NEW
Font size
WorksheetsGHK1_12
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Chất nào sau đây là este?
CH3COOCH3
CH3COCH3
CH3OCH3
HOOC-CH3
Để thu được isoamyl axetat thực hiện phản ứng este hóa giữa hai chất nào sau đây?
Ancol isoamylic và axit axetic
Ancol amylic và axit axetic
Ancol isoamylic và muối natri axetat
Ancol amylic và muối natri axetat
Do có khả năng hoà tan tốt nhiều chất nên một số este được dùng làm dung môi (etyl axetat) để tách, chiết chất hữu cơ như tinh dầu, pha sơn (butyl axetat), … Công CTPT của butyl axetat có công thức CTPT:
C3H6O2
C4H8O2
C5H10O2
C6H12O2
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH3COONa
Cho 8,8 gam etyl axeat tác dụng hoàn toàn với 200 mL dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch được m gam chất rắn. Giá trị của m
8,2
10,2
12,2
10,8
Cho 7,4 gam một este đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH được 6,8 gam muối. X là
HCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của
21,9.
30,4.
20,1.
22,8.
Tristearin có công thức hóa học
(C15H35COO)3C3H5
(C15H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
Chất béo nào sau đây không phản ứng với H2 có Ni xúc tác.
C3H5(OH)3
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
Thủy phân chất béo trong môi trường axit
Phản ứng hidro hóa chất béo không no
Phản ứng oxi hóa chất béo
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
17,80 gam.
18,24 gam.
16,68 gam.
18,38 gam.
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
53,16.
57,12.
60,36.
54,84.
Chất nào sau đây thuộc disaccharides?
Gluocose
Fructose
Sucrose
Cellulose
Dịch truyền cho bệnh nhân theo đường tĩnh mạch nhằm cung cấp chất dinh dưỡng là dung dịch:
Glucose
sucrose
Starch
NaCl
Cho m gam glucose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
1,35.
1,80.
5,40.
2,70.
Chất nào sau đây vừa tham phản ứng thủy phân vừa tham gia tham gia phản ứng với Cu(OH)2
Glucose
Cellulose
Sucrose
Starch
Chất nào sau đây không tan trong nước?
Glucose
Sucrose
Cellulose
Frutose
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
550
810
650
750
Trimetylamin có công thức cấu tạo
CH3NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
CH3NHCH2CH3
Amin nào sau đây là amin bậc 1?
CH3NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
CH3NHCH2CH3
Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?
CH3NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
CH3NHCH2CH3
Chất nào sau đây ngoài tác dụng với dung dịch HCl con tạo kết tủa với dung dịch Br2?
Trimetylamin
Phenol
Etylen
Anilin
Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
160
720
329
320
Xét bốn chất hữu cơ là C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH và CH3CH2NH2 và các giá trị nhiệt độ sôi (không theo trật tự) bằng 13oC, 17oC, 78,3oC và 118,2oC. Etyl amin có giá trị nhiệt độ sôi bằng
13oC
17oC
18,3oC
118,2oC
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valine.
lysine.
glixine.
alanine.
Dung dịch amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?
Ala
Lys.
Glu.
Gly
Phát biểu nào sau đây là sai?
Ở điều kiện thường, glyxin
có cấu tạo ion lưỡng cực
là hợp chất tạp chức và có tính lưỡng tính.
là chất lỏng có nhiệt độ nóng chảy thấp.
có vị ngọt và tương đối dễ tan trong nước.
Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 84,75 gam muối. Giá trị của m là
66,75
55,65
65,55
56,25
Khí đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ amino axit có công thức phân tử C2H5NO2 thu được 12,6 gam nước. X là
pentapeptit
tetrapeptit.
tripeptit.
đipeptit.
C2H3COOC2H5 không tác dụng với chất nào sau đây?
Thủy phân trong môi trường kiềm
Thủy phân trong môi trường axit.
Phản ứng dung dung dịch Br2.
Tác dụng với NaCl.
