā hěn měi a!
Nước nào có diện tích lớn nhất thế giới?
Éluósī
Měiguó
Zhōngguó
Jiānádà
Zhōngguó là nước có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
Lớn thứ nhất
Lớn thứ hai
Lớn thứ ba
Nước nào có diện tích lớn thứ tư trên thế giới?
Zhōngguó
Měiguó
Yīngguó
Jiānádà
Câu nào sau đây trả lời cho câu hỏi:
Nǐ shì nǎlǐ rén?
Wǒ shì Běijiāng rén.
Wǒ shì xuéshēng.
Wǒ xǐhuan Běijiāng rén.
Câu nào có nghĩa:
"Tôi là người Việt Nam."
Wǒ shì Yuènán rén.
Wǒ shì Fǎguó rén.
Wǒ shì Rìběn rén.
Wǒ shì Lǎowō rén.
Câu nào có nghĩa:
"Bạn là người nước nào?"
Nǐ shì nǎ guó rén?
Nǐ shì nǎr guó rén?
Câu Nǐ jǐ suìle? dùng để hỏi tuổi của mọi đối tượng, đúng hay sai?
Sai
Đúng
