Font size
WorksheetsBoya1(19-20)
Total questions: 27
Worksheet time: 9mins
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán dưới đây:
现在
xiànzài
xiānzài
xiānzāi
xiànzāi
"ai cũng có thói xấu" tiếng Trung nói như thế nào?
毛病都有谁
谁都有毛病
毛病有都谁
谁毛病都有
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
ānjìng
安静
现在
时候
或者
她怎么了?
头痛
发烧
生病
晕头
她肚子痛
对
错
他怎么了?
咳嗽
打哈啾
打嗝
流鼻涕
他.....
感冒
咳嗽
流鼻涕
发烧
Chọn đáp án đúng:
咳嗽
Chọn đáp án đúng:
牙疼
Chọn đáp án đúng:
感冒
Chọn đáp án đúng:
头疼
Chọn đáp án đúng:
生病
Chọn đáp án đúng:
病人
Chọn đáp án đúng:
看病
Chọn đáp án đúng:
中药
Chọn đáp án đúng:
药片
Chọn đáp án đúng:
开药
Chọn đáp án đúng:
西药
Chọn đáp án đúng:
耳朵
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
两片 。。 他 。。 药 。。了 。。吃 。。晚上 。。 也
晚上她吃了两片药。
晚上他吃了两片药。
晚上他也吃了两片药。
晚上他也吃两片药了。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
得 。。 没有 。。 病 。。 说 。。 他 。。 大夫
大夫说他得没有病。
大夫说他得病没有。
大夫说他没有得病。
大夫说他得病。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
班 。。下 。。 去 。。 了 。。 看病 。。 就 。。他
他下班了就去看病。
他下了班就去看病。
他下班就去了看病。
他下班就去看病了。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
明明 。。 不。。头疼。。感冒。。。舒服。。得。。。他。。了。
明明头疼不舒服,她得了感冒。
大宝头疼不舒服,他得了感冒。
明明头疼不舒服,他得了感冒。
明明不感冒舒服,他得了头疼。
Chọn vị trí chính xác của từ:
大夫 A 给他 B 开 C 两中药 D 。 --》 了
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我 A 吃 B 药 C 就睡觉 D 。 --》 了
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
她下 A 班 B 就 C 去 D 看病 。 --》 了
A
B
C
D
Tìm lỗi sai trong câu sau:
吃了药以前他就睡觉了。
吃
了
以前
就
