wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 143

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Hoa giao phấn bao gồm những đối tượng nào ?

a)

A. Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính cùng gốc

b)

B. Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính khác gốc

c)

C. Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín cùng lúc

d)

D. Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín không cùng lúc.

2.

Câu 3. Những cây có hoa nở về đêm thường có đặc điểm gì để thu hút sâu bọ ?

a)

A. Tất cả các phương án đưa ra.

b)

B. Toả ra mùi hương ngọt ngào, đặc biệt quyến rũ

c)

C. Có màu trắng nổi bật để sâu bọ dễ nhận biết

d)

D. Có đĩa mật để níu chân sâu bọ

3.

Câu 8. Hoa là cơ quan chuyên hoá với chức năng

a)

A. sinh sản.

b)

B. sinh dưỡng.

c)

C. cảm ứng.

d)

D. dự trữ.

4.

Câu 9. Hiện tượng hoa mọc thành cụm có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

A. Giúp hoa nương tựa vào nhau, hạn chế sự gãy rụng khi gió bão.

b)

B. Giúp tăng hiệu quả thụ phấn nhờ việc di chuyển của côn trùng trên cụm hoa.

c)

C. Giúp côn trùng dễ nhận ra, nhờ vậy mà tăng cơ hội thụ phấn cho hoa.

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra.

5.

Tế bào là gì?

a)

Tế bào là những ô nhỏ

b)

Tế bào là cơ thể thực vật, động vật, con người

c)

Tế bào là đơn vị nhỏ bé

d)

Tế bào là đơn vị nhỏ bé cấu tạo nên cơ thể sinh vật

6.

Chức năng của tế bào là gì?

a)

Cấu tạo nên cơ thể sinh vật

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thực hiện các quá trình sống

d)

Sinh sản

7.

Tế bào mắt người sau có hình gì?

a)

Hình sao

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sợi

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào chỉ có một hình dạng

b)

Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau

c)

Tế bào có 3 hình dạng khác nhau

d)

Tế bào ckhoong có hình dạng xác định

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng, nhưng chúng luôn có kích thước khác nhau.

b)

Tất cả các loại tế bào đều có hình dạng và kích thước giống nhau

c)

Tất cả các loại tế bào đều có cùng kích thước, nhưng hình dạng giữa chúng luôn khác nhau

d)

Các loại tế bào khác nhau thường có kích thước và hình dạng khác nhau.

10.

Tế bào hình thần kinh ở người hình gì?

a)

Hình sao

b)

Hình sợi

c)

Hình que

d)

Hình mạng lưới

11.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn

b)

Dưới nước và trên không

c)

Trên cạn và trên không

d)

Dưới nước, trên cạn và trên không

12.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

13.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường sinh dục.

c)

Đường bài tiết.

d)

Đường tiêu hóa

14.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

15.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật

16.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

mọc chồi

b)

phân đôi.

c)

tái sinh

d)

đẻ con.

17.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

18.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1; 2.

b)

2; 3.

c)

2; 4.

d)

3; 4.

19.

Quả nào sau đây có cùng cách phát tán với quả cây hoa sữa?

a)

A. Quả bồ công anh

b)

B. Quả đậu Hà Lan

c)

C. Quả xoài

d)

D. Quả thông

20.

Hầu hết các đại diện của lớp Một lá mầm đều có dạng thân nào?

a)

Thân cỏ

b)

Thân bò

c)

Thân gỗ

d)

Thân leo

21.

Vì sao người ta phải thu hoạch đậu đen và đậu xanh trước khi quả chín khô?


a)

Vì khi chín khô quả sẽ mất chất dinh dưỡng

b)

Vì khi chín khô, vỏ quả nứt ra, hạt bị rơi ra ngoài

c)

Vì khi chín khô, quả và hạt sẽ không ăn được nữa

d)

Vì khi chín khô, hạt sẽ không trồng được nữa

22.

Trong nông nghiệp, để tránh rét cho cây các bác nông dân thường làm gì?


a)

Tiến hành làm đất tơi xốp để tạo điều kiện thông thoáng cho hạt hô hấp.

b)

Phun thuốc phòng trừ các loại sâu bệnh cơ hội.

c)

Phủ rơm rạ nhằm tránh nhiệt độ thấp, hạt không nảy mầm được.

d)

Tháo hết nước để hạt có đủ không khí hô hấp.

23.

Vì sao phải tích cực trồng cây gây rừng?

a)

Vì rừng như một lá phổi xanh, góp phần điều hoà khí hậu, hạn chế lũ lụt, hán hán, bảo vệ đa dạng sinh học.

b)

Vì cần đảm bảo diện tích rừng đúng quy định.

c)

Vì rừng sẽ cản hết các chất độc thải vào không khí, giúp môi trường hoàn toàn trong lành.

d)

Vì rừng có nhiều tài nguyên động vật, thực vật vô tận

24.

Câu 19: Chất độc được biết đến nhiều nhất trong khói thuốc lá là:

a)

côcain

b)

solanin

c)

nicôtin

d)

hêrôin

25.

Thực vật đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ:

a)

nước bốc hơi

b)

nước bề mặt

c)

nước biển

d)

nước ngầm

26.

Các tế bào biểu bì kéo dài thành lông hút có chức năng:

a)

Hấp thụ nước và các chất hữu cơ cho cây.

b)

Hấp thụ muối khoáng cho cây.

c)

Vận chuyển các chất hữu cơ từ rễ lên thân và lá.

d)

Hấp thụ nước và các muối khoáng cho cây.

27.

Trên lá có những tế bào vách mỏng chứa nhiều lục lạp, trên những tế bào biểu bì có những tế bào biểu bì có những lỗ khí đóng mở được có chức năng:

a)

Hấp thụ nước và muối khoáng.

b)

Thực hiện thụ phấn, thụ tinh và tạo quả, nảy mầm thành cây con.

c)

Thu nhận ánh sáng, trao đổi khí với môi trường và thoát hơi nước.

d)

Nảy mầm thành cây con.

28.

Cơ quan sinh dưỡng của cây gồm:

a)

Rễ, thân, lá, hoa, quả và hạt.

b)

Hoa, quả, hạt cùng với nhị và nhụy.

c)

Rễ, thân, lá.

d)

Hoa, quả, hạt, đài, nhị và nhụy.

29.

Mạch gỗ và mạch rây có chức năng:

a)

Hấp thụ nước và chất hữu cơ.

b)

Vận chuyển nước và muối khoáng.

c)

Nảy mầm thành cây con, duy trì nòi giống.

d)

Bảo vệ và góp phần phát tán quả, hạt.

30.

Các đại diện nào sau đây sống tự do?

a)

trùng kiết lị

b)

trùng giày

c)

trùng sốt rét

d)

trùng roi

e)

trùng biến hình

31.

Trùng kiết lị có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

b)

B. Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi và tiếp hợp

c)

C. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

d)

D. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển.

32.

Cách di chuyển của trùng đế giày?

a)

chân giả

b)

roi

c)

lông bơi

d)

không có bộ phận di chuyển

33.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ

c)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

34.

Đặc điểm, cấu tạo đặc trưng nhất của giun dẹp?

a)

A.Cơ thể nhỏ ngắn gọn.

b)

B.Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên

c)

C.Cơ thể không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.

d)

D.Hình lá, hơi dài, dẹp theo hướng lưng bụng.

35.

Do thói quen nào ở trẻ em mà giun khép kín được vòng đời?

a)

A. Ăn uống không vệ sinh.

b)

B. Thói quen mút tay.

c)

C. Không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng.

d)

D. Ăn uống không vệ sinh, không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, thói quen mút tay.

36.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

37.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

38.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

39.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

40.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

41.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

42.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ?

a)

85%

b)

40%

c)

99%

d)

35%

43.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

44.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

45.

Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ?

a)

Ếch

b)

c)

Lợn

d)

Khỉ

46.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

e)

Corona

47.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Uốn ván

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm gan A

d)

Thủy đậu

48.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

d)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

49.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

b)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

c)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

d)

Tất cả các phương án

50.

Xương trẻ nhỏ nếu bị gãy nhanh liền hơn xương người lớn vì:

a)

Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

Chỉ có thành phần cốt giao

d)

Chỉ có thành phần chất khoáng

51.

Sự đông máu có ý nghĩa gì đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể tự bảo vệ, chống mất nhiều máu khi bị thương.

b)

Giúp cơ thể giảm thân nhiệt.

c)

Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loài vi khuẩn

d)

Giúp cơ thể không bị mất nước.

52.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

1-2 giờ

b)

3-6 giờ

c)

6-8 giờ

d)

10-12 giờ

53.

Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm ?

a)

Cải ngọt

b)

Trứng gà

c)

Bánh mỳ

d)

Dưa hấu

54.

Nếu một người nào đó bị tai nạn hư mất 1 quả thận thì cơ thể bài tiết như thế nào?

a)

Giảm đi một nửa

b)

Bình thường

c)

Bài tiết bổ sung qua da

d)

Bài tiết gấp đôi

55.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo

a)

Kính râm

b)

Kính lúp

c)

Kinh hội tụ

d)

Kính phân kỳ

56.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết?

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến yên

57.

Xương dài có cấu trúc hình gì?

a)

hình ống

b)

hình tròn

c)

tủy vàng

d)

tủy đỏ

58.

Sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng dẫn đến

a)

xương dài ra

b)

xương lớn lên về bề ngang

c)

xương co lại

d)

xương giữ nguyên kích thước

59.

Xương phát triển nhanh nhất ở?

a)

dậy thì

b)

già

c)

trẻ em

d)

trưởng thành

60.

Ở nữ, xương phát triển chậm lại ở

a)

16 - 18 tuổi

b)

18 - 20 tuổi

c)

20- 25 tuổi

d)

18 - 23 tuổi

61.

Ở nam, xương phát triển chậm lại ở

a)

16 - 18 tuổi

b)

18 - 20 tuổi

c)

20- 25 tuổi

d)

18 - 23 tuổi

62.

sau đây cái nào là tác hại của tiếng ồn ?

a)

mất ngủ

b)

đâu đầu , mất ngủ , suy nhược thần kinh , có hại cho tai.

c)

đâu đầu , mất ngủ

d)

suy nhược thần kinh , có hại cho tai.

63.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận thực hiện phản ứng --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

Bộ phận trả lời kích thích --> Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng.

64.

Những tế bào màng mỏng, có khả năng phân chia tạo ra các tế bào mới là mô tả về loại mô nào?

a)

Mô bì

b)

Mô phân sinh

c)

Mô tiết

d)

Mô dẫn

65.

Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Dạy dày

c)

Cơ hoành

d)

Lá lách

66.

Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên ?

a)

Bộ não phát triển

b)

Lao động

c)

Sống trên mặt đất

d)

Di chuyển bằng hai chân

67.

Mô biểu bì có chức năng

a)

Bảo vệ và nâng đỡ

b)

Bảo vệ và co giản

c)

Trả lời mọi kích thích của môi trường

d)

Bảo vệ, hấp thụ và bài tiết

68.

Các thành phần chủ yếu trong tế bào là:

a)

Màng sinh chất, bộ máy gôngi, ti thể

b)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhiễm sắc thể

d)

Màng sinh chất, nhiễm sắc thể, nhân

69.

Hai đầu xương dài là

a)

mô xương xốp

b)

thân xương

c)

màng xương mỏng

d)

mô xương cứng

70.

Chọn các cơ quan nằm trong khoang bụng (được chọn nhiều đáp án)

a)

Tim

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Phổi

e)

Gan

71.

Hệ vận động có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Trao đổi khí

c)

Nâng đỡ và vận động

d)

Điều khiển mọi hoạt động sống của các cơ quan trong cơ thể

72.

Thận thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

73.

Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào thần kinh đệm.

d)

tế bào xương.

75.

Máu có màu đỏ nhờ

a)

hemoglobin trong hồng cầu

b)

hemoglobin trong bạch cầu

c)

huyết tương

d)

protein

76.

Nơron có thân nằm ngoài trung ương thần kinh?

a)

Nơ ron li tâm.

b)

Nơron cảm giác.

c)

Nơron liên lạc.

d)

Nơron vận động.

77.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào trứng.

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào tinh trùng.

78.

Trong máu, các tế bào máu chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

79.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

80.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

bạch cầu trung tính.

b)

bạch cầu limphô T.

c)

bạch cầu limphô B.

d)

bạch cầu ưa kiềm.

81.

Khi được tiêm phòng vacxin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

82.

Khi chúng ta bị rắn cắn thì nọc độc của rắn được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng nguyên.

c)

kháng thể.

d)

prôtêin độc.

83.

Bộ phận nào của tai có chức năng hứng âm thanh?

a)

Vành tai

b)

Ống tai

c)

Màng nhĩ

d)

Ốc tai

84.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

12

b)

30

c)

31

d)

14

85.

Hệ thần kinh sinh dưỡng có chức năng gì?

a)

Điều hòa hoạt động của các cơ quan nội tạng (cơ trơn, cơ tim và các tuyến)

b)

Tăng cường hoạt động của các cơ quan nội tạng (cơ trơn, cơ tim và các tuyến)

c)

Kìm hãm hoạt động của các cơ quan nội tạng (cơ vân, cơ tim và các tuyến)

d)

Phối hợp hoạt động của các cơ quan nội tạng (cơ vân, cơ tim và các tuyến)

86.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng khi mô tả về cấu tạo của đại não?

a)

Đại não chia làm 2 nửa: bán cầu não trái và bán cầu não phải

b)

Mỗi nửa đại não gồm 4 thùy: trán, đỉnh, thái dương và chẩm

c)

Bề mặt đại não được phủ một lớp chất xám làm thành vỏ não

d)

Bề mặt đại não được phủ một lớp chất trắng làm thành vỏ não

87.

Nhiều em bé sinh ra đã bị cận thị. Nguyên nhân cận thị bẩm sinh là do đâu?

a)

Do cầu mắt ngắn

b)

Do cầu mắt dài

c)

Do cầu mắt phồng không có khả năng dãn

d)

Do cầu mắt bị dãn không có khả năng phồng

88.

Bộ phận nào của tai ngăn cách tai ngoài và tai giữa?

a)

Ốc tai

b)

Màng nhĩ

c)

Vành tai

d)

Ống tai

89.

Khi ảnh của vật rơi vào điểm vàng trên màng lưới thì chúng ta sẽ:

a)

Nhìn thấy ảnh vật nhưng rất mờ.

b)

không nhìn thấy ảnh vật

c)

Nhìn thấy nhiều ảnh của vật đè lên nhau

d)

Nhìn thấy ảnh của vật rõ nét nhất

90.

Bộ phận nào của tai có chức năng hướng âm thanh?

a)

Ốc tai

b)

Màng nhĩ

c)

Vành tai

d)

Ống tai

91.

Giấc ngủ là:

a)

A. khả năng nhắm mắt và thở đều, không suy nghĩ của con người.

b)

B. kết quả của một quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh.

c)

C. kết quả của việc nhắm mắt và nghỉ ngơi.

d)

D. khả năng ức chế hoạt động của cơ thể.

92.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu gọi là?

a)

Biến dị

b)

Di truyền

c)

Đột biến

d)

Tổ hợp

93.

Menđen đã sử dụng đối tượng nào trong thí nghiệm tìm hiểu về di truyền

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu đỏ

d)

Cừu

94.

Các ví dụ về đặc điểm như hạt trơn, hạt nhăn hay thân cao, thấp thấp gọi là cặp tính trạng gì?

a)

Tướng đối

b)

Tương tự

c)

Tương phản

d)

Tương ứng

95.

Kí hiệu P dùng để biểu thị

a)

Thế hệ con

b)

Cặp bố mẹ xuất phát

c)

Thế hệ thứ 2 trong gia đình

d)

Giao tử

96.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì……….

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b)

F2 phân li theo tính trạng tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

c)

F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

d)

F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn

97.

Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình

a)

P: AA x AA

b)

P: aa x aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x aa

98.

Phép lai dưới đây được coi là lai phân tích:

a)

P: AA x AA

b)

P: Aa x Aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x aa

99.

Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen có tên là

a)

dùng toán thống kê

b)

lai giống thuần chủng

c)

lai các cặp tính trạng tương phản

d)

phân tích các thế hệ lai

100.

Câu 1. Di truyền là

a)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

b)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính sinh lí cho các thế hệ con cháu.

c)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính hình thái cho các thế hệ con cháu.

d)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của anh chị cho các em.

101.

Câu 5. Đặc điểm nào của Đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho nghiên cứu của Menđen?

a)

Sinh sản và phát triển chậm

b)

Mỗi tính trạng chỉ có 1 trạng thái duy nhất

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

d)

Có hoa đơn tính

102.

Câu 7: Kiểu hình là

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

tập hợp các tính trạng trội của cơ thể

c)

tập hợp toàn bộ các trạng thái của một loại tính trạng

d)

tập hợp các tính trạng lặn của cơ thể

103.

Câu 12. Trong phép lai phân tích, nếu cơ thể mang tính trạng trội ở P có kiểu gen dị hợp thì kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 sẽ là

a)

3 : 1

b)

100%

c)

1 : 2: 1

d)

1 : 1

104.

Câu 13. Ở cá kiếm, nếu tính trạng màu mắt đỏ là trội hoàn toàn so với cá kiếm màu mắt đen. Khi cho các con cá kiếm mắt đỏ lai với cá kiếm mắt đen thì thu được F1 toàn cá kiếm mắt đỏ. Gọi A là gen quy định mắt đỏ, a là gen quy định mắt đen. Màu mắt chỉ do một nhân tố di truyền quy định. Kiểu gen của cá kiếm mắt đỏ ở F1

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

105.

Câu 14. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)

Toàn quả vàng

b)

Toàn quả đỏ

c)

Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng

d)

Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng

106.

Câu 15. Đối tượng nghiên cứu của Di truyền học là nghiên cứu

a)

tất cả động thực vật và vi sinh vật

b)

cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao

c)

cơ sở vật chất, cơ chế và tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

d)

các giống động vật

107.

Ở đậu Hà Lan 2n = 14 . Một tế bào đậu Hà Lan đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST của tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau

a)

56 

b)

28

c)

14 

d)

7

108.

Theo lý thuyết một tế bào có 2n = 8 đang ở kỳ sau của nguyên phân sẽ có số nhiễm sắc thể là

       

a)

4 nhiễm sắc thể

b)

16 nhiễm sắc thể 

c)

8 nhiễm sắc thể 

d)

32 nhiễm sắc thể

109.

Câu 21: Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử

                                                

a)

  3     

b)

4

c)

  2  

d)

  1

110.

Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của lúa nước là

                                                        

a)

46  

b)

24

c)

d)

14

111.

ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:

a)

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Số lượng các nuclêôtit khác nhau.

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

d)

ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.

112.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

                       

        đặc trưng của những loài sinh sản

a)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. 

b)

Nguyên phân và giảm phân.Bộ NST

c)

Nguyên phân và giảm phân.

d)

Giảm phân và thụ tinh.         

113.

Đơn phân của prôtein là gì ?

      

a)

Axit amin.

b)

Nuclêiôtit

c)

Đường đơn  

d)

Glucôzơ.

114.

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.

                                             

a)

AND

b)

  tARN

c)

mARN 

d)

 rARN   

115.

Bộ NST lưỡng bội của loài người là

                             

 

a)

2n=46NST

b)

2n=44NST  

c)

   2n=22NST   

d)

   2n=8NST   

116.

Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn có bao nhiêu cặp nucleotit?

                                            

a)

8 cặp

b)

10 cặp 

c)

  12 cặp    

d)

14 cặp

117.

Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:

Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,

Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là

                                               

                                   

a)

. . ….AUUGXGAAU  

b)

….AUUGX….  

c)

….ATTGXGAAT….  

d)

     ….ATTGXGAAT....

118.

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit photphoric

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

119.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

120.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

121.

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, Ca

c)

K, H, P, O, S

d)

C, O, N, P, S

122.

Chức năng của tARN là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

123.

Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:

a)

kì trước

b)

kì trung gian

c)

kì sau

d)

kì giữa

124.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Ribôxôm

c)

Phân tử ADN

d)

Phân tử ARN mẹ

125.

Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN thông tin

c)

ARN ribôxôm

d)

cả 3 loại ARN trên

126.

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

127.

Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm.

b)

mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

c)

tARN có vai trò hoạt hoá axit amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm.

d)

rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.

128.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

129.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

130.

Các nguyên tố hoá học chính tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

131.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

132.

Đâu là đặc điểm của prôtêin bậc 3?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axiamin

b)

Chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo đều đặn

c)

Hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành kiểu đặc trưng

d)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

133.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?

a)

Enzim

b)

Kháng thể

c)

Hoocmôn

d)

Tất cả các ý trên

134.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

135.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nucleic

c)

Axit ribonucleic

d)

Nuclêôtit

136.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

137.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10 Å và 34 Å

b)

20 Å và 34Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

138.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

139.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: A – T – G – X – T – A – G – T – X

Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

a)

T- A - G - X - T - A - X - G - T

b)

A - A - G - X - T - A - X - G - T

c)

A – T – G – X – T – A – G – T – X

d)

T – A – X –G – A – T – X – A – G

140.

Một đoạn ADN có tổng số nucleotic là 2400 nu, trong đó nucleotit loại A là 500 nu. số nucleotit loại G là:

a)

500

b)

450

c)

570

d)

700

141.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

142.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

143.

Một tế bào sinh dục đực, khi giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử đực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

Similar Resources on Wayground