wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính từ

Total questions: 15

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

2.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

3.

Con hươu cao cổ thế nào?

a)

thấp

b)

cao

c)

nhẹ

d)

béo

4.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

5.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

6.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

7.

Câu 9. Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Làm việc

c)

C. Cần mẫn

d)

D. Dũng cảm

8.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

9.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

10.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

11.

Câu 3: Tìm các tính từ có trong câu sau:

Bầu trời ngày thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực rỡ.

a)

A. bầu trời, ngày, nắng

b)

B. thêm, nắng, càng

c)

C. xanh, vàng, rực rỡ

d)

D. bầu trời, xanh, rực rỡ

12.

Câu 4: Trong các dòng sau, dòng nào chỉ gồm tính từ?

a)

A. quần áo, máy tính, gầy gò, thồn minh

b)

B. xinh xắn, nhanh nhẹn, dọn dẹp, sạch sẽ.

c)

C. nhẹ, nặng, ăn, ngủ,xinh

d)

D. nhạt, mặn, xám xịt, nặng nề.

13.

Dòng nào sau đây chỉ gồm tính từ?

a)

bánh kẹo, bánh mì, sách vở, cây cối

b)

nhanh nhẹn, cửa sổ, chạy nhảy, nóng nực

c)

tròn xoe, ngắn ngủi, mênh mông, rực rỡ

14.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn

15.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm từ nào bao gồm cả tính từ và từ ngữ biểu thị mức độ của tính từ ấy có trong đoạn văn?

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh