wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thần kinh và giác quan

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Về cấu tạo, hệ thần kinh bao gồm các bộ phận nào?

a)

Thần kinh trung ương (não và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (dây thần kinh và hạch thần kinh)

b)

Hai bộ phận: thần kinh giao cảm và đối giao cảm

c)

Bốn bộ phận: tiểu não, dây thần kinh, cầu não, đại não

d)

Năm bộ phận: thụ cảm, dẫn truyền hướng tâm, dẫn truyền li tâm, phân tích

2.

Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?

a)

Giúp nhận biết tác động của môi trường

b)

Phân tích hình ảnh

c)

Phân tích màu sắc

d)

Phân tích chuyển động

3.

Vùng thị giác nằm ở đâu

a)

Tiểu não

b)

Tủy sống

c)

Não trung gian

d)

Thùy chẩm của vỏ bán cầu đại não

4.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong võng mạc (màng lưới) của mắt

b)

Trong màng cứng của mắt

c)

Trong dây thần kinh số 2

d)

Trong giác mạc

5.

Trong số các bộ phận dưới đây, bộ phận nào có nhiều thụ thể xúc giác nhất?

a)

Bàn chân

b)

Bàn tay

c)

Cẳng chân

d)

Bắp tay

6.

Các cơ quan giúp con người cảm nhận được mùi là:

a)

Mũi, dây thần kinh thị giác

b)

Mũi, dây thần kinh khứu giác và tủy sống

c)

Mũi, dây thần kinh thính giác và vùng thính giác trên thùy thái dương

d)

Mũi, dây thần kinh khứu giác và trung khu khứu giác trên não

7.

Các cơ quan giúp con người cảm nhận được vị là:

a)

Lưỡi, dây thần kinh thính giác

b)

Lưỡi, dây thần kinh khứu giác và vùng khứu giác trên não

c)

Da, dây thần kinh xúc giác và vùng cảm giác

d)

Lưỡi, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác trên nào

8.

Tai được chia ra làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

3 phần: Vành tai, tai giữa, tai trong

b)

3 phần: Tai ngoài, tai giữa, tai trong

c)

4 phần: Vành tai, ống nhĩ hầu, màng nhĩ, ốc tai

d)

5 phần: Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong, ống nhĩ hầu, ốc tai

9.

Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Dây thần kinh số VIII.

c)

Ốc tai.

d)

Màng nhĩ.

10.

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?

a)

Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

b)

Thu nhận sự chuyển động trong không gian.

c)

Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.

d)

Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.

11.

Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Màng nhĩ.

c)

Chuỗi tai xương.

d)

Ống nhĩ hầu

12.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

13.

Ráy tai có là do đâu?

a)

Do các tuyến trong thành tai ngoài tiết ra.

b)

Do tai có độ ẩm cao.

c)

Do tế bào thụ cảm ở tai trong tiết ra.

d)

Do chất dịch ở màng trong của tai tiết ra.

14.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

15.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

Mắt được nghỉ ngơi.

c)

Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

   

d)

Cả 3 đáp án trên.

16.

Các chất gây nghiện như ma túy, thuốc lá,… có tác hại gì đối với cơ thể con người?

a)

Cơ thể suy yếu, dễ mắc bệnh nguy hiểm

b)

Giảm hoạt động của trí óc.

c)

Suy giảm giống nòi.

d)

Cả 3 đáp án trên.

17.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

c)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

18.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Mạch máu

c)

Mô thần kinh

d)

Nơron

19.

Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?

a)

Bộ phận ngoại biên

b)

Bộ phận trung ương

c)

Một bộ phận độc lập

d)

Một bộ phận của tủy sống

20.

Tủy sống nằm trong vị trí nào của cơ thể?

a)

Hộp sọ

b)

Ống các loại xương dài

c)

Ống xương sống

d)

Tủy đỏ của xương

21.

Bộ phận nào không xuất hiện trong cấu tạo của một nơron thần kinh điển hình?

a)

Tua gai

b)

Nón tủy

c)

Thân tế bào

d)

Sợi trục