wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x nếu:

a)

y = k.x

b)

y=kxy=\frac{k}{x}

2.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y =-3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

14\frac{-1}{4}

3.

Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x biết: y = 3x

a)

13\frac{1}{3}

b)

13\frac{-1}{3}

c)

-3

d)

3

4.

 Ne^ˊu y =k.x (k0)Nếu\ y\ =k.x\ \left(k\ne0\right)  thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số  1k\frac{1}{k}  

5.

 Cho bie^ˊt đi lưng y t l thun vi đi lưng x theo h so^ˊ t l k = 35. Biu die^~n y theo x ta coˊ:Cho\ biết\ đại\ lượng\ y\ tỉ\ lệ\ thuận\ với\ đại\ lượng\ x\ theo\ hệ\ số\ tỉ\ lệ\ k\ =\ \frac{3}{5}.\ Biểu\ diễn\ y\ theo\ x\ ta\ có:  

a)

 y =35xy\ =\frac{3}{5}x  

b)

 y=53xy=\frac{5}{3}x  

c)

 x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

 x=53yx=\frac{5}{3}y  

6.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của y đối với x là 8. Hãy biểu diễn y theo x

a)

x = 8y

b)

y = 8x

c)

y=18xy=\frac{1}{8}x

d)

y = x + 8

7.

Cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 4; khi x = 2 thì:

a)

y = 8

b)

y = -8

c)

y = 2

d)

y = 12\frac{1}{2}

8.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = -3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

-3

b)

9

c)

13\frac{1}{3}

d)

13\frac{-1}{3}

9.

 x1; x2 laˋ hai giaˊ tr khaˊc nhau ca x. y1; y2 laˋ hai giaˊ tr tuo^ng ng ca y. Tıˊnh x1bie^ˊt x2=3; y1=35; y2 = 110x_1;\ x_2\ là\ hai\ giá\ trị\ khác\ nhau\ của\ x.\ y_1;\ y_2\ là\ hai\ giá\ trị\ tuông\ ứng\ của\ y.\ Tính\ x_{1_{ }}biết\ x_2=3;\ y_1=\frac{-3}{5};\ y_2\ =\ \frac{1}{10}_{ }  

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

a)

 x1= 18x_1=\ -18  

b)

 x1=18x_1=18  

c)

 x1=6x_1=6  

d)

 x1=6x_1=-6  

10.

Cho biết đại lượng x và đại lượng y tỉ lệ thuận với nhau. Biết khi x = 6 thì y = 4. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

a)

k = 2

b)

k = 24

c)

k=23k=\frac{2}{3}

11.

Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k' = ?

a)

k' = k

b)

k=1kk'=\frac{1}{k}

12.

"Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì: Tỉ số hai giá trị tương ứng luôn không đổi".

Biết y và x tỉ lệ thuận với nhau. Hãy chọn công thức diễn tả tính chất trên.

a)

y1x1=y2x2=...=ynxn=k\frac{y_1}{x_1}=\frac{y_2}{x_2}=...=\frac{y_n}{x_n}=k

b)

x1x2=y1y2; x1x3=y1y3; ....;xmxn=ymyn\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_1}{y_2};\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3};\ ....;\frac{x_m}{x_n}=\frac{y_m}{y_n}

13.

"Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì: tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia"

Cho y và x tỉ lệ thuận với nhau. Hãy chọn công thức diễn tả tính chất trên.

a)

x1x2=y1y2; x1x3=y1y3; ...; xnxm=ynym\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_1}{y_2};\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3};\ ...;\ \frac{x_n}{x_m}=\frac{y_n}{y_m}

b)

x1y1=x2y2=.... =xnym=1k\frac{x_1}{y_1}=\frac{x_2}{y_2}=....\ =\frac{x_n}{y_m}=\frac{1}{k}