Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5 Lớp 5A6

Total questions: 21

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Thành ngữ nào dưới đây không nói về vẻ đẹp thiên nhiên?

a)

A. Non sông nước biếc

b)

B. Giang sơn gấm vóc

c)

C. sớm nắng chiều mưa

2.

Từ nào không thuộc nhóm các từ còn lại?

Véo von, thành thót, lanh lảnh, ầm ĩ, lom khom

(a)  

3.

Trong hai câu văn sau:

-Trong vườn muôn hoa khoe sắc

- Mẹ em có rất nhiều hoa tay

Từ "hoa" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Từ đồng nghĩa

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng âm

4.

Chủ ngữ trong câu: "Tiếng cá quẫy tũng toẵng quanh mạn thuyền" là:

a)

A. Tiếng cá

b)

B. Tiếng cá quẫy

c)

C. Tiếng cá quẫy tũng toẵng

5.

Trong câu: "Món ăn này rất Việt Nam", từ "Việt Nam" là:

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

6.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không phải là từ láy?

a)

A. Sự sống

b)

B. Âm thầm

c)

C. Lặng lẽ

7.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "Tuyệt vời"

a)

A.Tuyệt trần, tuyệt mỹ, tuyệt đối

b)

B. Tuyệt trần , tuyệt diệu, đẹp đẽ

c)

C. Tuyệt diệu, tuyệt trần, tuyệt tác

8.

Trong câu : "Tiếng chân người chạy thình thịch" có chủ ngữ là:

a)

A. Tiếng chân người

b)

B. Tiếng chân người chạy

c)

C. Tiếng chân

9.

Dòng nào sau đây chỉ toàn từ láy:

a)

A. Mảnh mai, mặn mà, mềm mỏng, mềm mại

b)

B. Nhã nhặn, nhẹ nhàng, nhí nhảnh, nhỏ nhẹ

c)

C. Thâp thoáng, thướt tha, thánh thót, gập gềnh

10.

Tìm đại từ trong câu sau:

Việc gì tôi cũng làm, đi đâu tôi cũng đi, bao giờ tôi cũng sẵn sàng

(a)  

11.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

A. Nhanh chóng, mau lẹ, vội vàng

b)

B. Nhỏ bé, bé nhỏ, nhỏ xíu, be bé, nho nhỏ, tí hon

c)

C. Tí hon, to lớn, nhỏ bé, tí xíu, tí ti

12.

Dòng nào dưới đây gồm các từ trái nghĩa với khổng lồ?

a)

A. Bé nhỏ, xinh xắn, xinh đẹp, nho nhỏ, nhỏ xíu

b)

B. Nhỏ bé, bé nhỏ, nhỏ xíu, be bé, nho nhỏ, tí hon

c)

C. Tí hon, to lớn, nhỏ bé, tí xíu, tí ti

13.

Những từ "giá" trong các cụm từ "làm giá đỗ", "giá xăng dầu" là loại từ nào?

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ đồng nghĩa

c)

C. Từ nhiều nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩa

14.

Từ chao trong câu: “Lát sau đàn chim chao cánh bay đi, nhưng tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ." đồng nghĩa với từ nào ?

a)

a. vỗ

b)

b. nghiêng

c)

c. cất

d)

d. bay

15.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

a. So sánh

b)

b. Nhân hóa

c)

b. Nhân hóa và so sánh

d)

d. Điệp từ

16.

Trong những câu sau, câu nào sử dụng đúng nghĩa của từ săn sóc?

a)

a. Ông tôi săn sóc vườn tược rất cần thận

b)

b. Mẹ săn sóc chị em tôi từ miếng ăn đến giấc ngủ

c)

c. Bà tôi trông nom nhà cửa và săn sóc lợn gà

d)

d. Ba tôi săn sóc chiếc xe rất cẩn thận

17.

Chủ ngữ của câu: “Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả” là:

a)

a. Những con voi

b)

b. Những con voi về đích

c)

c. Những con voi về đích trước tiên

d)

d. Những con voi về đích trước trước tiên huơ vòi

18.

Dòng nào chỉ gồm những từ gợi tả âm thanh?

a)

a. Oang oang, âm ĩ, ôn ào, rì rào, vi vu, nao nao

b)

b. Quang quác, cúc cu, ù ù, vù vù, nắc nẻ, nôn nao

c)

c. Loong coong, boong boong, loảng xoảng, leng keng, đùng đoàng

d)

d. Oang oang, ầm ĩ, ôn ào, rì rào, ù ù, nôn nao

19.

Tìm các đại từ xưng hô trong câu thơ sau:

Má hét lớn: “Tụi bay đồ chó! Cướp nước tạo, cắt cổ dân tạo! Tao già không sức cầm dao Giết bay đã có con tao trăm vùng!" (Tố Hữu)

a)

Tụi bay, tao, bay

b)

Tụi mày, tớ, cậu

c)

Tụi tớ, mày, tao

d)

chúng tôi, ,mày, tớ

20.

quan hệ từ là gì?

a)

là từ nối câu với câu từ với từ

b)

nối từ với câu

c)

nói câu với từ

21.

Xác định từ loại được gạch chân từ in đậm trong câu văn sau:

"Dù ông ta có một đống của nhưng ông ta không thấy hạnh phúc"

(a)