wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 9 - Phần I. sinh vật và môi trường

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hãy lựa chọn đáp án đúng về khái niệm Môi trường?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh hoặc hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật.

d)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái hữu sinh ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống sinh vật.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhân tố sinh thái?

a)

Nhân tố sinh thái bao gồm nhân tố sinh thái vi sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh.

b)

Nhân tố sinh thái bao gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái con người.

c)

Nhân tố sinh thái bao gồm nhân tố sinh thái hữu sinh và nhân tố sinh thái con người.

d)

Nhân tố sinh thái bao gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, trong đó nhân tố sinh thái con người thuộc nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh.

3.

Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước (1), nhiệt độ không khí (2), kiến (3), ánh sáng (4), rắn hổ mang (5), cây gỗ (6), gỗ mục (7), sâu ăn lá cây (8). Những nhân tố nào thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

1,2,4,7                                   

b)

1,2,4,5,6                

c)

1,2,5,6                          

d)

3,5,6,8

4.

Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia động vật thành các nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa khô.        

b)

Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa bóng.

c)

Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa tối

d)

Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa ẩm.

5.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: ..(1).. bao gồm những cây sống nơi quang đãng. …(2).. bao gồm những cây sống nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán xạ như cây sống dưới tán của cây khác, cây trồng làm cảnh đặt trong nhà.

a)

(1)Nhóm cây ưa bóng, (2)nhóm cây ưa sáng.              

b)

(1)Nhóm cây kỵ bóng, (2)nhóm cây ưa sáng.

c)

(1)Nhóm cây ưa sáng, (2)nhóm cây ưa bóng.               

d)

(1)Nhóm cây ưa bóng, (2)nhóm cây kỵ sáng.

6.

Dựa vào sự thích nghi của thực vật với độ ẩm khác nhau, người ta chia thực vật thành các nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm thực vật ưa ẩm và ưa khô                         

b)

Nhóm thực vật ưa sáng và ưa bóng

c)

Nhóm thực vật ưa ẩm và chịu hạn                       

d)

Nhóm thực vật ưa sáng và chịu hạn

7.

Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì?

a)

Hỗ trợ                    

b)

Cộng sinh                  

c)

Hội sinh                 

d)

Cạnh tranh

8.

Quan hệ hội sinh là gì?

a)

Là sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài.

b)

Là sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật khác loài.

c)

Là sự hợp tác giữa các loài sinh vật, trong đó một bên có lời còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

d)

Là sự hợp tác giựa các sinh vật, trong đó một sinh vật sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu,… từ sinh vật đó.

9.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ cộng sinh?

a)

Địa y sống bám trên cành cây.                

b)

Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa hơn.

c)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu.

d)

Rận, bét sống bám trên da trâu bò.          

10.

Ở cây xương rồng, lá biến thành gai có tác dụng gì?

a)

Hạn chế sự thoát hơi nước qua lá                               

b)

Tăng khả năng hấp thụ nước và muối khoáng

c)

Giúp cây thích nghi với điều kiện ánh sáng mạnh     

d)

Chống chọi với sự thay đổi của nhiệt độ.

11.

Sự hợp tác có lợi giữa các sinh vật là mối quan hệ nào sau đây?

a)

Hỗ trợ        

b)

Cạnh tranh           

c)

Hội sinh           

d)

Cộng sinh

12.

Ví dụ về tảo đỏ phát triển mạnh, tiết chất độc vào môi trường nước gây ra hiện tượng thuỷ triều đỏ thuộc quan hệ:

a)

Cạnh tranh            

b)

Ức chế - cảm nhiễm             

c)

Đối địch         

d)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

13.

Nhóm sinh vật nào có khả năng chịu đựng cao đối với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường ?

a)

Nhóm sinh vật biến nhiệt, ví dụ: Cá chép, Xương rồng    

b)

Nhóm sinh vật hằng nhiệt, ví dụ: Cá heo, Gấu Bắc cực

c)

Nhóm sinh vật biến nhiệt, ví dụ: Cá heo, Xương rồng

d)

Nhóm sinh vật hằng nhiệt, ví dụ: Cá chép, Gấu Bắc cực

14.

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng:

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

b)

Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.

c)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

d)

Hạn sự thoát hơi nước.

15.

Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Giữa chúng và trâu, bò có mối quan hệ gì? 

a)

Hội sinh              

b)

Kí sinh

c)

Sinh vật ăn sinh vật khác       

d)

Cạnh tranh

16.

Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa cành ở thực vật là mối quan hệ gì? 

a)

Cạnh tranh

b)

Sinh vật ăn sinh vật khác    

c)

Hỗ trợ 

d)

Cộng sinh