WorksheetsBoya1 (27-28)
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Từ nào dưới đây có nghĩa là sức khỏe
工作
身体
客气
请进
”自己“ 是什么意思?
tự mình, bản thân
tự làm
bởi vì
đặc biệt
吃饭的时候,我妈妈______我玩手机。
让
叫
zháojí : lo lắng, sốt ruột là từ nào dưới đây?
着急
着几
紧张
Từ Hán sau có nghĩa là “风景” là:
Phong cảnh
Gió lớn
Cảnh gió
Gió thổi
Từ “Tưởng niệm " :
想念
眼睛
继续
倒霉
Từ "Giáo sư " là:
事故
教授
规则
注意
Từ " Kế hoạch " là:
计划
安全
减少
继续
Chữ Hán đúng của "Cực kì " là:
重要
继续
倒霉
极了
Chữ Hán đúng của "Lịch sử " là:
油画
倒霉
历史
赶快
Chữ Hán đúng của "Vấn đề " là:
注意
眼镜
问题
遵守
Chữ Hán đúng của "Thực sự " là:
确实
拥挤
注意
事故
Phiên ấm đúng của chữ “减少” là:
jiǎnshǎo
zhùyì
ānquán
zàochéng
Phiên âm đúng của chữ ”继续“ là:
jìxù
yóuhuà
bǎozhèng
shuāijiāo
Phiên âm đúng của chữ "造成” là:
zàochéng
gǎnkuài
zhīyī
shìgù
Chữ Hán đúng của "Lo lắng " là:
但心
倒霉
遵守
赶快
Chữ Hán đúng của "Hiệu quả " là:
拥挤
效果
继续
倒霉
Chữ Hán đúng của "Giải quyết " là:
事故
油画
解决
注意
