wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Boya1 (25-26)

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"HSK" là viết tắt của chữ Hán nào?

(a)  

2.

Chọn đáp án chính xác:

今天的考题有五······题。

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

糟糕

a)

zāogāo

b)

zàogào

c)

zāogào

d)

zàogāo

4.

Chọn bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:

她说得很快,有些话我没有听(······)。

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:

回到家以后,他总是打······电脑,上网查资料。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:

先生,请在这里写······你的名字。

(a)  

7.

Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp vào chỗ trống:

我已经······老师作业了。

a)

交给

b)

送给

c)

交对

d)

还给

8.

”考试“ chọn phiên âm đúng

a)

kǎoshī

b)

kǎoshì

c)

kǎoshí

d)

kǎoshi

9.

成绩/我/不/好/太/的

sắp xếp

a)

我的成绩不太好。

b)

成绩的我不好。

c)

我成绩的不太好。

d)

我的成绩很好。

10.

这句子是什么意思?

dịch

a)

câu này có ý nghĩa gì?

b)

câu này làm thế nào ?

c)

câu hỏi này là gì?

11.

đây là cách tốt nhất rồi

dịch câu trên

a)

这是最好的办法。

b)

这是最好的办法了。

c)

这是好办法。

12.

对不起,我看。。。时间了,所以来晚了。điền từ

a)

b)

c)

d)

变化

13.

我做完作业我们一起去吃饭,好吗?

dịch câu trên

4 lines
14.

Đúng lúc, vừa kịp

a)

正好

b)

打算

c)

举行

d)

正确

15.

Lễ Giáng sinh

a)

农历新年

b)

圣诞节

c)

劳动节

d)

妇女节

16.

坚持到底

a)

Không chắc chắn

b)

Nhất định

c)

Không thể tiếp tục

d)

Kiên trì đến cùng

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

打扫

b)

扫地

c)

整理

d)

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

敲门

b)

着急

c)

声音

d)

看见

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

声音

b)

看见

c)

打扫

d)

平时

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

从小

b)

问题

c)

d)

听见

21.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


房间打扫干净了,但是还没有整理。。。

a)

b)

清楚

c)

d)

22.

Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:


这本书我已经。。。了,现在你可以看了。

a)

看见

b)

看完

c)

看清楚

d)

看干净