wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Boya1(19-20)

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán dưới đây:

现在

a)

xiànzài

b)

xiānzài

c)

xiānzāi

d)

xiànzāi

2.

"ai cũng có thói xấu" tiếng Trung nói như thế nào?

a)

毛病都有谁

b)

谁都有毛病

c)

毛病有都谁

d)

谁毛病都有

3.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

ānjìng

a)

安静

b)

现在

c)

时候

d)

或者

4.

她怎么了?

a)

头痛

b)

发烧

c)

生病

d)

晕头

5.

她肚子痛

a)

b)

6.

他怎么了?

a)

咳嗽

b)

打哈啾

c)

打嗝

d)

流鼻涕

7.

他.....

a)

感冒

b)

咳嗽

c)

流鼻涕

d)

发烧

8.

Chọn đáp án đúng:


咳嗽

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn đáp án đúng:


牙疼

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn đáp án đúng:


感冒

a)
b)
c)
d)
11.

Chọn đáp án đúng:


头疼

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn đáp án đúng:


生病

a)
b)
c)
d)
13.

Chọn đáp án đúng:


病人

a)
b)
c)
d)
14.

Chọn đáp án đúng:


看病

a)
b)
c)
d)
15.

Chọn đáp án đúng:


中药

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn đáp án đúng:


药片

a)
b)
c)
d)
17.

Chọn đáp án đúng:


开药

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn đáp án đúng:


西药

a)
b)
c)
d)
19.

Chọn đáp án đúng:


耳朵

a)
b)
c)
d)
20.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


两片 。。 他 。。 药 。。了 。。吃 。。晚上 。。 也

a)

晚上她吃了两片药。

b)

晚上他吃了两片药。

c)

晚上他也吃了两片药。

d)

晚上他也吃两片药了。

21.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


得 。。 没有 。。 病 。。 说 。。 他 。。 大夫

a)

大夫说他得没有病。

b)

大夫说他得病没有。

c)

大夫说他没有得病。

d)

大夫说他得病。

22.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


班 。。下 。。 去 。。 了 。。 看病 。。 就 。。他

a)

他下班了就去看病。

b)

他下了班就去看病。

c)

他下班就去了看病。

d)

他下班就去看病了。

23.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


明明 。。 不。。头疼。。感冒。。。舒服。。得。。。他。。了。

a)

明明头疼不舒服,她得了感冒。

b)

大宝头疼不舒服,他得了感冒。

c)

明明头疼不舒服,他得了感冒。

d)

明明不感冒舒服,他得了头疼。

24.

Chọn vị trí chính xác của từ:


大夫 A 给他 B 开 C 两中药 D 。 --》 了

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我 A 吃 B 药 C 就睡觉 D 。 --》 了

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chọn vị trí chính xác của từ:


她下 A 班 B 就 C 去 D 看病 。 --》 了

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


吃了药以前他就睡觉了。

a)

b)

c)

以前

d)