WorksheetsBài ôn tập toán số 7
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
“Tám trăm linh bốn triệu sáu trăm tám mươi ba nghìn chín trăm sáu mươi hai” viết là:
A. 814 683 962
B. 814 638 960
C. 804 683 926
D. 804 683 962
Chữ số 3 trong số 463 287 550 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
B. Chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn, lớp đơn vị.
C. Chữ số 3 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
D. Chữ số 3 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.
Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 7 tấn 40 yến = .... kg ?
A. 74000
B. 7400
C. 7040
D. 70040
Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 2 năm 6 tháng = ... tháng ?
A. 30
B. 24
C. 16
D. 40
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: Năm 2021 thuộc thế kỉ mấy?
A. Thế kỉ IX
B.Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XX
Kết quả của phép tính: 367 859 + 541 738 = .... ?
A. 908 587
B. 909 577
C. 909 597
D. 919 587
Kết quả của phép tính: 647 253 – 385 749 = ..... ?
A. 360 504
B. 261 504
C. 360 514
D. 361 514
Kết quả của phép tính: 15386 x 9 = .... ?
A. 138474
B. 238474
C. 538474
D. 680474
Cho biểu đồ Số lúa bán được của Xã Lương Hòa Lạc. Hãy cho biết năm nào xã Lương Hòa Lạc bán được ít lúa nhất ?
A. Năm 2009
B. Năm 2010
C. Năm 2011
D. Năm 2012
Cho biểu thức 6 x m - n với m = 100 và n = 1 là:
A. 595
B. 599
C. 594
D. 590
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 9 cm là: ............
A. 15 x 9 = 135 cm
B. (15 + 9) x 2 = 48 cm2
C. (15+9) x 2 = 48 cm
D. 15 x 9 = 135 cm2
Tính giá trị của biểu thức:
256 x c - 500 , với c = 2
A. 14
B. 13
C. 12
D. 11
Giá trị của biểu thức:
564 : (19083 - 18519) = ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Trung bình cộng của 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 là: ..............
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Hình tam giác có hai góc vuông là:
A. Hình tam giác DEG
B. Hình tam giác MNP
C. Hình tam giác ABC
D. Không có hình tam giác nào.
Cạnh BC song song với cạnh nào?
A. Cạnh AD
B. Cạnh BA
C. Cạnh CD
D. Không có cạnh nào
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
"Khi đổi chỗ các số hạng trong một tích thì tích ..."?
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. có thay đổi
D. không thay đổi
Hai số có tổng bằng 45, hiệu bằng 5. Tìm hai số đó?
A. Số lớn 25, số bé 20
B. Số lớn 20, số bé 25
C. Số lớn 40, số bé 5
D. Số lớn 5, số bé 40
Hai kho thóc có 450 tấn thóc, kho thứ hai ít hơn kho thứ nhất 20 tấn.
Tìm số thóc kho thứ hai?
A. 215 tấn
B. 235 tấn
C. 430 tấn
D. 470 tấn
Số 250 059 763 đọc là: ................
Hai mươi lăm triệu không năm chín nghìn bảy trăm sáu mươi ba.
Hai mươi lăm triệu không trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm sáu mươi ba
Hai mươi lăm nghìn không trăm năm mươi chín triệu bảy trăm sáu mươi ba.
Hai trăm năm mươi triệu không trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm sáu mươi ba.
