wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 138

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong các ý sau đây, có bao nhiêu ý thể hiện lĩnh vực nghiên cứu của sinh học

(1) Sinh học hạt nhân ; (2) Sinh Thái học

(3) Sinh học tiến hóa ; (4) Sinh lí học ; (5) Di truyền học

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

2.

Đối tượng nào không thuộc phạm vi nghiên cứu của sinh học

a)

Thực vật, vi sinh vật

b)

Vi sinh vật, động vật

c)

Chất hóa học, động vật

d)

Thực vật, con người

3.

Đâu là ứng dụng của sinh học trong phát triển Kinh tế, xã hội

a)

Hỗ trợ tạo ra các giống lúa mềm, xốp như giống lúa ST25

b)

Chế tạo thuốc, vaccine,.. cho con người

c)

Nghiên cứu tạo ra các giống cây cảnh độc đáo tạo không gian sống

d)

Tất cả đều sai

4.

 Ứng dụng nào thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và điều trị bệnh

a)

Xây dựng chế độ ăn uống, tập luyện khoa học

b)

A. Tạo ra nhiều giống cây mới

c)

Gia tăng sản lượng , đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

A. Chế biến sản phẩm lên men như sữa chua, rượu, bia

5.

 Lĩnh vực nào nghiên cứu về cơ sở phân tử của các cơ chế di truyền như nhân đôi DNA, phiên mã , dịch mã?

a)

Sinh lí học

b)

Hóa sinh học

c)

Sinh học tế bào

d)

Sinh học phân tử

6.

Phát triển bền vững là sự kết hợp hài hòa giữa các hệ thống nào ?

a)

Hệ kinh tế , hệ tự nhiên , hệ sinh học

b)

Hệ tự nhiên, hệ sinh học , hệ xã hội

c)

Hệ tự nhiên, hệ xã hội , hệ kinh tế

d)

Hệ xã hội , hệ sinh học , hệ kinh tế

7.

Đâu là các ngành nghề thuộc lĩnh vực hoạch định chính sách ?

a)

Ngành Lâm nghiệp đô thị

b)

Ngành Y tế cộng đồng

c)

Ngành sản xuất thuốc chữa bệnh

d)

Ngành Lâm học

8.

Vấn đề nào không được xem là vi phạm đạo đức sinh học ?

a)

Sử dụng động vật quý hiếm trong việc nghiên cứu

b)

Chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi

c)

Nhân bản động vật và con người

d)

Nuôi cấy mô tạo nội tạng thay thế cho người bệnh

9.

Hình thành kĩ năng giải quyết vấn đề thực tiễn một cách sáng tạo nhất thuộc nội dung nào ?

a)

Vai trò môn sinh học

b)

Ý nghĩa môn Sinh học

c)

Mục tiêu môn Sinh học

d)

Đối tượng nghiên cứu Sinh học

10.

Cho các hoạt động sau

(1) Nhân bản vô tính người

(2) Chẩn đoán , lựa chọn giới tính thai sớm

(3) Tạo ra những vi sinh vật biến đổi gene để sản xuất enzyme

(4) Sử dụng con người để thử nghiệm thuốc mà không thông báo về tác dụng phụ

Những hoạt động nào vi phạm đạo đức sinh học ?

a)

(1), (2), (3)

b)

(2) , (3), (4)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3) , (4)

11.

Thứ tự đúng về tính trình của phương pháp quan sát?

a)

A. Xác định mục tiêu -> Tiến hành -> Báo cáo

b)

A. Ghi chép -> tiến hành -> Xác định mục tiêu -> Báo Cáo

c)

A. Tiến hành -> Ghi chép -> Báo cáo

d)

Xác định mục tiêu -> Ghi chép -> Báo cáo -> Tiến hành

12.

Tiến trình nghiên cứu khoa học gồm các bước nào?

a)

Hình thành giải thuyết khoa học -> Quan sát và đặt câu hỏi -> Kiểm tra các giải thuyết khoa học -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

B. Hình thành giải thuyết khoa học -> Quan sát và đặt câu hỏi -> LÀm báo cáo kết quả nghiên cứu -> Kiểm tra các giải thuyết khoa học

c)

Kiểm tra các giải thuyết khoa học -> Quan sát và đặt câu hỏi -> Hình thành giải thuyết khoa học -> LÀm báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

B. Quan sát và đặt câu hỏi -> Hình thành giải thuyết khoa học -> Kiểm tra các giải thuyết khoa học -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

13.

Điền cụm từ thích hợp trong câu sau : “Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là phương pháp sử dụng các dụng cụ,……….., quy tắc an toàn trong…….để thực hiện các thí nghiệm khoa học”

a)

Hóa chất, phòng thí nghiệm

b)

Thiết bị , lớp học

c)

Vật liệu, phòng thí nghiệm

d)

Nguyên liệu , phòng thí nghiệm

14.

Tin Sinh học là gì?

a)

Là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành kết hợp dữ liệu sinh thái với hóa nghiệm, phân tích

b)

Là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành kết hợp dữ liệu sinh học với khoa học máy tính thống kê

c)

Là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành kết hợp dữ liệu sinh học với hóa học và vật lí học

d)

Là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành kết hợp dữ liệu lâm nghiệp với kĩ thuật nông nghiệp

15.

Ống nghiệm, kim mũi mác , đũa thủy tinh , cối , chày , nhiệt kế,…thuộc loại vật liệu, thiết bị nghiên cứu và học tập nào của môn Sinh học ?

a)

Dụng cụ thí nghiệm

b)

Máy móc thiết bị

c)

Tranh ảnh , mô hình , mẫu vật

d)

Các phần mềm

16.

Dụng cụ nào phù hợp để quan sát hình thái của hạt giống đậu xanh

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Kính hội tụ

d)

Kính phân kì

17.

 Việc xác định được có khoảng 30.000 gene trong DNA của con người nhờ có sự hỗ trợ của môn khoa học nào ?

a)

Thống kê

b)

Khoa học máy tính

c)

Pháp y

d)

Tin sinh học

18.

Phương pháp nghiên cứu quan sát gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Găng tay là vật liệu thiết bị nào ?

a)

Dụng cụ

b)

Thiết bị an toàn

c)

Máy móc thiết bị

d)

Các phần mềm

20.

Ví dụ nào không thể hiện ứng dụng tin sinh học vào đời sống?

a)

So sánh hệ gene các loài để tìm hiểu về quan hệ tiến hóa giữa các loài.

b)

Sử dụng trí tuệ nhân tạo xử lí thông tin của bệnh nhân giúp bác sĩ có biện pháp chữa trị hiệu quả

c)

Giải mã phân tích gene người

d)

Đếm số hạt đậu xanh nảy mầm

21.

Phát biểu nào đúng?

a)

Quần xã là đơn vị cấu trúc cơ bản của thế giới sống

b)

Cơ thể là đơn vị cấu trí cơ bản của thế giới sống

c)

Tế bào là đơn vị cấu trúc cơ bản của thế giới sống

d)

Quần thể là đơn vị cấu rúc cơ bản của thế giới sống

22.

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng xây dựng nên tổ chức sống cấp trên thuộc đặc điểm nào của các cấp tổ chức sống ?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc thứ bậc

c)

Nguyên tắc bảo tồn

d)

Nguyên tắc kế thừa

23.

 Phát biểu nào đúng

a)

Sinh vật ở mọi cấp độ tổ chức đều không ngừng trao đổi chất với môi trường

b)

Sinh vật không bị ảnh hưởng bởi tác động của môi trường

c)

Môi trường không bao giờ bị ảnh hưởng bởi tác động của sinh vật

d)

Phần lớn sinh vật không trao đổi chất với môi trường

24.

Thế giới sống gồm các cấp tổ chức sống cơ bản nào?

a)

Tế bào, mô , cơ quan , hệ cơ quan, cơ thể, quần thể , quần xã , hệ sinh thái

b)

Cơ thể , quần xã, quần thể, hệ sinh thái

c)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

d)

Tế bào , cơ thể, quần thể , quần xã , hệ sinh thái

25.

Cho các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau :

(1) Cơ thể

(2) Tế bào

(3) Quần thể

(4) Quần xã

(5) Hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp theo nguyên tắc thứ bậc như thế nào từ đơn giản đến phức tạp ?

a)

2 -> 1 -> 3 -> 4 -> 5

b)

1-> 5 -> 2 -> 3 -> 4

c)

4 -> 3 -> 1 -> 5 -> 2

d)

5 -> 2 -> 4- > 1 -> 3

26.

“Đàn cá rô đồng sống trong ao” thuộc cấp độ tổ chức sống nào ?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

27.

Cho các cấp độ tổ chức sống sau:

(1) Biểu mô ruột; (2) Tế bào biểu mô ruột; (3) Ruột non; (4) Hệ tiêu hóa.

Trình tự sắp xếp nào thể hiện mối quan hệ thứ bậc về cấu trúc và chức năng giữa các cấp độ tổ chức sống?

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(2) -> (1) -> (3) -> (4)

c)

(1) -> (2) -> (4) -> (3)

d)

(2) -> (1) -> (4) -> (3)

28.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành cấp độ nào?

a)

Hệ cơ quan.

b)

Mô.

c)

Cơ thể.

d)

Cơ quan.

29.

"Tập hợp các sinh vật biển sống ở biển Vũng Tàu" thuộc cấp độ tổ chức sống nào?

a)

Quần xã

b)

Hệ sinh thái

c)

Quần thể.

d)

Sinh quyển.

30.

Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào?

a)

Quần thể.

b)

Quần xã - hệ sinh thái.

c)

Sinh quyển

d)

Cơ thể

31.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là cấp tổ chức nào?

a)

Các đại phân tử.

b)

Tế bào

c)

Mô.

d)

Cơ quan

32.

Đọc thông tin dưới đây: "Trong rừng nhiệt đới, những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng (thân cao to, tán lá rộng để có thể hấp thụ lượng ánh sáng tối đa) tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng. Tiếp nữa là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới" đã thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

d)

Sự thích nghi với môi trường

33.

Nhà khoa học nào đã quan sát mô bần bằng kính hiển vi, nhìn thấy những ô khoang nhỏ và gọi là "cella"?

a)

Robert Hooke.

b)

Leeuwenhoek.

c)

Schleiden.

d)

Schwann.

34.

Nội dung nào không được phát biểu trong học thuyết tế bào?

a)

Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.

b)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước

c)

Cơ thể là đơn vị cơ bản của sự sống.

d)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ một hay nhiều tế bào.

35.

Phát biểu nào đúng khi nói về tế bào?

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.

b)

Mô là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.

c)

. Phân tử là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.

d)

Bào quan là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.

36.

Phát biểu nào sai khi nói về tế bào?

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.

b)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

c)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ hai hoặc nhiều tế bào

d)

Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ sống.

37.

Sinh vật đơn bào là gì?

a)

Những sinh vật chỉ được cấu tạo từ một tế bào.

b)

Những sinh vật được cấu tạo từ hai tế bào

c)

Những sinh vật được cấu tạo từ hai hoặc nhiều tế bào.

d)

Những sinh vật được cấu tạo từ nhiều tế bào.

38.

Sinh vật đa bào là gì?

a)

Những sinh vật chỉ được cấu tạo từ một tế bào.

b)

Những sinh vật được cấu tạo từ hai tế bào

c)

Những sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

d)

Những sinh vật được cấu tạo từ nhiều tế bào.

39.

Đặc điểm nào sai khi nói về sinh vật đa bào?

a)

. Các tế bào chuyên hóa phối hợp với nhau hình thành các cấp độ tổ chức cao hơn.

b)

Tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào có trước nhờ quá trình phân chia của tế bào.

c)

Những sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

d)

Những sinh vật được cấu tạo từ nhiều tế bào.

40.

Cơ thể sinh vật đa bào lớn lên nhờ hoạt động sống nào của tế bào?

a)

Sự vận động của tế bào.

b)

. Sự vận động và cảm ứng của tế bào

c)

Sự sinh trưởng và sinh sản của tế bào.

d)

Sự cảm ứng, tự điều chỉnh và thích nghi của tế bào.

41.

Hoạt động sống được biểu hiện thông qua các đặc điểm nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển.

b)

Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng.

c)

Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển, tự điều chỉnh và thích nghi.

d)

Tự điều chỉnh và thích nghi

42.

Vì sao nói "Tế bào là đơn vị chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống"?

a)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Các hoạt động sống đặc trưng đều được diễn ra trong tế bào.

c)

Tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất có trong 1 cơ thể

d)

Hoạt động sống của tế bào phụ thuộc vào hoạt động sống của các bào quan

43.

Nhóm nguyên tố nào không thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?

a)

C, H, O

b)

C, O, N.

c)

N, O, P

d)

Fe, Cu, I.

44.

Các nguyên tố hóa học tồn tại trong tự nhiên cần thiết cho sinh vật chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

15%

b)

20%

c)

20 - 25%

d)

25 - 30%

45.

Nguyên tố vi lượng là gì?

a)

Chiếm một lượng lớn trong cơ thể.

b)

Có tỉ lệ lớn hơn 0,1% khối lượng cơ thể

c)

Có tỉ lệ nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể.

d)

Có tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể.

46.

Dựa vào tỉ lệ phần trăm khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật chia thành những nhóm nào?

a)

Nguyên tố vi lượng và siêu vi lượng.

b)

Nguyên tố đại lượng và trung lượng.

c)

Nguyên tố đại lượng và vi lượng.

d)

Nguyên tố trung lượng và vi lượng.

47.

Vì sao các chuyên gia dinh dưỡng khuyên mọi người phải tăng cường ăn rau xanh?

a)

Chống các bệnh về loãng xương.

b)

Cung cấp nhiều đường và nguyên tố đại lượng.

c)

Cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

Tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

48.

Phát biểu đúng về vai trò của nguyên tố đại lượng?

a)

Cấu tạo nên enzyme

b)

Tham gia vào các quá trình chuyển hóa.

c)

. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào như: nước, lipid, carbohydrate, protein và nucleic acid.

d)

Cấu tạo nên các hợp chất như: hemoglobin, carbohydrate.

49.

Trong trồng trọt, hiện tượng vàng lá ở lá non do thiếu nguyên tố nào?

a)

P

b)

Fe

c)

S

d)

Mn

50.

Trong trồng trọt, hiện tượng thay đổi hình dạng và màu sắc của lá do thiếu nguyên tố nào?

a)

P

b)

Zn

c)

C

d)

S

51.

Nguyên nhân chính dẫn đến thiếu máu là do thiếu nguyên tố?

a)

S

b)

I

c)

K

d)

Fe

52.

"Hỗ trợ chức năng miễn dịch và hoạt động như một chất chống oxy hóa giúp bảo vệ các tế bào khỏi bị tổn thương" là vai trò của Vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E.

d)

Vitamin K.

53.

Vitamin nào cần thiết cho sự hình thành tế bào hồng cầu và hệ thống thần kinh và chức năng não?

a)

Vitamin A

b)

. Vitamin B7.

c)

Vitamin B9

d)

Vitamin B12.

54.

Carbon không tham gia cấu tạo hợp chất nào?

a)

Nước

b)

Carbonhydrate

c)

Protein

d)

Nucleic acid

55.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước chiếm khoảng 70 - 90% khối lượng tế bào. (2) Nước giúp điều hòa nhiệt độ thân nhiệt. (3) Nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử Hydrogen và 1 nguyên tử Oxygen. (4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

Số phát biểu đúng khi nói về nước là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Phát biểu sai khi nói về vai trò của nước?

a)

Thành phần chính của dịch gian bào, huyết tương, dịch khớp...

b)

Là dung môi của các phản ứng trong tế bào

c)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

d)

Có khả năng hấp thụ nhiệt nhưng chưa có khả năng thải nhiệt.

57.

Các phân tử nước liên kết dễ dàng với nhau và với nhiều phân tử khác bằng liên kết gì?

a)

Liên kết ester

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Liên kết glycoside

d)

Liên kết peptide.

58.

Phân tử sinh học là gì?

a)

Là hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

Là hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Là hợp chất đa phân được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

d)

Là các chất đơn giản được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

59.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc các bệnh nào?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Bệnh bướu cổ

c)

Bệnh còi xương

d)

Bệnh gout

60.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn chứa nhiều hợp chất nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Calcium

61.

Carbohydrate gồm những loại đường cơ bản nào?

a)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide.

c)

Monosaccharide, polysaccharide.

d)

Disaccharide, polysaccharide.

62.

Đơn phân cấu tạo nên polysaccharide?

a)

Amino acid.

b)

Monosaccharide.

c)

Disaccharide

d)

Nucleotide.

63.

Glucose có vai trò gì trong tế bào?

a)

Chất dự trữ

b)

Cung cấp năng lượng cho TB.

c)

Tham gia cấu tạo

d)

Thu nhận thông tin.

64.

Đâu là nhóm đường monosaccharide?

a)

Sucrose, Galactose.

b)

Glucose, Galactose

c)

Glucose, Cellulose

d)

Tinh bột, Glycogen

65.

Cellulose có vai trò gì trong tế bào thực vật?

a)

Chất dự trữ

b)

Cung cấp năng lượng cho TB

c)

Tham gia cấu tạo thành TB.

d)

Thu nhận thông tin

66.

Sucrose (saccharose) được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

Glucose và fructose

b)

Glucose và lactose.

c)

Glucose và galactose

d)

ructose và lactose

67.

Vì sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?

a)

Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống

c)

Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.

d)

Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.

68.

Đơn phân của polysaccharide gắn với nhau bằng liên kết gì?

a)

Liên kết phosphodiester

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết glycoside.

d)

Liên kết peptide.

69.

Đơn phân của protein là gì?

a)

Monosaccharide

b)

Amino acid

c)

Glycerol

d)

Nucleotide

70.

Collagen, actin, keratin có bản chất là gì?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleic acid.

71.

Đơn phân của protein được gắn bằng các liên kết gì?

a)

Liên kết peptide.

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết glycoside.

d)

Liên kết disulfide.

72.

Phân tử hemoglobin có cấu trúc bậc mấy?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

73.

Phát biểu nào sai khi nói về vai trò của protein?

a)

Là chất xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng

b)

Là thành phần cấu trúc nên tế bào và cơ thể

c)

Tham gia vận chuyển các chất qua màng

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

74.

Cấu trúc bậc 3 của protein là dạng cuộn lại trong không gian của toàn chuỗi polypeptide nhờ liên kết gì?

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết glycoside

d)

Liên kết disulfide.

75.

Đơn phân của nucleic acid là gì?

a)

Monosaccharide

b)

Amino acid

c)

Nucleotide.

d)

Glycerol.

76.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch gắn với nhau bằng liên kết gì?

a)

Liên kết glycoside

b)

Liên kết phosphodiester.

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết peptide

77.

Chức năng nào không phải của lipid?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Vận chuyển các chất qua màng

c)

Bảo vệ.

d)

Điều hòa tính lỏng của màng.

78.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là

– GATGGCAA –.

Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia là gì?

a)

– TAACCGTT –

b)

– CTACCGTT –

c)

– UAACCGTT –

d)

– UAACCGTT –

79.

Trong cấu tạo nucleotide, nhóm Pyrimidine gồm các loại nitrogenous base nào?

a)

A, U, C.

b)

G, T, U.

c)

.A, T, C

d)

C, T, U.

80.

Cơ chế nào gây bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm ở người?

a)

Đột biến thay thế amino acid glutamic acid tại vị trí số 6 thành lysine trong chuỗi polypeptide của hemoglobin

b)

Đột biến thay thế amino acid glutamic acid tại vị trí số 26 thành lysine trong chuỗi polypeptide của hemoglobin.

c)

Đột biến thay thế amino acid glutamic acid tại vị trí số 6 thành valine trong chuỗi polypeptide của hemoglobin.

d)

Đột biến thay thế amino acid glutamic acid tại vị trí số 6 thành glycine trong chuỗi polypeptide của hemoglobin.

81.

“Chiếm khoảng 5% tổng số RNA trong tế bào, đóng vai trò truyền thông tin di truyền từ DNA đến protein” là chức năng của loại RNA nào?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA.

d)

mRNA và rRNA.

82.

“Chiếm khoảng 80%, là thành phần cấu tạo nên ribosome” là chức năng của loại RNA nào?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

mRNA và rRNA.

83.

Chiếm khoảng 10 – 20%, làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid tương ứng đến ribosome và liên kết với mRNA trong quá trình dịch mã” là chức năng của loại RNA nào?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

mRNA và rRNA.

d)

tRNA

84.

Vì sao khi giám định huyết thống hay truy tìm dấu vết tội phạm người giám định thường lấy mẫu tế bào niêm mạc miệng, chân tóc?

a)

Trong các mẫu chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc,... có chứa DNA đặc trưng của mỗi loài, mỗi cá thể và dễ dàng thu mẫu.

b)

Trong các mẫu chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc,... có chứa carbohydrate đặc trưng của mỗi loài, mỗi cá thể và dễ dàng thu mẫu.

c)

Trong các mẫu chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc,... có chứa lipid đặc trưng của mỗi loài, mỗi cá thể và dễ dàng thu mẫu

d)

rong các mẫu chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc,... có chứa protein đặc trưng của mỗi loài, mỗi cá thể và dễ dàng thu mẫu.

85.

Đặc điểm nào không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Cấu tạo rất đơn giản.

b)

Nhân chưa hoàn chỉnh

c)

Kích thước nhỏ.

d)

Các bào quan có màng.

86.

Chất di truyền của tế bào nhân sơ là gì?

a)

RNA dạng kép, vòng, không có màng bao bọc.

b)

RNA dạng đơn, thẳng, không có màng bao bọc.

c)

DNA dạng kép, thẳng, có màng bao bọc.

d)

DNA dạng kép, vòng, không có màng bao bọc.

87.

Ý nào sau đây đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Cấu tạo rất phức tạp.

b)

Nhân hoàn chỉnh.

c)

Chứa plasmid có bản chất là DNA dạng vòng

d)

Tế bào có lông nhung bên ngoài vỏ nhầy giúp bảo vệ tế bào

88.

Tế bào nhân sơ có kích thước bao nhiêu?

a)

Khoảng 0.5 – 10µm.

b)

Khoảng 5 – 10cm.

c)

Khoảng 5 – 10m

d)

Khoảng 10 – 100µm.

89.

Cho các phát biểu sau : 1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ. (2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh. (3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng. (4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có.

Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào.

c)

Lớp màng nhầy.

d)

Nhân tế bào.

91.

Bào quan nào xuất hiện ở tế bào nhân sơ?

a)

. Peroxisome.

b)

Lysosome.

c)

. Ribosome

d)

Bộ máy Golgi.

92.

Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là $1\mu m$ và $2\mu m$. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?

a)

Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

b)
  • Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

c)

Chỉ vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.

d)

Chỉ vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất

93.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Lysosome.

b)

Lưới nội chất.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

94.

Lớp ngoài cùng của tế bào thực vật và tế bào nấm là gì?

a)

Chất nền ngoại bào.

b)

Lông và roi.

c)

. Thành tế bào.

d)

Vỏ nhầy.

95.

Thành phần nào của màng sinh chất đảm bảo tính lỏng của màng tạo nên sự mềm dẻo, linh hoạt của màng sinh chất?

a)

Carbohydrate.

b)

Cholesterol.

c)

Protein.

d)

Glycoprotein

96.

Màng sinh chất không có vai trò nào?

a)

Bảo vệ phần bên trong tế bào.

b)

Kiểm soát sự vận chuyển của các chất

c)

Tương tác và truyền thông tin giữa các tế bào

d)

Tổng hợp nên protein.

97.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

98.

Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?

a)

Phospholipid và protein màng

b)

Carbohydrate.

c)

Glycoprotein.

d)

Cholesterol.

99.

Trong cơ thể người, tế bào nào không có nhân?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào thận.

100.

Đầu ưa nước quay ra ngoài, đuôi kỵ nước quay vào trong là đặc điểm của phân tử nào?

a)

Glycoprotein

b)

Glycolipid.

c)

Phospholipid.

d)

Cholesterol.

101.

Thành phần nào trên màng sinh chất có vai trò làm tín hiệu nhận biết, tương tác, truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

. Glycoprotein.

b)

Cholesterol

c)

Protein xuyên màng.

d)

Protein bám màng.

102.

Thành phần trong chất nền ngoại bào có vai trò như "chất keo" kết dính các tế bào?

a)

Lipid

b)

Collagen.

c)

Protein.

d)

Carbohydrate.

103.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ phân tử nào?

a)

Lipid

b)

Protein.

c)

Cellulose

d)

Carbohydrate

104.

Hemicellulose, pectin có bản chất là gì?

a)

Monosaccharide.

b)

Protein.

c)

Disaccharide.

d)

Polysaccharide.

105.

Đặc điểm nào không phải của nhân tế bào?

a)

Màng nhân là màng đơn.

b)

Nhân đóng vai trò trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

Nhân con là tổng hợp nên các tiểu phần ribosome

106.

Các tế bào thực vật trao đổi với nhau nhờ cấu trúc nào?

a)

Thành tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Không bào

d)

Cầu sinh chất

107.

Bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

108.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào?

a)

Tổng hợp protein

b)

Chuyển hóa carbohydrate

c)

Tổng hợp lipid

d)

Phân giải chất độc

109.

Đặc điểm chung của ti thể và lục lạp là gì?

a)

Có chức năng tạo năng lượng

b)

Có DNA và ribosome riêng biệt

c)

Có cấu trúc màng đơn

d)

Thực hiện quá trình hô hấp tế bào

110.

Bệnh nào không liên quan đến ti thể?

a)

Cận thị

b)

Hội chứng Melas

c)

Teo thị Leber

d)

Hội chứng Leigh

111.

Lục lạp có chức năng gì?

a)

Chuyển hóa năng lượng thành hóa năng

b)

Đóng gói và vận chuyển các sản phẩm

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

112.

Loại tế bào nào có khả năng quang hợp

a)

Tế bào vi khuẩn lam

b)

Tế bào nấm rơm

c)

Tế bào trùng amip

d)

Tế bào động vật

113.

Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào chủ yếu tham gia vào quá trình trên và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Lysosome.

114.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Lưới nội chất

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Bộ máy Golgi

115.

Loại tế bào có không bào tiêu hóa

a)

Tế bào ruột non ở người

b)

Tế bào cây lúa

c)

Tế bào trùng đế giày

d)

Tế bào nấm men

116.

Bào quan nào không có màng bao bọc

a)

Ti thể

b)

Lysosome

c)

Không bào

d)

Ribosome

117.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận có thể nhận biết các cơ quan "lạ" và đào thải các cơ quan đó do màng tế bào có chất nào?

a)

Glycoprotein.

b)

Carbohydrate.

c)

Phospholipid.

d)

Cholesterol.

118.

Một nhà sinh học nghiền lá cây và sau đó li tâm phân đoạn để tách các bào quan. Các bào quan trong một phân đoạn nặng hơn sản xuất ATP trong điều kiện có ánh sáng, trong khi đó các bào quan trong phân đoạn nhẹ hơn có thể sản xuất ATP trong bóng tối. Các phân đoạn nặng hơn và nhẹ hơn có nhiều khả năng chứa thành phần tương ứng nào?

a)

Ti thể và lục lạp.

b)

Lục lạp và peroxisome.

c)

Peroxisome và lục lạp.

d)

Lục lạp và ti thể

119.

Loại tế bào nào của cơ thể có nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào xương

120.

Loại tế bào nào có nhiều lysosome nhất

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào thần kinh

121.

Những phân tử nào dễ dàng đi qua lớp màng lipid kép?

a)

Steroid

b)

CO2

c)

C6H12O6

d)

Amino acid

e)

O2

122.

Vì sao khi xịt nước hoa ở 1 góc phòng thì một lúc sau chúng ta có thể ngửi mùi nước hoa khắp phòng?

a)

Sự khuếch tán ngược chiều gradient nồng độ.

b)

Sự thẩm thấu ngược chiều gradient nồng độ.

c)

Sự khuếch tán theo chiều gradient nồng độ.

d)

Sự thẩm thấu theo chiều gradient nồng độ

123.

Nếu gradient nồng độ tăng thì tốc độ khuếch tán sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Có thể tăng hoặc giảm do tốc độ khuếch tán không phụ thuộc gradient nồng độ.

b)

Tăng do ảnh hưởng của sự chênh lệch nồng độ tỉ lệ thuận với sự khuếch tán của các phân tử.

c)

Tốc độ khuếch tán không thay đổi

d)

Giảm do ảnh hưởng của sự chênh lệch nồng độ tỉ lệ nghịch với sự khuếch tán của các phân tử

124.

Khi dung dịch có nồng độ chất tan nhỏ hơn bên trong tế bào gọi là gì?

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Bão hòa

125.

Vì sao một số loại quả ngâm đường có thể bảo quản trong thời gian dài?

a)

Đường có khả năng diệt vi khuẩn gây hỏng

b)

Dung dịch ngâm là môi trường nhược trương nên vi khuẩn xâm nhập bị mất nước và không phân chia được.

c)

Dung dịch ngâm là môi trường ưu trương nên vi khuẩn xâm nhập bị mất nước và không phân chia được.

d)

Dung dịch ngâm là môi trường đẳng trương nên vi khuẩn xâm nhập bị mất nước và không phân chia được

126.

Phát biểu nào không đúng khi bón phân quá nhiều cho cây xanh?

a)

Nồng độ chất tan ở trong dung dịch đất cao hơn so với nồng độ chất tan ở trong tế bào cây trồng.

b)

Rễ cây không hút được nước từ ngoài môi trường

c)

Cây bị héo và chết.

d)

Cây xanh sinh trưởng nhanh.

127.

Phát biểu nào đúng về sự vận chuyển thụ động?

a)

Sự khuếch tán các chất theo ngược chiều gradient nồng độ.

b)

Các phân tử ưa nước qua màng với tốc độ cao.

c)

Các phân tử kị nước qua màng phải cần kênh protein vận chuyển

d)

Không cần năng lượng

128.

Phát biểu nào không đúng về sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất?

a)

Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ.

b)

Có sự tham gia của các protein vận chuyển.

c)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Không tiêu tốn năng lượng

129.

Cho tế bào biểu bì của thải lài tía vào môi trường NaCl 10% sẽ xuất hiện hiện tượng nào?

a)

Cả tế bào co lại

b)

Cả tế bào trương phồng

c)

Khối nguyên sinh chất của tế bào co lại

d)

Khối nguyên sinh chất của tế bào trương phồng rồi vỡ

130.

Phát biểu đúng về sự nhập bào và xuất bào

a)

Nhập bào và xuất bào là hình thức vận chuyển thụ động

b)

Không tiêu tốn năng lượng

c)

Các phân tử lớn được vận chuyển trong các túi bóng

d)

Tế bào chỉ vận chuyển được các phân tử nhỏ

131.

Trong môi trường nhược trương, vì sao tế bào động vật bị trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ trương lên mà không vỡ?

a)

Do tế bào thực vật có lục lạp

b)

Do tế bào thực vật có kích thước lớn

c)

Do tế bào thực vật có không bào

d)

Do tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc

132.

Dạng năng lượng nào chủ yếu trong tế bào sống

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Cơ năng

d)

Điện năng

133.

Phân tử ATP có bao nhiêu gốc phosphate

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

134.

Phân tử được ví là "Đồng tiền năng lượng của tế bào"

a)

Protein

b)

ATP

c)

Lipid

d)

ADP

135.

Phát biểu nào đúng về enzyme?

a)

Là chất xúc tác sinh học không đặc hiệu

b)

Là chất xúc tác sinh học đặc hiệu

c)

Làm giảm tốc độ phản ứng

d)

Có bản chất là carbohydrate

136.

Hoạt động xúc tác của enzyme không chịu tác động bởi các yếu tố nào?

a)

Các yếu tố môi trường

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Nồng độ enzyme

d)

Thời gian

137.

Hầu hết các enzyme được cấu tạo chủ yếu bởi protein, tuy nhiên một số enzyme còn có thêm thành phần không phải protein, thành phần này được gọi là gì?

a)

Factor

b)

Enzyme

c)

Chất vô cơ

d)

Cofactor

138.

Vì sao khi nhai kĩ thấy cơm có vị ngọt ?

a)

Vì tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt

b)

Vì tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme protease trong nước bọt

c)

Vì tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme pepsin trong nước bọt.

d)

Vì tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme lipase trong nước bọt