Font size
Worksheetssinh cuối kì 2
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 10mins
Quang chu kì là sự ra hoa ở thực vật phụ thuộc vào
A. thời gian chiếu sáng trong một ngày.
B. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
C. thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.
Cà chua ra hoa khi ra lá thứ 14, phụ thuộc vào nhân tố nào?
A. Quang chu kì.
B. Nhiệt độ
C. Tuổi của cây.
D. Florigen.
. Ở thực vật một năm, chu kì sinh trưởng và phát triển có các giai đoạn theo trình tự:
A. Ra hoa - tạo quả - nảy mầm - mọc lá - sinh trưởng rễ, thân, lá.
B. Nảy mầm - ra lá - sinh trưởng rễ, thân, lá - ra hoa - tạo quả - quả chín.
C. Ra lá - sinh trưởng thân, rễ, lá - ra hoa - kết hạt - nảy mầm.
D. Quả chín - nảy mầm - ra lá - ra hoa - kết hạt.
Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kỳ của thực vật là:
A. Diệp lục a
B. Diệp lục a, b
C. Phitôcrôm.
D. Carôtenôit
Xuân hóa là:
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì trong các loại hạt cần ánh sáng để nẩy mầm
B. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.
C. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm
D. Hoocmôn kích thích sự ra hoa ở thực vật hạt kín.
Phitôcrôm là:
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì trong các loại hạt cần ánh sáng để nẩy mầm.
B. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.
C. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm.
D. Hoocmôn kích thích sự ra hoa ở thực vật hạt kín.
: Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở:
A. Chồi nách.
B. Lá.
C. Đỉnh thân
D. Rễ.
Sinh trưởng của động vật là quá trình
( học kĩ)
A. tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
B. biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
C. thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi được sinh ra hoặc nở ra từ trứng
D. sự thay đổi về khối lượng, kích thước, hình dạng, cấu tạo và sinh lí của động vật
Phát triển của động vật là quá trình:
( học kĩ)
A. tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
B. biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
C. thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi được sinh ra hoặc nở ra từ trứng
D. sự thay đổi về khối lượng, kích thước, hình dạng, cấu tạo và sinh lí của động vật.
Biến thái ở động vật là quá trình:
A. Tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
B. Biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
C. Thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi được sinh ra hoặc nở ra từ trứng
D. Sự thay đổi về khối lượng, kích thước, hình dạng, cấu tạo và sinh lí của động vật
Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm 2 giai đoạn là
A. Phôi và phôi thai.
B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi và sau sinh
D. Phôi thai và sau sinh
Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
B. Châu chấu, ếch, muỗi
C. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ
B. Châu chấu, ếch, muỗi
C. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
Các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là:
(1) Thức ăn.
Hoocmôn
3) Ánh sáng
4) Nhiệt độ.
5) Di truyền
Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là:
1) Thức ăn
2). Hoocmôn
3) Ánh sáng
4) Nhiệt độ.
5) Di truyền
Các nhân tố bên ngoài chủ yếu nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?
A. Thức ăn, nhiệt độ, nồng độ O2.
B. Thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng.
C. Ánh sáng, nhiệt độ, tiroxin.
D. Thức ăn, ánh sáng, độ ẩm.
Hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người được tiết ra từ:
A. Tuyến yên.
B. Tuyến giáp.
C. Tinh hoàn.
D. Buồng trứng
Hoocmôn tirôxin ở người được tiết ra từ
A. Tuyến yên
B. Tuyến giáp.
C. Tinh hoàn
D. Buồng trứng.
Hoocmôn ơstrôgen ở người được tiết ra từ:
A. Tuyến yên.
B. Tuyến giáp
C. Tinh hoàn
D. Buồng trứng
Hoocmôn testostêrôn ở người được tiết ra từ:
A. Tuyến yên.
B. Tuyến giáp
C. Tinh hoàn.
D. Buồng trứng
Yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở người và động vật là:
A. Ánh sáng và nước.
B. Nhiệt độ và độ ẩm.
C. Thức ăn.
D. Điều kiện vệ sinh
Động vật và người bị còi xương, chậm lớn là do thiếu:
A. Vitamin A.
B. Vitamin B.
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Nếu thiếu iôt trong thức ăn, thường dẫn đến thiếu loại hoocmôn nào sau đây?
A. Ơtrôgen
B. Ecđixơn
C. Tirôxin
D. Testostêron.
Ở giai đoạn trẻ em khi tuyến giáp tiết thiếu hoocmôn tirôxin sẽ làm cho trẻ em(kĩ)
A. phát triển thành người khổng lồ.
B. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển.
C. trí tuệ phát triển nhanh
D. phát triển bình thường.
Ở trẻ em, nhược năng tuyến giáp sẽ dẫn đến:
A. Lùn nhưng thông minh.
B. Cao nhưng đần độn.
C. Làm xương biến dạng, đần độn
D. Cao, béo phì, đái tháo đường
Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:(kĩ)
A. Các đặc điểm sinh dục kém phát triển.
B. Phát triển thành người bé nhỏ
C. Phát triển thành người khổng lồ
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
Nếu tuyến yên sản sinh ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
A. Các đặc điểm sinh dục kém phát triển.
B. Phát triển thành người bé nhỏ.
C. Phát triển thành người khổng lồ.
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:
( học kĩ)
A. Hoocmôn ơstrôgen, ecđixơn.
B. Hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, ơstrôgen, testostêron
C. Hoocmôn ecđixơn, juvenin.
D. Hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, ơstrôgen, juvenin
Tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì: ( học kĩ)
A. Tia tử ngoại biến tiền vitamin D thành vitamin D, có vai trò chuyển hoá natri để hình thành xương
B. Tia tử ngoại biến tiền vitamin D thành vitamin D, có vai trò chuyển hoá canxi để hình thành xương.
C. Tia hồng ngoại biến tiền vitamin D thành vitamin D, có vai trò chuyển hoá natri để hình thành xương
D. Tia hồng ngoại biến tiền vitamin D thành vitamin D, có vai trò chuyển hoá canxi để hình thành xương.
học kĩ/ Khi nói về hoocmôn ơstrôgen, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
I. Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.
II. Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn trẻ em..
III. Làm tăng mạnh tổng hợp prôtêin, phát triển mạnh cơ bắp.
IV. Tăng phát triển xương.
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4.
hhọc kĩ/Khi nói về hoocmôn sinh trưởng, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng? I. Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.
II. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào.
III. Kích thích phát triển xương.
IV. Do tuyến yên tiết ra
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản ( học kĩ)
A. cần có sự tham gia của hai cơ thể.
B. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái
C. chỉ cần sự tham gia của giao tử cái.
D. có sự hợp nhất giữa giữa giao tử đực và giao tử cái
)Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:( học kĩ)
A. Sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành
C. Sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.
D. Sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:
A. Giâm, chiết, ghép cành.
B. Sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ.
C. Rễ củ, ghép cành, thân hành
D. Thân củ, chiết, ghép cành.
Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản ( học kĩ)
chỉ cần sự tham gia của giao tử đực.
không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái
C. chỉ cần sự tham gia của giao tử cái
D. có sự hợp nhất giữa nhân giao tử đực và giao tử cái
: Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là * học kĩ
A. có quá trình giảm phân và thụ tinh.
B. có quá trình nguyên phân và giảm phân.
C. kiểu gen của thế hệ sau không thay đổi.
D. bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi
Sau khi thụ tinh, bộ phận nào của hoa phát triển thành hạt?
A. Noãn
B. Nhân phụ
C. Nội nhũ.
D. Bầu nhụy.
Sau khi thụ tinh, bộ phận nào của hoa phát triển thành quả?
A. Noãn.
B. Nhân phụ.
C. Nội nhũ.
D. Bầu nhụy.
cây mầm gồm rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, lá mầm được phát triển từ:
A. Nội nhũ
B. Phôi của hạt
C. Nhân phụ
D. Bầu nhụy
Ở thực vật có hạt, noãn đã được thụ tinh phát triển thành
A. quả.
B. hoa.
C. hạt.
D. lá.
Ở thực vật hạt kín, thụ tinh là: ( học kĩ
A. quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ.
sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân tế bào trứng trong túi phôi để hình thành nên hợp tử.
sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế bào đối cực
sự hợp nhất của nhân tế bào sinh sản trong hạt phấn với tế bào trứng
Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật ( học kĩ)
A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
B. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
D. Hình thức sinh sản phổ biến.
Bản chất của sự thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là ( học kĩ)
A. sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái trong túi phôi tạo thành nội nhũ tam bội.
b. sự kết hợp 2 bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái trong túi phôi tạo thành hợp tử.
c. sự kết hợp nhân của 2 tinh tử với trứng trong túi phôi tạo thành nội nhũ tam bội.
d. sự kết hợp 2 nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ
Quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa trải qua mấy lần phân bào?( học kĩ)
A. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
c. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
Quá trình hình thành hạt phấn ở thực vật có hoa trải qua mấy lần phân bào?
A. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
Phitôcrôm có những dạng nào?
A. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ ( ) có bước sóng 660nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa ( ) có bước sóng 730mm.
B. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ ( ) có bước sóng 730mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa ( ) có bước sóng 660mm.
C. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ ( ) có bước sóng 630mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa ( ) có bước sóng 760mm.
D. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ ( ) có bước sóng 560mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa ( ) có bước sóng 630mm.
Cây trung tính là:
A. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.
B. Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.
C. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.
D. Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày đài vào mùa nóng.
Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:
A. Nhân tố di truyển
B. Hoocmôn.
C. Thức ăn.
D. Nhiệt độ và ánh sáng
Câu 42. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
( học kĩ)
A. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
B. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
C. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
D. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.
B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
( học kĩ)
A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lân cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
A. Rêu, hạt trần
B. Rêu, quyết
C. Quyết, hạt kín
D. Quyết, hạt trần
Sinh sản vô tính là:
A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực
Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:
kĩ
A. Dễ trồng và ít công chăm sóc.
C. Để tránh sâu bệnh gây hại.
D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
B. Dễ nhân giống nhanh và nhiều.
Câu 5. Sinh sản bào tử là:
* học
A. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
B. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
C. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử.
D. Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
Đặc điểm của bào tử là:
* học
A. Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.
B. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.
C. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.
D. Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội
Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
hoc ki
A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt đi truyền.
B. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
Sinh sản hữu tính ở thực vật là:
hoc
B. Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
A. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
C. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:
A. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.
C. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
B. Để tập trung nước nuôi các cành ghép.
D. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.
. Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?
hoc
B. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.
C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
A. Phục chế những cây quý, hạ giá thanh cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.
D. Dễ tạo ra nhiều biến dị đi truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.
. Đặc điểm của bào tử là:
( học kĩ)
A. Tạo được nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
B. Tạo được ít cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
C. Tạo được nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
D. Tạo được nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
Đa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng:
hoc
A. Gieo từ hạt.
C. Giâm cành.
B. Ghép cành.
D. Chiết cành
Sinh sản sinh dưỡng là:
A. Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
B. Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
C. Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.
D. Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
Thụ tinh ở thực vật có hoa là:
( học kĩ)
A. Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
C. Sự kết hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử.
B. Sự kết nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
D. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.
: Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa như thế nào?
B. Tế bào mẹ, đại bào tử mang, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
A. Tế bào mẹ, đại bào tử mang 2n, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
C. Tế bào mẹ mang 2n, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
D. Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
: Tự thụ phấn là:
A. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuy của cây khác cùng loài.
B. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.
D. Sự kết hợp của tỉnh tử của cây này với trứng của cây khác.
: Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
A. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.
B. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.
C. Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.
D. Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.
Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Gieo từ hạt
B. Chiết cành
D. Giâm cành
C. Nuôi cấy mô
Xét các đặc điểm sau:_ học kĩ
1 Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp
2 Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh
3 Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền
4 Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn
5 Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh
6 Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi
Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào?
A. (1), (2), (3), (4) và (6)
C. (1) và (2)
B. (3) và (5)
D. (1), (2), (3), (4) và (5)
Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu nào sau đây sai?
D. Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ
A. Nhân nhanh số lượng cây giống lớn
B. Phục chế được các giống cây quý
C. Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ
Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản
A. bằng bào tử
C. dinh dưỡng
B. phân đôi
D. hữu tính
Đặc điểm của bào tử là tạo được:
B. ít cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
A. nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
C. ít cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
D. nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
Từ một tế bào hoặc mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính nào của tế bào thực vật?
A. Toàn năng
B. Phân hóa
C. Chuyên hóa cao
D. Tự dưỡng
Thụ phấn chéo là:
B. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.
A. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài.
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
D. Sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa.
: Sinh sản vô tính ở động vật là:
A. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
: Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?
A. Trực phân và giảm phân.
B. Giảm phân và nguyên phân.
C. Trực phân và nguyên phân.
D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân
: Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống?
A. Phân mảnh, nảy chồi.
B. Phân đôi, nảy chồi.
C. Trinh sinh, phân mảnh.
D. Nảy chồi
Sinh sản hữu tính ở động vật là:
học kĩ
A. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
C. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
B. Sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Nguyên tắc của nhân bản vô tính là: ( học kĩ)
A. Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
B. Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
C. Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
D. Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
Hạn chế của sinh sản vô tính là:
A. Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi.
B. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
C. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
D. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
31: Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:
A. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
B. Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
C. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.
D. Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.
Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?
A. Nảy chồi.
B. Trinh sinh.
C. Phân mảnh.
D. Phân đôi.
Câu 35: Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống?
A. Phân đôi.
B. Nảy chồi.
C. Trinh sinh.
D. Phân mảnh.
: Ý nào không phải là sinh sản vô tính ở động vật đa bào?
A. Trứng không thụ tinh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể.
C. Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới.
B. Bào tử phát triển thành cơ thể mới.
D. Chồi con sau khi được hình thành trên cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới.
Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật?
hoc ki
A. Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.
C. Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.
B. Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
D. Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.
Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính là vì:
( học kĩ)
A. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt đi truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
B. Thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.
C. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt đi truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
D. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt đi truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì?
A. Không nhất thiết phải cần môi trường nước.
B. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.
C. Đỡ tiêu tốn năng lượng.
D. Cho hiệu suất thụ tinh cao.
Những yếu tố nào sau đây gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng?
A. Căng thẳng thần kinh (Stress), sợ hãi, lo âu, buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.
B. Căng thẳng thần kinh (Stress), sợ hãi, lo âu, buồn phiền kéo dài và thiếu ăn, suy dinh dưỡng.
C. Căng thẳng thần kinh (Stress), sợ hãi, lo âu, buồn phiền kéo dài và chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.
D. Chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.
: Thụ tinh nhân tạo được thực hiện theo biện pháp nào?
A. Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.
B. Thay đổi yếu tố môi trường.
D. Thụ tinh nhân tạo.
C. Nuôi cấy phôi.
: Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
A. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
A. Thụ tinh ngoài là trứng gặp tinh trùng và thụ tinh bên ngoài cơ thể con cái.
C. Thụ tinh trong có hiệu suất cao nên cần ít trứng, tinh trùng.
B. Thụ tinh trong là trứng gặp tinh trùng và thụ tinh bên trong cơ thể con cái.
D. Thụ tinh ngoài có hiệu suất cao nên cần ít trứng, tinh trùng.
: Khi nói về giao tử đực ở thực vật có hoa, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?
1 Từ tế bào mẹ 2n trong bao phấn trải qua 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân để hình thành hạt phấn
2 Từ tế bào mẹ 2n trong noãn trải qua 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân để hình thành túi phôi
3 Từ 1 tế bào mẹ 2n trong bao phấn trải qua 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân để hình thành 8 hạt phấn
4 Từ một tế bào mẹ 2n trong noãn trải qua 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân để hình thành 32 túi phôi
5 Mỗi thể giao tử đực có hai tế bào đơn bội
5
4
3
2
cây có hoa, giao tử đực được hình thành từ tế bào mẹ
A. giảm phân cho 4 tiểu bao tử → 1 tiểu bao tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực
B. Nguyên phân 2 lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào từ nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
C. Giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
D. Giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bảo tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
rong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
⦁ thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n)
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa
⦁ thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín
⦁ thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống
⦁ tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép
1
2
4
5
Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính?
Có quá trình thụ tinh
Có quá trình nguyên phân
Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau
Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ
2
1
3
4
Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử là n,
A. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 2n
B. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n
D. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
C. của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
A. Ong, thủy tức, trùng đế giày
B. Cá, thú, chim
D. Giun đất, côn trùng
C. Ếch, bò sát, côn trùng
Trinh sinh thường gặp ở những loài nào sau đây? * học kĩ
Ong
Mối
Giun dẹp
Bọ xít
Kiến
Rệp
A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4
C. 3, 4, 5
D. 1, 5, 6
Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:
A. phân bào giảm nhiễm
B. phân bào nguyên nhiễm
C. phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm
D. phân bào giảm nhiễm, thụ tinh
Cho các phát biểu sau: (học thật kĩ và học những động vật sinh sản bằng hình thức phân mảnh, nảy chồi, trinh sinh)
1 giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh
2 Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
3 bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
4 Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi
5 kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh
6 ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh
Tính đúng (Đ)/sai (S) trong các phát biểu trên là:
A. 1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ
C. 1Đ, 2Đ, 3Đ, 4S, 5S, 6Đ
B. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6Đ
D. 1S, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ
Khi nói về hình thức trinh sản trinh sinh, chỉ ra phát biểu sai:
A. Không cần sự tham gia của giao tử đực
C. Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính đực
D. Không có quá trình giảm phân
B. Xảy ra ở động vật bậc thấp
Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm ba giai đoạn nối tiếp là:
* học thật
A. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng- thụ tinh tạo thành hợp tử- phát triển phôi và hình thành cơ thể mới
B. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng- phát triển phôi và hình thành cơ thể mới
C. phát triển phôi và hình thành cơ thể mới- thụ tinh tạo thành hợp tử- giảm phân hình thành tinh trùng và trứng
D. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng- thụ tinh tạo thành hợp tử
Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là:
A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
C. thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo
B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo
D. thụ tinh trong và tự thụ tinh
Nhược điểm của hình thức đẻ con so với đẻ trứng là:
A. Hiệu suất sinh sản thấp hơn
B. Con non yếu nên tỉ lệ sống sót thấp hơn
C. Luôn cần phải có 2 cá thể bố và mẹ tham gia vào quá trình sinh sản
D. Cơ thể cái chi phối nhiều năng lượng cho sự phát triển của con
Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?
A. giun đất, ốc sên, các chép
B. giun đất, cá trắm
C. giun đất, ốc sên
D. tằm, ong, cá
Ếch là loài:
A. Thụ tinh trong
B. Thụ tinh ngoài
C. Tự thụ tinh
D. Thụ tinh chéo
Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính là vì thế hệ sau có sự
A. tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường
C. tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di chuyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường
B. đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường
D. tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường
Những điều nào sau đây lý giải được sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi và giúp cho quần thể tồn tại được trong môi trường biến động?
1 cơ sở của sinh sản hữu tính là sự phân bào giảm nhiễm mà điểm mấu chốt là sự hình thành giao tử đực (tinh trùng) và giao tử cái (noãn) và sự kết hợp giữa chúng
2 sinh sản hữu tính làm tăng tính biến dị di truyền ở thế hệ con
3 thông qua giảm phân và sự thụ tinh ngẫu nhiên, rất nhiều tổ hợp gen khác nhau sẽ được hình thành từ một số ít bộ gen ban đầu
4 quá trình nguyên phân có thể xảy ra đột biến làm tăng tính biến dị
5 mức biến dị di truyền của một quần thể càng lớn thì khả năng thích nghi với môi trường biến động ngày càng cao
6 trên nguyên tắc khi môi trường thay đổi hoàn toàn và đột ngột, những cá thể con có mang tổ hợp di truyền biến dị rất khác lạ sẽ có nhiều cơ hội, thích nghi hơn những cá thể con có kiểu gen đồng nhất và giống hệt bố mẹ
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2), (3), (4) và (5)
B. (1), (2), (3), (4), (5) và (6)
C. (1), (2), (3), (5) và (6)
D. (1), (2), (4), (5) và (6
Xét các phát biểu sau:
⦁ các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là: phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
⦁ trinh sinh là hiện tượng các trứng không qua thụ tinh phát triển thành các cơ thể mới có bộ NST lưỡng bội ( học kĩ khái niệm này)
⦁ một trong những ưu điểm của sinh sản vô tính là tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về mặt di truyền
⦁ chúng ta chưa thể tạo ra được cá thể mới từ tế bào hoặc mơ của động vật có tổ chức cao vì do tính biệt hóa cao của tế bào động vật có tổ chức cao
⦁ trinh sinh là hình thức sinh sản thường gặp ở loài chân đốt
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Hình thức sinh sản nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào
Phân đôi
Trinh sinh
Nảy chồi
Phân mảnh
Hình thức sinh sản vô tính nào, động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ
Trinh sinh
Nảy chồi
Phân mảnh
Phân đôi
Sắp xếp các câu trên theo thứ tự đúng của quá trình sinh sản hữu tính ở thưc vật ( học kĩ)
1. Quá trình vận chuyển hạt phấn từ bao phấn đến núm nhụy
2.Bầu nhụy dày lên, chứa hạt, bảo vệ hạt và giúp phát tát hạt
3. Noãn đã thụ tinh chứa hợp tử và tế bào tam bội phát triển thành hạt
4. sự kết nhân của giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử
5. sự hình thành túi phôi
5 1 4 3 2
1 2 3 4 5
1 5 4 3 2
5 4 2 3 1
Phát triển ở thực vật là?
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là........của tế bào thực vật.
( học kĩ)
A. Tính đa dạng.
B. Tính ưu việt.
C. Tính năng động.
D. Tính toàn năng.
Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
(học kĩ)
A. sinh lý rất khác với con trưởng thành
B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Cho các thông tin sau:
1.các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm
2.hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi
3.ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành
4.ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành
5.sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nh
6.các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng
Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là
(học kĩ)
B. biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)
A. biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)
C. biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)
D. biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)
( học kĩ) Những ý nào sau đây đúng khi nói nuôi cấy mô thực vật phải được thực hiện trong môi trường vô trùng
1. Vì môi trường dinh dưỡng sẽ làm tăng số lượng vi sinh vật
2.nếu môi trường nuôi cấy bị nhiễm, vi sinh vật sử dụng chất dinh dưỡng trong môi trường mạnh hơn là ức chế khả năng phát triển của cây.
3. Các vi sinh vật sẽ giết chết mô thực vật
4. Để ngăn chặn côn trùng
1,2
2,3
1,2,3
2,3,4
Quá trình hình thành hạt phấn là:
( học kĩ)
A. Tế bào trong bao phấn (2n) ==> 4 tiểu bào tử (n) nguyên phân ==> hạt phấn
B. Tế bào trong bao phấn (2n) giảm phân ==> 4 tiểu bào tử (n) nguyên phân ==> hạt phấn
C. Tế bào trong bao phấn (2n) giảm phân ==> 4 tiểu bào tử (n) ==> hạt phấn
D. Tế bào trong bao phấn (n) giảm phân ==> 4 tiểu bào tử (2n) nguyên phân ==> hạt phấn
Cơ sở khoa học của hiện tượng sinh sản hữu tính là các quá trình
( hoc ki)
A. nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
B. nguyên phân và giảm phân.
C. giảm phân và thụ tinh.
D. nguyên phân và thụ tinh.
Chọn câu sai. Các đặc trưng của sinh sản hữu tính ở thực vật là
( hoc ki)
A. con sinh ra giống nhau và giống cây mẹ.
B. luôn có sự hình thành và hợp nhất giao tử đực với giao tử cái.
C. luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
D. ưu việt hơn so với sinh sản vô tính.
Động vật lưỡng tính là
hoc
B. ốc sên, ếch.
A. giun đất.
C. giun đất, ốc sên.
D. giun đất, gà.
Chọn câu sai. Các phương pháp nhân giống vô tính ở thực vật là * hoc ki
A. nhân bản vô tính.
B. ghép chồi, ghép cành.
C. giâm cành, chiết cành.
D. nuôi cấy tế bào và mô thực vật
Động vật nào sau đây thụ tinh ngoài?
( học kĩ)
A. Cá voi, gà.
B. Rái cá, chim sẻ.
D. Hà mã, ngựa vằn.
C. Ếch, nhái, cá rô.
Khi nói về trinh sinh, phát biểu nào sau đây là đúng? ( học kĩ)
A. Trứng không được thụ tinh phát triển thành cơ thể.
B. Chồi mọc ra và tách khỏi cơ thể mẹ hình thành cơ thể mới.
C. Cơ thể phân chia thành 2 phần giống nhau, mỗi phần phát triển thành 1 cơ thể mới.
D. Mảnh vụn của cơ thể mẹ phát triển thành cơ thể mới.
Chọn câu sai khi nói về vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với ngành Nông nghiệp:
*kĩ
A. Duy trì được các tính trạng tốt có lợi cho con người.
B. Từ một cây mẹ tạo được nhiều cây con đa dạng phong phú, thích nghi được nhiều hoàn cảnh mới.
C. Nhân nhanh giống cây cần thiết trong thời gian ngắn, tạo được các giống cây trồng sạch bệnh.
D. Phục chế được các giống cây trồng quý đang bị thoái hóa, hiệu quả kinh té cao.
Trình tự các hoạt động trong sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa là: ( học kĩ)
A. Ra hoa, thụ tinh, thụ phấn, tạo quả.
C. Ra hoa, thụ phấn, tạo quả.
B. Ra hoa, thụ phấn, thụ tinh, tạo quả.
D. thụ phấn, thụ tinh, ra hoa, tạo quả.
Quá trình hình thành túi phôi là:
* học kĩ
A. Tế bào trong noãn (n) giảm phân ==> 1 đại bào tử sống sót (n) nguyên phân 3 đợt ==> túi phôi
C. Tế bào trong noãn (2n) giảm phân ==> 1 đại bào tử sống sót (n) nguyên phân 1 đợt ==> túi phôi
B. Tế bào trong noãn (2n) giảm phân ==> 1 đại bào tử sống sót (n) nguyên phân 3 đợt ==> túi phôi
D. Tế bào trong noãn (n) giảm phân ==> 3 đại bào tử sống sót (n) nguyên phân 2 đợt ==> túi phôi
inh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di truyền là nhờ:
học kĩ
A. Môi trường đa dạng chọn lọc cá thể theo chiều hướng khác nhau.
B. Quá trình phân li và tổ hợp của NST trong giảm phân tạo giao tử, trao đổi chéo và thụ tinh.
C. Đột biến tính trạng của bố và mẹ.
D. Đột biến giao tử có tần số cao.
Ưu điểm của sinh sản hữu tính ở động vật lưỡng tính so với động vật đơn tính là:
học
A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian tương đối ngắn.
B. Hai cá thể bất kỳ nào gặp nhau vào thời kỳ sinh sản, sau giao phối đều có thể sinh con.
C. Tạo ra cá thể mới thích nghi với môi trường sống thay đổi.
D. Tạo ra cá thể mới đa dạng về mặt di truyền.
Cái này không có trắc nghiệm nhưng phải học kĩ:
- Thằn lằn đứt đuôi, tôm, cua gãy chi sẽ mọc lại nhưng không gọi là tái sinh, vì sao?
- Hiện tượng thằn lằn đứtđuôi; tôm, cua có chân và càng bị gãy tái sinh được chân và càng mới không phải là sinh sản vô tính vì nó chỉ tái sinh một phần của cơ thể chứ không hình thành cơ thể mới
Ngoài ra nhớ học loài nào đẻ trứng, loài nào đẻ con
Nhớ phân biệt được sinh vật lưỡng tính và đơn tính.
Tác dụng của hoocmon sinh trưởng GH là:
A. Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể
B. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất protein, lipit, gluxit
C. Tăng cường quá trình tổng hợp protein
D. Tăng cường quá trình chuyển hóa Ca vào xương
Ơstrogen có vai trò
B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?
*ki
A. Testosteron
B. Tiroxin
C. Thức ăn
D. Hoocmon
Ecđixơn gây
* hoc ki
A. ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
C. lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
B. ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
D. lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
Tirôxin có tác dụng kích thích
A. quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
B. chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
C. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
