NEW
Font size
Worksheetschương 2 Dung Sai
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Xác suất xuất hiện sự kiện A là tỷ số giữa số lần xuất hiện sự kiện A trên số phép thử, khi số phép thử tiến tới vô cùng P(A)=N→∞limNM
0≤P(A)≤0,5
0≤P(A)≤1
0<P(A)<1
P(A)=0 , P(A)=1
Câu 2 [<KH>]: Trong bảng Laplace giá trị của hàm Φ(z) nằm trong khoảng nào?
0≤ Φ(z) ≤ 0,5
0≤ Φ(z) < 1
0≤ Φ(z) ≤ 1
0≤ Φ(z) < 0,5
Câu 7
Δ=2dmax+dmin
Δ=dmax−dmin
Δ=2dmax−dmin
Δ=dmax+dmin
Câu 8 [<KH>]: Trong nhám bề mặt. Đối với các mối ghép có độ dôi lớn khi ghép hai chi tiết vào nhau. Hỏi độ bền chắc của mối ghép là?
Độ nhám nhiều
Độ nhám trung bình
Độ nhám ít
Không phụ thuộc vào độ nhám
Câu 9 [<DE>]: Để đánh giá nhám bề mặt người ta thường sử dụng thông số nào để đánh giá?
A.RA
B.l
C.Rz
D.R
A
C
A và C
A,C và D
Câu 10 [<TB>]: Nhám càng nhỏ thì bề mặt càng nhẵn. Hỏi khả năng chống lại sự ăn mòn của vật liệu?
Càng tốt
Càng giảm
càng nhỏ
Không phụ thuộc vào nhám.
Câu 11 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,05mm.
Dung sai độ phẳng của bề mặt A so với các mặt còn lại là 0,05mm.
Dung sai độ phẳng của bề mặt A là 0,05mm.
Dung sai độ phẳng của bề mặt A lớn hơn 0,05mm.
Câu 12 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,01mm trên toàn bộ chiều dài bề mặt.
Dung sai độ phẳng của bề mặt A là 0,1mm trên toàn bộ chiều dài bề mặt.
Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,1mm trên 100mm.
Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,1mm trên toàn bộ chiều dài bề mặt.
Câu 17 [<TB>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ vuông góc của bề mặt A so với mặt B là 0,1mm
Dung sai độ vuông góc của bề mặt B so với mặt A là 0,01mm
Dung sai độ vuông góc của bề mặt A so với mặt B là 0,01mm
Dung sai độ vuông góc của bề mặt B so với mặt A là 0,1mm
Câu 18 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai profin bề mặt A và B là 0,01mm.
Dung sai độ đồng tâm của bề mặt A và B là 0,1mm.
Dung sai độ tròn của bề mặt A và B là 0,1mm
Dung sai độ trụ của bề mặt A và B là 0,1mm.
Câu 19 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ đối xứng của bề mặt B so với đường tâm lỗ A là 0,04mm.
Dung sai độ đối xứng của bề mặt A so với đường tâm lỗ B là 0,04mm.
Dung sai độ đối xứng của bề mặt B và A so với đường tâm lỗ A là 0,04mm.
Dung sai độ đối xứng của bề mặt B so với đường tâm lỗ A và B là 0,04mm.
Câu 20 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ chéo của hai đường tâm lỗ là 0,05mm.
Dung sai độ giao nhau của hai đường tâm lỗ là 0,05mm
Dung sai độ vuông góc của hai đường tâm lỗ là 0,05mm.
Dung sai độ đối xứng của hai đường tâm lỗ là 0,05mm.
Câu 21 [<TB>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ đảo hướng kính của bề mặt A so với đường tâm chung của hai bề mặt A, B là 0,04mm.
Dung sai độ đảo hướng kính của bề mặt A, B so với đường tâm chung của hai bề mặt C là 0,04mm
Dung sai độ đảo hướng kính của bề mặt B so với đường tâm chung của hai bề mặt A, B là 0,04mm.
Dung sai độ đảo hướng kính của bề mặt C so với đường tâm chung của hai bề mặt A, B là 0,04mm.
Câu 22 [<DE>]: Cho đường cong phân bố mật độ xác suất như hình vẽ, miền 6 σ > IT(miền dung sai), trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai. Hỏi xác suất xuất hiện chi tiết phế phẩm?
Pphế phẩm = 0,5−∫0xAydx
Pphế phẩm = 2.[0,5−∫0xAydx]
Pphế phẩm = 2.[0,5−∫xBxAydx]
Pphế phẩm = 0,5−∫xBxAydx
Câu 23
Pphế phẩm = 0,5−∫xBxAydx
Pphế phẩm = 2.[0,5−∫0xAydx]
Pphế phẩm = 2.[0,5−∫0xCydx]
Pphế phẩm = 0,5−∫0xCydx
Câu 24 [<DE>]: Cho đường cong phân bố mật độ xác suất như hình vẽ, miền 6σ = IT(miền dung sai), trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai. Hỏi phát biểu nào đúng?
Không có chi tiết phế phẩm.
Một số chi tiết sản xuất ra là phế phẩm.
Nên dùng máy khác có độ chính xác cao để gia công.
Tỉ lệ phế phẩm nhỏ nên chấp nhận được phương án này.
Câu 25 [<DE>]: Cho đường cong phân bố mật độ xác suất như hình vẽ, miền 6σ < IT(miền dung sai), trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai. Hỏi phát biểu nào đúng?
Tất cả các chi tiết sản xuất ra đều chính phẩm.
Một số chi tiết sản xuất ra là phế phẩm.
Nên dùng máy khác có độ chính xác cao để gia công.
Tỉ lệ phế phẩm nhỏ nên chấp nhận được phương án này.
Câu 26 [<KH>]: Miền 6σ càng lớn thì sai số gia công càng lớn dẫn đến độ chính xác gia công:
càng thấp.
càng lớn.
càng cao.
càng tốt.
Câu 28 [<TB>]: Trong sai lệch vị trí bề mặt độ sai lệch nào không có.
Độ giao nhau
Độ đảo
Độ song song
Độ phẳng
Câu 30 [<TB>]: Công thức để tính chiều cao mấp mô profin theo mười điểm Rz:
Rz=2∑i=15∣Ypmi∣+∑i=15∣Yvmi∣
Rz=5∑i=15Ypmi+∑i=15Yvmi
Rz=2∑i=15Ypmi+∑i=15Yvmi
Rz=5∑i=15∣Ypmi∣+∑i=15∣Yvmi∣
Câu 31 [<DE>]: Trên hình vẽ. Các con số 3,2; 1,6; 0,8 là chỉ tiêu đánh giá nhám của thông số nào?
Ra
Rz
Ra và Rz
Rmax
Câu 32 [<DE>]: Trên hình vẽ. Các con số 3,2; 1,6; 0,8 là dùng đơn vị gì?
micromet
minimet
dm
cm
Câu 33 [<TB>]: Độ chính xác hình dạng bề mặt phẳng được đánh giá bằng các sai lệch nào?
Sai lệch về độ phẳng
Sai lệch về độ thẳng trong mặt phẳng
Sai lệch về độ phẳng và sai lệch về độ thẳng trong mặt phẳng
Sai lệch về độ phẳng và sai lệch về độ trụ
Câu 13 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ trụ của bề mặt A là 0,01mm
Dung sai độ tròn của bề mặt A là 0,01mm
Dung sai độ trụ và song song của bề mặt A là 0,01mm
Dung sai độ đồng tâm của bề mặt A là 0,01mm
Câu 14 [<TB>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ trụ của bề mặt A là 0,03mm
Dung sai độ tròn của bề mặt A là 0,03mm
Dung sai độ đồng tâm của bề mặt A là 0,03mm
Dung sai độ tròn của bề mặt A là 0,3mm
Câu 15 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?
Dung sai độ song song mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm
Dung sai độ phẳng mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm
Dung sai profin mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm
Dung sai trụ mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm
Câu 29 [<TB>]: Công thức để tính sai lệch số học trung bình profin Ra?
Ra=n1∫0l∣Y(x)∣dx
Ra=l1∫0l∣Y(x)∣dx
Ra=l1∫0lY(x)dx
Ra=n1∫0nY(x)dx
Câu 34 [<TB>]: Đối với chi tiết hình trụ trơn. Hỏi sai lệch hình dạng được xét theo phương nào?
Phương mặt cắt vuông góc với trục
Phương mặt cắt vuông góc với trục và mặt cắt dọc trục.
Phương mặt cắt vuông góc với trục, mặt cắt dọc trục và song song với trục.
Phương mặt cắt dọc trục.
Câu 35 [<TB>]: Độ nhám càng nhỏ thì điều nào sau đây sai.
bề mặt càng nhẵn
khó hình thành màng dầu bôi trơn
bề mặt lâu bị gỉ
chống lại sự ăn mòn tốt
Câu 36 [<TB>]: Trong sai lệch hình dạng bề mặt trụ theo phương mặt cắt dọc trục thành phần nào là sai?
Độ phình
Độ tròn
Độ côn
Độ thắt
