wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ ngày 22/11/21

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

아빠 có ý nghĩa giống từ nào dưới đây?

a)

어머니

b)

오빠

c)

아버지

d)

엄마

2.

Chọn từ chưa được học

a)

토끼

b)

머리띠

c)

뿌리

d)

싸다

3.

Tìm đáp án có chứa ít nhất 2 phụ âm kép (âm căng)

a)

사과- 비싸- 째다

b)

하다- 뚜다- 구두

c)

깨다- 싸우다- 찌다

d)

노래- 프다- 시키다

4.

Tìm đáp án chỉ chứa âm thường (không bao gồm âm căng, âm bật hơi)

a)

주다- 누나-치다

b)

보다- 파다- 의사

c)

키다- 바나나- 드다

d)

새우다- 자다- 어마

5.

Chọn cách viết sai với nghĩa tiếng việt

a)

톡끼: con thỏ

b)

어빠: bố

c)

찌다: hấp

d)

다다: hái

6.

"con chim ác là" trong tiếng Hàn nghĩa là gì?

a)

토끼

b)

까치

c)

따다

d)

짜다

7.

Chọn tranh đã được học

a)
b)
c)
d)
8.

Áo len trong tiếng Hàn là gì?

a)

호수

b)

허리

c)

치마

d)

스웨트

9.

"cái hồ" trong tiếng Hàn là gì

a)

과자

b)

포도

c)

호수

d)

다리

10.

"Đôi giày" trong tiếng Hàn là gì

a)

가두

b)

고기

c)

구두

d)

누나