Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Boya1 (27-28)

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có nghĩa là sức khỏe

a)

工作

b)

身体

c)

客气

d)

请进

2.

”自己“ 是什么意思?

a)

tự mình, bản thân

b)

tự làm

c)

bởi vì

d)

đặc biệt

3.

吃饭的时候,我妈妈______我玩手机。

a)

让

b)

叫

4.

zháojí : lo lắng, sốt ruột là từ nào dưới đây?

a)

着急

b)

着几

c)

紧张

5.

Từ Hán sau có nghĩa là “风景” là:

a)

Phong cảnh

b)

Gió lớn

c)

Cảnh gió

d)

Gió thổi

6.

Từ “Tưởng niệm " :

a)

想念

b)

眼睛

c)

继续

d)

倒霉

7.

Từ "Giáo sư " là:

a)

事故

b)

教授

c)

规则

d)

注意

8.

Từ " Kế hoạch " là:

a)

计划

b)

安全

c)

减少

d)

继续

9.

Chữ Hán đúng của "Cực kì " là:

a)

重要

b)

继续

c)

倒霉

d)

极了

10.

Chữ Hán đúng của "Lịch sử " là:

a)

油画

b)

倒霉

c)

历史

d)

赶快

11.

Chữ Hán đúng của "Vấn đề " là:

a)

注意

b)

眼镜

c)

问题

d)

遵守

12.

Chữ Hán đúng của "Thực sự " là:

a)

确实

b)

拥挤

c)

注意

d)

事故

13.

Phiên ấm đúng của chữ “减少” là:

a)

jiǎnshǎo

b)

zhùyì

c)

ānquán

d)

zàochéng

14.

Phiên âm đúng của chữ ”继续“ là:

a)

jìxù

b)

yóuhuà

c)

bǎozhèng

d)

shuāijiāo

15.

Phiên âm đúng của chữ "造成” là:

a)

zàochéng

b)

gǎnkuài

c)

zhīyī

d)

shìgù

16.

Chữ Hán đúng của "Lo lắng " là:

a)

但心

b)

倒霉

c)

遵守

d)

赶快

17.

Chữ Hán đúng của "Hiệu quả " là:

a)

拥挤

b)

效果

c)

继续

d)

倒霉

18.

Chữ Hán đúng của "Giải quyết " là:

a)

事故

b)

油画

c)

解决

d)

注意