wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài 10 lớp 10 cánh diều

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Các dạng năng lượng trong tế bào liên quan đến sự chuyển động các phần tử vật chất?

a)

Năng lượng cơ học, điện, nhiệt.

b)

Năng lượng hóa học, điện, nhiệt.

c)

Năng lượng hoá học, điện, cơ học.

d)

Năng lượng hoá học, nhiệt, cơ học.

2.

Các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP gồm: Nitrogenous base adenine, 3 gốc phosphate, đường ribose.

a)
True
b)
False
3.

Các hoạt động cần sử dụng năng lượng ATP là?

a)

(1) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

b)

(2) Vận chuyển thụ động chất qua màng.

c)

(3) Sinh công cơ học.

d)

(4) Vận chuyển chủ động chất qua màng.

4.

Hoạt động sống của tế bào và cơ thể không sử dụng dạng năng lượng?

a)

Năng lượng cơ học.

b)

Năng lượng nhiệt.

c)

Năng lượng hoá học.

d)

Năng lượng hạt nhân.

5.

Enzyme là chất xúc tác đặc hiệu vì?

a)

Mỗi enzyme xúc tác nhiều phản ứng.

b)

Mỗi enzyme xúc tác 1 phản ứng.

c)

Mỗi enzyme xúc tác 2 phản ứng.

d)

Mỗi enzyme xúc tác 3 phản ứng.

6.

Hầu hết các enzyme có bản chất là lipid.

a)
True
b)
False
7.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì?

a)

(1) ATP là một hợp chất cao năng.

b)

(2) ATP truyền năng lượng cho hợp chất khác nhờ việc chuyển nhóm Phosphate cuối cùng cho các chất đó tạo thành ADP.

c)

(3) ATP dùng trong mọi hoạt động sống cần năng lượng của tế bào.

d)

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

8.

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác?

(a)  

9.

Enzym không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt tính xúc tác mạnh.

b)

Bị biến dổi sau phản ứng.

c)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.

d)

Tính chuyên hoá cao.

10.

Khi nồng độ cơ chất dồi dào, tốc độ phản ứng do enzyme xúc tác sẽ tăng lên khi nồng độ enzyme tăng.

a)
True
b)
False
11.

Phân biệt chất hoạt hóa và chất ức chế enzyme?

a)

Cả hai không ảnh hưởng trực tiếp hoạt tính enzyme.

b)

Chất hoạt hóa tăng hoạt tính enzyme, ức chế giảm hoạt tính enzyme.

c)

Chất hoạt hóa và ức chế đều giảm hoạt tính enzyme.

d)

Chất hoạt hóa giảm hoạt tính enzyme, ức chế tăng hoạt tính enzyme.

12.

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác hoặc từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác trong tế bào được gọi là gì?

a)

Tổng hợp chất

b)

Phân giải chất

c)

Chuyển hóa năng lượng

d)

Trao đổi chất

13.

Tại sao liên kết phosphate cuối cùng trong phân tử ATP lại được gọi là liên kết cao năng?

a)

Vì nó là liên kết cộng hóa trị rất bền vững

b)

Vì nó chứa nguyên tử phosphate có khối lượng lớn

c)

Vì nó chỉ có thể được hình thành ở nhiệt độ cao

d)

Vì khi thủy phân nó giải phóng một lượng lớn năng lượng dễ sử dụng

14.

Enzyme là các chất xúc tác sinh học làm thay đổi cân bằng phản ứng và bị tiêu hao sau phản ứng.

a)
True
b)
False
15.

Trong các hoạt động sau, những hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

(1) Tổng hợp protein.

b)

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động qua màng.

c)

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

d)

(4) Vận động viên đạp xe đạp.

16.

Ở người, enzyme pepsin hoạt động tốt nhất ở môi trường acid ở dạ dày. Điều này thể hiện yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Độ pH

d)

Áp suất

17.

Một số enzyme còn có thêm thành phần không phải là protein được gọi là?

a)

ATP

b)

Confactor

c)

Glycogen

d)

Coenzyme

18.

Ở tế bào, năng lượng hóa học chủ yếu dự trữ ở dạng năng lượng hóa học trong các liên kết.

a)
True
b)
False
19.

Phân tử nào dự trữ năng lượng?

a)

Tinh bột

b)

ATP

c)

Triglyceride

d)

Glycogen

20.

Khi ATP bị thủy phân, nó giải phóng một nhóm phosphate (Pi) và (a)   kèm theo năng lượng để phục vụ các hoạt động của tế bào. [Viết in hoa]