WorksheetsBoya 1(15-16)
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Hỏi tuổi người lớn tuổi thì hỏi như nào?
你几岁?
你多大?
你多大年纪了?
你今年多大?
这是什么?
生日蛋糕
生日礼物
鲜花
蜡烛
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你打算怎么···生日?
过
参加
祝
就
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
Dǎ suàn
参加
举行
打算
正好
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
你今年多大?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Bạn cao bao nhiêu?
Bạn to bao nhiêu?
Năm nay bạn nặng bao nhiêu?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
今天···月···号?
几 / 几
多少 / 多少
几 / 多少
多少 / 几
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn dự định đón sinh nhật thế nào?
你打算怎么过生日?
你打算过怎么生日?
你举行怎么过生日?
你正好怎么过生日?
这是什么?
鲜花
饮料
蜡烛
蛋糕
"Chúc mừng năm mới" tiếng Trung nói như nào?
生日快乐!
新年快乐!
圣诞节快乐!
幸福快乐!
这是什么?
礼物
鲜花
蛋糕
饮料
"Đúng lúc" tiếng Trung là gì?
正好
很好
不好
正在
明年是哪一年?
2021年
2020年
2022年
2019年
Phiên âm đúng của từ 不错 là: bú___.
cuō
zuō
zuò
cuò
她在做什么?
喝乌龙茶
听音乐
打篮球
他们在做什么?
看房子
打篮球
打网球
这个电影很好看,明天我们一起去看,............... ?
不好
怎么样
做什么
Đáp án nào gồm có các món quà ?
篮球、音乐、足球,口红
巧克力、游泳、看房子、网球
巧克力,花,口红,蛋糕
Điền vào chỗ trống: 这个周末爸爸有点儿_____。
快
蓝
慢
忙
Điền vào chỗ trống: 请你等我_______一下。
旅行
参加
准备
考试
Điền vào chỗ trống: 你周末什么______有空儿?
时候
意思
漂亮
便宜
Điền vào chỗ trống: 我觉得汉字有点儿_____。
男
难
谁
准
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 再 / 下个星期 / 电话 / 给 / 打 / 你。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
明天 / 我 / 还 / 怎么 / 不知道 / 考试 / 准备 / 的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 想 / 图书馆 / 跟 / 一起 / 晚上 / 去 / 吗 / 我?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 明天 / 今天 / 准备 / 要 / 的 / 考试 / 在家 / 。
(a)
