wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCA 8 Unit 4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

2.

"Sounds amazing!" means ..............

a)

Chính xác!

b)

Nghe hay đấy!

c)

Bạn đang đùa đấy à!

3.

"That's reasonable enough." means ................

a)

Như thế còn hợp lý.

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Bạn đang đùa đấy à!

4.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

5.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

6.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

7.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

8.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

9.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

10.

In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.

a)

has to

b)

have to

c)

should

11.

You ................... chew gum in class.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

12.

Foreign visitors mustn't take photos of ............. in Australia.

a)

dogs

b)

kids

c)

teenagers

13.

In Russia, you shouldn't whistle while indoors because it could lead to ........................

a)

bad luck

b)

good luck

c)

snake

14.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

15.

Write the English word of "(n.)phong tục"

(a)  

16.

"According to social custom" means .................

/əˈkɔːdɪŋ tə ˈsəʊʃl ˈkʌstəm/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

theo phong tục xã hội

c)

theo truyền thống này

17.

"Maintain the tradition of doing sth" means .............

/meɪnˈteɪn ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

truyền thống

b)

có truyền thống làm gì

c)

duy trì truyền thống

18.

You ................. give and take things with your right hands in India.

a)

should

b)

have to

c)

must

19.

In Singapore, you .............. feed the birds in the street or you will get a fine of $500.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

shouldn't

20.

chính xác, đúng

(a)  

21.

cảm giác thân thuộc

(a)  

22.

phép tắc ăn uống

(a)  

23.



(a)  

24.



(a)  

25.



(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

29.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

30.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

31.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa

32.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

33.

While using a fork with a knife, the ......... face downwards.

a)

Cutlery

b)

prongs

c)

Tradition

34.

"Host" means .............

/həʊst/

a)

chủ nhà nam

b)

chủ nhà nữ

35.

Vietnamese table manners:

People sit on the ............. or at the table

a)

mat

b)

bed

c)

map

36.

Vietnamese table manners:

Using .................. and spoons

a)

Cutlery

b)

chopsticks

c)

knife

37.

Vietnamese table manners:

Never place chopsticks .............. up in the rice bowl.

a)

left

b)

right

c)

straight

38.

American table manners.

Sitting at the ..............

a)

mat

b)

table

c)

yard

39.

American table manners.

Guests waiting for ................. the to start eating.

a)

host or hostess

b)

family

c)

kids

40.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

41.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

42.

Indians maintain the tradition of eating with the ........ hand.

a)

left

b)

right

43.

chấp nhận, nhận

(a)  

44.

Chủ nhà nữ

(a)  

45.

Thế hệ

(a)  

46.

Con cái

(a)  

47.

Truyền cho

(a)  

48.

Đầu dĩa (phần có răng)

(a)  

49.

Tiền boa, boa

(a)  

50.

9. Christian

/ˈkrɪstʃən/ (n)

a)

người theo đạo Thiên Chúa

b)

Thiên Chúa

c)

người theo đạo Phật

d)

người ngước ngoài

51.

Les't guess^^

a)

chatting

b)

cheating

c)

chewing

d)

Jogging

52.

Les't guess ^^

a)

costum

b)

costume

c)

cost

d)

contest

53.

preservation 

/ˌprezəˈveɪʃn/ (n)

a)

sự chấp nhận

b)

sự bảo tồn

c)

sự học tập

d)

đi du lịch

54.

Fill in the blank with a/an/the

- My brother's (a)   engineer.

55.

Fill in the blank with a/an/the

- Their literature teacher is old, but (a)   English teacher is young.

56.

Fill in the blank with a/an/the

-...........rich should help .......... poor.

(a)  

57.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành

a)

recently

b)

since

c)

yet

d)

yesterday

58.

Thì hiện tại đơn được sử dụng để nói về một hành động trong tương lai khi:

a)

nói về ý định, dự định

b)

nói về lịch trình, chương trình

c)

nói về hành động sẽ thường xuyên xảy ra trong tương lai

d)

nói về kế hoạch chắc chắn xảy ra trong tương lai

59.

virtual

(a)  

60.

Cấu trúc của "In spite of" là:

a)

In spite of + V-infi

b)

In spite of + N/ V-ing

c)

In spite of + clause