wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 7 ôn tập chương 4 Thân mềm

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

A. Không có khả năng di chuyển.

b)

B. Chân hình lưỡi rìu.

c)

C. Hô hấp bằng mang.

d)

D. Trai sông có 2 mảnh vỏ.

2.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

a)

A. giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mắt.

b)

B. giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá

c)

C. giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

3.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

4.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

A. Trai sông là động vật lưỡng tính.

b)

B. Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước.

c)

C. Phần đầu cơ thể tiêu giảm.

d)

D. Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.

5.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

6.

Việc trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang.

b)

B. Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng không bị các động vật khác ăn mất.

.

c)

C. Giúp tăng khả năng phát tán của ấu trùng

d)

D. Cả A và B đều đúng.

7.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

A. tiết chất độc từ áo trai.

b)

B. phụt mạnh nước qua ống thoát.

c)

C. co chân, khép vỏ.

d)

D. Cả A và C đều đúng.

8.

Giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang.

b)

B. Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất.

c)

C. Giúp ấu trùng phát tán rộng.

d)

D. A và B đúng.

9.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

A. Làm hại cây trồng.

b)

B. Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán.

c)

C. Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

10.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

A. Làm đồ trang sức.

b)

B. Có giá trị về mặt địa chất.

c)

C. Làm sạch môi trường nước.

d)

D. Làm thực phẩm cho con người.

11.

Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

A. Trai cánh nước ngọt và trai sông.

b)

B. Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.

c)

C. Trai tượng.

d)

D. Trai ngọc và trai sông.

12.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

a)

A. Thân mềm.

b)

B. Hệ tiêu hóa phân hóa.

c)

C. Không có xương sống.

d)

D. Không có khoang áo.

13.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Ốc vặn sống ở …(1)…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …(2)… ốc mẹ, có giá trị thực phẩm.

a)

A. (1): nước mặn; (2): tua miệng

b)

B. (1): nước lợ; (2): khoang áo

c)

C. (1): nước ngọt; (2): khoang áo

d)

D. (1): nước lợ; (2): tua miệng

14.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

A. Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

B. Làm sạch môi trường nước.

c)

C. Có giá trị về mặt địa chất.

d)

D. Làm thức ăn cho các động vật khác.

15.

Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Nơi sinh sống.

b)

B. Khả năng di chuyển.

c)

C. Kiểu vỏ.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

16.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

A. Có vỏ đá vôi.

b)

B. Cơ thể phân đốt.

c)

C. Có khoang áo.

d)

D. Hệ tiêu hoá phân hoá.

17.

Mai của mực thực chất là

a)

A. khoang áo phát triển thành.

b)

B. tấm miệng phát triển thành.

c)

C. vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

D. tấm mang tiêu giảm.

18.

Những động vật không được xếp vào ngành thân mềm là: 

a)

A. Sò 

b)

B. Mực

c)

C. Sứa 

d)

D. Ốc sên

19.

Loài thân mềm có tập tính đào hang đẻ trứng là: 

a)

A.  ốc bươu vàng

b)

B. ốc vặn 

c)

C. ốc sên 

d)

D. bạch tuộc

20.

Động vật không có vỏ cứng đá vôi bao ngoài cơ thể: 

a)

A. Sò

b)

B. Ốc sên

c)

C. Bạch tuộc  

d)

D. Nghêu

21.

Động vật thân mềm nào có giác bám: 

a)

A.  Ốc sên  

b)

B. Trai 

c)

C. Mực 

d)

D. Sò

22.

Cơ quan trao đổi khí ở trai sông 

 

.

a)

A. Phổi 

b)

B. Bề mặt cơ thể

c)

C. Mang

d)

D. Cả A, B và C

23.

Ngành thân mềm có khoảng bao nhiêu loài? 

a)

A. 7 nghìn loài

b)

B. 17 nghìn loài 

c)

C. 70 nghìn loài  

d)

D. 700 nghìn loài

24.

Số tua của mực: 

a)

A. 2 tua

b)

B. 2 tua dài + 6 tua ngắn

c)

C. 8 tua 

d)

D. 2 tua dài + 8 tua ngắn

25.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.