wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học_Phần 4

Total questions: 66

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Tập thể là:

a)

a. Một nhóm người bất kì

b)

b. Một nhóm người có chung một sở thích

c)

c. Một nhóm người có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội

d)

d. Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung

2.

Tác động của tập thể đến nhân cách thông qua:

a)

a. Hoạt động cùng nhau.

b)

b. Dư luận tập thể

c)

c. Truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể.

d)

d. Cả A, B và C

3.

Yếu tố đóng vai quyết định đối với sự hình thành năng lực là:

a)

a. Tư chất

b)

b. Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo

c)

c. Khuynh hướng cá nhân

d)

d. Tính tích cực hoạt động của cá nhân

4.

Một con người sinh động, hoạt bát, muốn thay đổi các ấn tượng thườngxuyên, dễ dàng thích ứng với những điều kiện thay đổi của cuộc sống. Đó là người thuộc khí chất:

a)

a. Hăng hái

b)

b. Bình thản

c)

c. Nóng nảy

d)

d. Ưu tư

5.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a)

a. Giáo dục

b)

b. Hoạt động cá nhân

c)

c. Tác động của môi trường sống

d)

d. Sự gương mẫu của người lớn

6.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, tập thể là nhân tố đóng vai trò:

a)

a. Môi trường thuận lợi cho sự phát triển

b)

b. Quyết định trực tiếp sự phát triển

c)

c. Tiền đề, điều kiện của sự phát triển

d)

d. Chi phối trực tiếp sự phát triển

7.

những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:

a)

a. Tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách

b)

b. Tính ổn định của nhân cách.

c)

c. Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách

d)

d. Cả a, b và c

8.

Yếu tố được coi là nhu cầu xã hội cơ bản, xuất hiện sớm nhất ở con người,có vai trò quyết định đến sự hình thành nhân cách con người là:

a)

a. Giáo dục

b)

b. Hoạt động

c)

c. Giao tiếp

d)

d. Tập thể

9.

Thuộc tính tâm lý là:

a)

a. Quá trình tâm lý diễn ra thường xuyên trong đời sống

b)

b. Quá trình hình thành từ trạng thái tâm lý

c)

c. Trạng thái tâm lý lập đi lập lại trong đời sống

d)

d. Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, nét tâm lý thường xuyên lập đi lập lại trở thành đặcđiểm tâm lý bền vững của nhân cách.

10.

Quan hệ giữa các hiện tượng tâm lý là:

a)

a. Quá trình tâm lý là nguồn gốc của đời sống tâm lý.

b)

b. Quá trình tâm lý là cái nền của tâm lý.

c)

c. Quá trình tâm lý là quá trình nhận thức.

d)

d. Quá trình tâm lý là quá trình cảm xúc ý chí

11.

Hãy ghép các thuộc tính của chú ý (cột A) với các hiện tượng thể hiện nó(cột B).

Cột A 1. Sức tập trung chú ý

2. Sự phân phối chú ý

3. Độ bền vững của chú ý

4. Sự di chuyển chú ý

Cột B a. An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình.

b. Vừa học giờ Thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được.

c. Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua.

d. Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa

.e. Minh có khả năng vừa vẽ tranh vừa hát mà vẫn nghe và đáp lại những câu pha trò của bạn

(a)  

12.

Sự nảy sinh và phát triển tâm lí gắn liền với sự sống. Thế giới sinh vật có đặctrưng là tính chịu kích thích. Tính chịu kích thích là ...(1) (a)   của ngoại giới, có ảnh hưởngtrực tiếp tới ...(2)... của cơ thể. Tính chịu kích thích là ..(3).. của sự nảy sinh phản ánh tâm lí .

a. Sự tác động

b. Tồn tại và phát triển

c. Khả năng đáp lại các tác động

d. Sự vận động

e. Cơ sở

f. Hoạt động

13.

Tính chịu kích thích phát triển lên một giai đoạn cao hơn, đó là ...(1)… Tính cảmứng là ..(2)... ngoại giới có ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển củacơ thể. Tính cảm ứng được coi là ...(3)… đầu tiên của hiện tượng tâm lí.

a. Tính chịu kích thích

b. Năng lực đáp lại các kích thích

c. Tính cảm ứng

d. Mầm mống

e. Động vật

f. Biểu hiện

(a)  

14.

Thời kì cảm giác là thời kì đầu của sự… (1)... với đặc trưng là cơ thể có (2)...từng ...(3)... Cảm giác bắt đầu xuất hiện ở động vật có xương sống.

a. Kích thích riêng lẻ

b. Phản ánh tâm lí

c. Khả năng đáp ứng lại

d. Không xương sống

e. Phát triển tâm lí

f. Chịu sự tác động

(a)  

15.

Trong lịch sử tiến hoá, bản năng bắt đầu có từ loài côn trùng. Bản năng là...(1)…, có cơ chế phản xạ (2)… Như vậy, bản năng xuất phát trực tiếp từ ...(3)… của cá thể.

a. Hành vi tự tạo của cá thể

b. Có điều kiện

c. Không điều kiện

d. Hành vi bẩm sinh

e. Khả năng đáp ứng

f. Cơ thể và nhu cầu cơ thể

(a)  

16.

Một quá trình...(1)… nào đó tạo ra trong não một hình ảnh tâm lí. Nhờ...(2)... hìnhảnh tâm lí đó được phản ánh lại. Quá trình phản ánh cấp 2 như vậy gọi là ý thức. Vì thế cóthể gọi ý thức là ...(3) (a)  

a. Tác động

b. Phản ánh của phản ánh

c. Hành động

d. Phản ánh tâm lí

e. Ngôn ngữ

f. Nhận thức

17.

Ý thức là một chỉnh thể mang lại chất lượng mới trong phản ánh tâm lí của conngười. Nó bao gồm ba thành phần (3 mặt) liên kết, thống nhất với nhau: mặt ...(1).., mặt...(2).., mặt ...(3) (a)  

a. Hành động

b. Thái độ

c.Tình cảm

d. Nhận thức

e. Năng động

f. Động cơ

18.

Về phương diện phát triển loài, mầm mống đầu tiên của tâm lí là tính... (1)… củasinh vật. Theo mức độ phản ánh, tâm lí đã phát triển qua các thời kì ...(2).… Chỉ ở người mới có hình thức phản ánh tâm lí cao nhất là ...(3)...

a. Tư duy

b. Ý thức

c. Cảm giác, tri giác, tư duy

d. Chịu kích thích

e. Cảm ứng

f. Phản ứng

(a)  

19.

Nhân tố quyết định tạo nên ý thức con người là... (1). Ý thức có cấu trúc gồm bamặt: mặt nhận thức, mặt...(2), mặt năng động. Những hiện tượng tâm lí mà ở đó ý thức chưa thực hiện được chức năng của mình gọi là ... (3)...

a. Hoạt động

b. Ngôn ngữ

c. Vô thức

d. Lao động, ngôn ngữ

e. Thái độ

f. Tiền ý thức

(a)  

20.

Đặc điểm đặc trưng cho mức độ nhận thức cảm tính là:

1. Phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp.

2. Phản ánh cái đã qua, đã có trong kinh nghiệm của cá nhân

3. Phản ánh những thuộc tính bên ngoài, trực quan của sự vật hiện tượng.

4. Phản ánh khái quát các sự vật hiện tượng cùng loại.

5. Phản ánh từng sự vật, hiện tượng cụ thể.

a)

a. 1,2,3

b)

b. 1,3,5

c)

c. 2,3,5

d)

d. 1,3,4

21.

Đặc điểm đặc trưng của cảm giác là:

1. Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới.

2. Nguồn khởi đầu của mọi nhận biết về thế giới.

3. Kết quả của sự phối hợp hoạt động của các cơ quan phân tích.

4. Sự phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng.

5. Là mức độ cao của nhận thức cảm tính.

a)

a: 1, 2, 4.

b)

b: 3, 4, 5

c)

c: 1, 2, 3

d)

d: 1, 3, 5.

22.

Cột A

1. Quy luật thích ứng

2. Quy luật ngưỡng cảm giác

3. Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

4. Quy luật tương phản

Cột B

a. Sau khi đã đứng lên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên thì lại thấy rất khó chịu về mùi đó.

b. Một nồi canh nấu cho ba người ăn, vậy mà người thứ nhất cho rằng canh nhạt, người thứ hai thấy canh mặn, người thứ ba thấy vừa phải.

c. Tay người mẹ vừa giặt xong trong nước lạnh, sờ tay lên trán con tưởng con bị sốt, nhưng khi cặp nhiệt độ thì không phải.

d. Cô giáo thường sử dụng bút màu đỏ để chấm bài.

e. Mùi cơm mới đưa lên mũi làm tôi cảm thấy đói hơn.



(a)  

23.

Cột A

1. Tính ý nghĩa

2. Ảo giác

3. Tính ổn định

4. Tổng giác

Cột B

a. Người học ở những vị trí khác nhau trong lớp, mặc dù hình ảnh cái bảng trong võng mạc mắt của họ là khác nhau (hình bình hành, chữ nhật...) nhưng họ vẫn nhìn thấy được cái bảng là hình chữ nhật.

b. Khi tham quan trong hang động, cùng ngắm một hòn đá,Thanh bảo "giống cặp sừng hươu", còn Vân lại nói "giống chiếcbình hoa".

c. Khi ngồi trên xe ô tô đang chạy, ta cảm thấy như các vật phíatrước tiến nhanh lại phía mình và phình to ra.

d. Trong lòng đang buồn bực, Thanh thấy mọi thứ đều trở nênkhó chịu, kể cả bản nhạc du dương mà cô vốn rất yêu thích đang phát ra từ radio.

e. Giáo viên dùng mực đỏ để chấm bài.



(a)  

24.

Cột A

1. Tưởng tượng tái tạo

2. Tưởng tượng sáng tạo

3. Lí tưởng

4. Tưởng tượng tiêu cực

Cột B

a. Người học hình dung ra miền đất xa xôi vùng Nam Mỹ qua lời giảng của cô giáo trong giờ Địa lí.

b. Hoa là sinh viên Mĩ thuật, cô đang thể hiện khung cảnh xây dựng trường trong bản vẽ của mình.

c. "Nó suốt ngày vùi đầu vào tiểu thuyết, chẳng chịu học hành, ăn uống gì. Nó mơ ước gặp được hoàng tử của đời mình: khoẻ mạnh, khôi ngô, vừa hào hoa, phong nhã, chu đáo nhưng cũng rất ga lăng, thành công trong hoạt động xã hội nhưng cũng rất chăm lo công việc gia đình”.

d. Hình ảnh người Thầy mẫu mực hết lòng vì học sinh, đã giúp bao em qua khỏi thất học, ươm mầm những ước mơ. Bao lớp người học đã trưởng thành vẫn giữ nguyên trong lòng kính trọng Thầy... Hình ảnh đó luôn thôi thúc cô sinhviên Cẩm Nhung phấn đấu hơn nữa trong học tập và rèn luyện

.e. Đã gấp cuốn sách lại, nhưng câu chuyện trong đó vẫn ámảnh cô, cô như nhìn thấy một cô gái đẹp lạ lùng đang ngủtrong rừng.

(a)  

25.

Cột A

1. Chắp ghép 2. Loại suy 3. Điển hình hoá 4.Nhấn mạnh chi tiết sự vật

Cột B

a. Người khổng lồ trong chuyện cổ tích

b. Bắt chước cơ chế chìm nổi của loài cá, các nhà khoa học đã sáng chế ra tàu ngầm.

c. Hình ảnh "Chị Dậu” (trong tác phẩm "Tắt đèn" của Ngô Tất Tố) là người phụ nữ tiêu biểu nhất cho những người phụ nữ nông dân nghèo dưới chế độ phong kiến thực dân.

d. Báo “Hoa học trò” có bức tranh biếm hoạ về cậu học trò đang trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ của cô giáo: Cậu có một chiếc tai bình thường hướng về phía cô và một chiếc tai to hướng về phía lớp để nghe các bạn nhắc bài.

e. Trong truyện phim "Tây du kí", Ngưu Ma Vương có cái đầu trâu trên thân hình người trông rất dữ tợn.

(a)  

26.

Cột A

1. Xác định và biểu đạt vấn đề

2. Xuất hiện các liên tưởng

3. Sàng lọc liên tưởng, hình thành giả thuyết

4. Kiểm tra giả thuyết

Cột B

a. Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết (tiến hành trong đầu hay trong thực tiễn) để khẳng định giả thuyết (hay phủ định giả thuyết).

b. Xác định được nhiệm vụ tư duy.

c. Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.

d. Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.

e. Đưa ra phương án trả lời đúng.

(a)  

27.

Cột A

1. Nhận thức cảm tính 2. Nhận thức lí tính 3. Cảm xúc 4. Trí nhớ

Cột B

a. Kinh nghiệm của cá nhân.

b. Những thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.

c. Mục đích của hành động do điều kiện khách quan quy định.

d. Ý nghĩa của sự vật, hiện tượng trong quan hệ với nhu cầu, động cơ của con người.

e. Những thuộc tính bản chất và những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

(a)  

28.

Cột A

1. Ghi nhớ không chủ định 2. Ghi nhớ có chủ định 3. Ghi nhớ máy móc 4. Ghi nhớ ý nghĩa

Cột B

a. Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung.

b. Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c. Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d. Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước.

e. Ghi nhớ dựa trên cả mối liên hệ bên ngoài lẫn mối liên hệ lôgic bên trong tài liệu.

(a)  

29.

Cột A

1. Nhận lại 2. Nhớ lại 3. Quên hoàn toàn 4. Quên cục bộ

Cột B

a. Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b. Không nhớ lại lúc cần thiết nhưng một lúc nào đó đột nhiên nhớ lại.

c. Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.

d. Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

(a)  

30.

Nhận thức là hoạt động đặc trưng của con người. Mức độ thấp của nhận thức là…(1)... bao gồm (a)   (2)..., trong đó con người phản ánh những thuộc tính ...(3)... của sự vật đang trực tiếp tác động vào giác quan.

a. Nhận thức sơ cấp

b. Nhận thức cảm tính

c. Nhận thức lí tính

d. Cảm giác và tri giác

e. Tri giác

f. Bên ngoài

31.

Tri giác và cảm giác đều là nhận thức cảm tính. Vì chúng đều phản ánh cái...(1),nhưng tri giác là mức độ nhận thức …(2).. cảm giác. Tri giác phản ánh ...(3) các thuộc tínhbên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan.

a. Bên ngoài

b. Lí tính hơn

c. Cao hơn

d. Đúng hơn

e. Trọn vẹn

f. Chi tiết

(a)  

32.

Cảm giác phản ánh các thuộc tính …(1) của sự vật thông qua hoạt động củatừng giác quan. Do vậy, cảm giác chưa phản ánh được ...(2) sự vật. Cảm giác là mức độđịnh hướng …(3) trong nhận thức của con người.

a. Bên ngoài

b. Đầu tiên

c. Trọn vẹn

d. Cụ thể

e. Rõ ràng

f. Chi tiết

(a)  

33.

Cảm giác có ba ngưỡng: ngưỡng cảm giác trên, ngưỡng cảm giác dưới vàngưỡng sai biệt. Ngưỡng cảm giác trên là... (1) mà ở đó vẫn còn cảm giác, ngưỡng cảmgiác dưới là ...(2) đủ để gây ra cảm giác. Ngưỡng sai biệt là...(3). về cường độ và tính chấtcủa hai kích thích gây cảm giác.

a. Cường độ và tính chất kích thích tối thiểu

b. Cường độ kích thích tối đa

c. Mức độ chênh lệch tối thiểu

d. Mức độ chệnh lệch tối đa

e. Cường độ và tính chất kích thích tối đa

f. Cường độ kích thích tối thiểu

(a)  

34.

Tính đối tượng của tri giác thể hiện ở chỗ tri giác đem lại hình ảnh trọn vẹn về sựvật nhất định. Hình ảnh ấy một mặt phản ánh ...(1) của đối tượng, mặt khác nó là …(2) vềđối tượng. Vì vậy, khi tri giác một vật, cá nhân phải sử dụng …(3) các cơ quan phân tích vàkinh nghiệm đã có về vật đang tri giác

.a. Bản chất

b. Tính chủ quan

c. Đặc điểm bên ngoài

d. Hình ảnh chủ quan

e. Tổ hợp

f. Tổng số

(a)  

35.

Tri giác của cá nhân không thể đồng thời phản ánh tất cả các sự vật đang trựctiếp tác động, mà chỉ …(1)... một số tác động trong đó để phản ánh. Đặc điểm này nóilên….(2)... của tri giác. Vì vậy, khi trình bày bảng, giáo viên cần tạo ra ...(3)... của các kiểuchữ.

a. Tách ra

b. Tính chủ quan

c. Tính lựa chọn

d. Tính ý nghĩa

e. Sự đồng nhất

f. Sự tương phản

(a)  

36.

Khả năng phản ánh sự vật...(1)... khi điều kiện tri giác vật đó thay đổi. Khả năngnày nói lên ….(2...) của tri giác. Có được khả năng này là do trong quá trình tri giác có sựtham gia của yếu tố ...(3)... của cá nhân.

a. Thay đổi

b. Không thay đổi

c. Tính ổn định

d. Tính trọn vẹn

e. Kinh nghiệm

f. Chú ý

(a)  

37.

Tư duy là một ...(1) phản ánh những ...(2), những mối liên hệ và quan hệ ...(3)của sự vật và hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết.

a. Quá trình tâm lí

b. Thuộc tính của sự vật

c. Hiện tượng tâm lí

d. Bên trong

e. Bên trong có tính quy luật

f. Thuộc tính bản chất

(a)  

38.

Tư duy chỉ xuất hiện khi gặp tình huống "có vấn đề". Tức là tình huống chứađựng mâu thuẫn giữa một bên là …(1) với một bên là ...(2). Muốn giải quyết mâu thuẫn đó con người phải tìm cách thức mới. Tức là con người phải tư duy. Tuy nhiên, để tình huốngtrở thành có vấn đề, con người phải ý thức được mâu thuẫn cần giải quyết và phải có ...(3).

a. Nhu cầu giải quyết

b. Điều kiện và khả năng đã có.

c. Tri thức, phương pháp cũ

d. Khả năng giải quyết

e. Nhiệm vụ giải quyếtf. Điều kiện phù hợp

(a)  

39.

Ở mức nhận thức cảm tính, con người phản ánh ...(1) sự vật. Đến tư duy, conngười phản ánh …(2) sự vật. Điều này được thể hiện trước hết ở việc con người sử dụng...(3) để tư duy

a. Cụ thể

b. Trọn vẹn

c. Gián tiếp

d. Ngôn ngữ

e.Trực tiếp

f. Kinh nghiệm

(a)  

40.

Quá trình tư duy được bắt đầu từ ...(1), tiếp đến làm ...(2), sau đó sàng lọc liêntưởng và hình thành giả thuyết. Khâu tiếp theo là ...(3), từ đây có ba khả năng: nếu giảthuyết đúng thì khẳng định và vấn đề đã được giải quyết; nếu giả thuyết sai thì phủ định từđó tiến hành hành động tư duy mới, nếu giả thuyết chưa chính xác thì chính xác hoá lại.

a. Tình huống có vấn đề

b. Nhận thức vấn đề

c. Xuất hiện các liên tưởng

d. Xuất hiện giả thuyếte. Kiểm tra giả thuyết

f. Kiểm tra kết quả

(a)  

41.

Quá trình nhận thức của con người có hai mức độ: mức độ thấp là ...(1). Mức độcao là ...(2). Mức độ thấp bao gồm hai quá trình nhận thức là ...(3).

a. Nhận thức cảm tính

b. Nhận thức lí tính

c. Cảm giác và tri giác

d. Tưởng tượng và trí nhớe. Hiện tượng tâm lí đơn giản

f. Hiện tượng tâm lí phức tạp

(a)  

42.

Cảm giác ở mỗi người là khác nhau, nhưng ở tất cả mọi người, cảm giác đềudiễn ra theo ...(1) chung. Khi hai cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng một cơ quan phântích) nảy sinh đồng thời hay nối tiếp, tác động làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau. Hiệntượng đó được gọi là ...(2). Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp vớisự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật ...(3) của cảm giác.

a. Quy luật

b. Sự tác động qua lại

c. Tương phản

d. Cảm ứng

e. Di chuyển

f. Thích ứng

(a)  

43.

Khái quát hoá là quá trình dùng trí óc để ..(1) nhiều đối tượng khác nhau thànhmột nhóm, một loại các sự vật, theo những thuộc tính, những mối liên hệ …(2). Nhữngthuộc tính này là những thuộc tính …(3) của sự vật

.a. Bao quát

b. Của các sự vật

c. Chung.

d. Chung của các sự vật

e. Bản chất

f. Chung, bản chất

(a)  

44.

. Khái niệm tư duy, tưởng tượng có thể thay thế bằng khái niệm có nội hàm rộnghơn là ...(1). Chúng đều phản ánh ...(2) sự vật, hiện tượng và đều đem lại ...(3) cho cánhân.

a. Quá trình nhận thức

b. Hiệu quả cao

c. Tri thức mới

d. Khái quát, gián tiếp

e. Kinh nghiệm

f. Nhận thức lí tính

(a)  

45.

Tưởng tượng là ...(1) phản ánh ...(2) trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cáchxây dựng...(3) trên cơ sở những biểu tượng đã có

.a. Quá trình tâm lí

b. Quá trình nhận thức

c. Những cái đã có

d. Những cái chưa có

e. Hình ảnh mới

f. Biểu tượng mới

(a)  

46.

Tưởng tượng chỉ nảy sinh từ …(1) và nó nhận thức được thực hiện chủ yếubằng ...(2). Biểu tượng của tưởng tượng được xây dựng từ biểu tượng của trí nhớ; nó làbiểu tượng của biểu tượng. Tưởng tượng liên hệ chặt chẽ với nhận thức ...(3).

a. Cảm tính

b. Khái niệm

c. Ngôn ngữ

d. Hình ảnh

e. Tình huống có vấn đề

f. Lí tính

(a)  

47.

Con người có thể tạo ra hình tượng người khổng lồ bằng cách …(1), tạo ra tranhbiếm hoạ bằng cách ..(2), tạo ra hình ảnh nàng tiên cá bằng sự chắp ghép; tạo ra cái xeđiện bánh hơi bằng sự liên hợp giữa ô tô với tàu điện, còn tạo ra "Chị Dậu" bằng cách...(3)

.a. Thay đổi kích thước

b. Nhấn mạnh một bộ phận

c. Trừu tượng hoá

d. Khái quát hoá

e. Loại suy

f. Điển hình hoá

(a)  

48.

Tư duy và tưởng tượng đều phản ánh ...(1) đối với cá nhân một cách gián tiếp,song theo hai chiến lược khác nhau. Tưởng tượng phản ánh bằng ...(2), còn tư duy phảnánh bằng …(3). Hai cách này liên quan chặt chẽ với nhau và bổ sung cho nhau

.a. Cái chung của sự vật

b. Hình thành khái niệm

c. Xây dựng hình ảnh

d. Cái mới

e. Ngôn ngữ

f. Kinh nghiệm

(a)  

49.

Cột A

1. Tình cảm đạo đức

2. Tình cảm trí tuệ

3. Tình cảm thẩm mĩ

4. Tình cảm mang tính chất thế giới quan

Cột B

a. Thể hiện thái độ của con người đối với sự khám phá thế giới: lòng ham hiểu biết, óc hoài nghi khoa học v.v...

b. Thể hiện thái độ của con người đối với những vấn đề về nhân sinh quan, thế giới quan.

c. Phản ánh thái độ rung cảm đối với các sự vật thoả mãn nhu cầu của con người.

d. Thể hiện thái độ rung cảm của con người đối với cái đẹp, cái hoàn thiện.

e. Phản ánh thái đội của con người đối với các chuẩn mực đạo đức xã hội (tình mẹ con, bầu bạn v.v…)

(a)  

50.

Cột A

1. Quy luật “thích ứng”

2. Quy luật “di chuyển”

3. Quy luật “lây lan”

4. Quy luật “hình thành” tình cảm

Cột B

a. "Giận cá chém thớt".

b. "Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ".

c. "Năng mưa thì giếng năng đầy. Anh năng đi lại mẹ thầy năng thương".

d. Nỗi uất hận bị kìm kẹp, nén chặt bao năm đã làm "nổ tung" ra niềm vui sướng của ngày được giải phóng.

e. Trung bình mỗi ngày hai trận đòn, nó đã trở nên"chai sạn" không còn sợ bố nó nữa.

(a)  

51.

Cột A

1. Tính mục đích 2. Tính độc lập 3. Tính quyết đoán 4. Tính kiên trì

Cột B

a. Bất kì công việc gì Hương cũng làm đến cùng, dù công việc khó đến mấy, chưa bao giờ Hương bỏ giữa chừng.

b. Mặc dù không phải là người rất thông minh, khoẻ mạnh, nhưng trong mọi việc Hương đều biết tự mình tổ chức hành động hợp lí và biết lắng nghe ý kiến của người khác.

c. Lúc làm bài cũng như trong những việc khác, Hương thường đưa ra các quyết định kịp thời, dứt khoát trên cơ sở cân nhắc kĩ lưỡng, với một niềm tin mãnh liệt vào bản thân.

d. Phương châm của Hương là không sử dụng thời gian vô ý thức. Trước khi tiến hành việc nào đó Hương thường hỏi làm việc này nhằm đạt tới cái gì?

e. Khi tiến hành công việc, Hương có thói quen chuẩn bị rất kĩ những điều kiện cần thiết.

(a)  

52.

Cột A

1. Kĩ xảo2. Thói quen3. Vô thức4. Ý chí

Cột B

a. Đã trở thành quy luật, các ngày trong một tuần của Mai là đi học,còn các ngày nghỉ thường được mẹ cho đi chơi công viên hay xemxiếc.

b. Mai đã hứa với mẹ là học thật giỏi để mẹ vui. Vì vậy, dù bài tập khóđến mấy em cũng cố gắng làm xong mới đi ngủ.

c. Các buổi tối, sau khi học xong bài, Mai đều chuẩn bị đầy đủ sáchvở và các thứ cần thiết cho buổi học hôm sau. Vì vậy chưa bao giờMai bị quên sách hay vở.

d. Hôm nay đi xem xiếc về Mai vô cùng thán phục các động tác rấttinh xảo của người nghệ sĩ.

e. Đang mải "nghĩ" đến tiết mục tung hứng đầy hấp dẫn của cô nghệsĩ xiếc. Mai để tuột cái bát khỏi tay, làm nó vỡ tan. Em rất ân hận vìviệc này

(a)  

53.

Cột A

1. Quy luật về sự tiến bộ không đều

2. Quy luật "đỉnh" của phương pháp luyện tập

3. Quy luật tác động qua lại giữa các kĩ xảo

4. Quy luật dập tắt kĩ xảo

Cột B

a. Có kĩ xảo khi mới luyện tập tiến bộ nhanh sau đó chậm dần, có kĩ xảo ngược lại, lúc mới luyện tập tiến bộ chậm, sau đó nhanh.

b. Mỗi phương pháp luyện tập đạt đến kết quả cao nhất, sau đó cho kết quả thấp. Muốn có kết quả cao hơn nữa phải thay phương pháp luyện tập mới.

c. Mỗi kĩ xảo được hình thành đều do luyện tập một cách có mục đích, có hệ thống, đến mức hoàn thiện.

d. Người đã biết tiếng Pháp sẽ dễ hơn khi học tiếng Anh.

e. Người biết thông thạo tiếng Anh, nếu không thườngxuyên sử dụng thì sẽ quên dần

(a)  

54.

Tình cảm là những ...(1) thể hiện ...(2) của con người đối với những sự vật, hiệntượng, phản ánh ...(3) của những sự vật, hiện tượng có liên quan tới nhu cầu và động cơcủa cá nhân.

a. Thái độ

b. Kinh nghiệm

c. Tri thức

d. Rung cảm

e. Tác động

f. Ý nghĩa

(a)  

55.

Giữa nhận thức và tình cảm có nhiều điểm giống nhau, chẳng hạn, cùng có ...(1)nhưng nhận thức và tình cảm có nhiều điểm khác nhau về ...(2), phạm vi và ...(3) phảnánh.

a. Bản chất xã hội

b. Nội dung

c. Tri thức

d. Rung cảm

e. Phương thức

f. Ý nghĩa

(a)  

56.

Tình cảm có hai loại: cấp thấp và cấp cao. Tình cảm cấp cao bao gồm tình cảmđạo đức, liên quan tới việc thoả mãn ...(1)... Tình cảm trí tuệ, liên quan tới ...(2)... Tình cảmthẩm mĩ liên quan tới nhu cầu về cái đẹp. Tình cảm hoạt động liên quan tới ...(3)... và tìnhcảm mang tính chất thế giới quan.

a. Nhu cầu nhận thức

b. Nhu cầu quan hệ xã hội

c. Nhu cầu hoạt độngd. Nhu cầu đạo đức

e. Lòng yêu nước và tự hào dân tộc

f. Sự say mê nghệ thuật

(a)  

57.

Đời sống tình cảm diễn ra theo các quy luật. Một xúc cảm, tình cảm được lặp lạinhiều lần, đến lúc nào đó sẽ trở lên "chai sạn". Đó là ...(1)… Hiện tượng “giận cá chémthớt" là biểu hiện của ...(2)... còn sự tổng hợp hoá, động hình hoá các cảm xúc cùng loạichính là ... (3)...

a. Quy luật pha trộn

b. Quy luật thích ứng

c. Quy luật cảm ứng

d. Quy luật "di chuyển"

e. Quy luật hình thành tình cảm

f. Quy luật "lây lan

(a)  

58.

Trong hành động ý chí, thường xuất hiện các phẩm chất của ý chí. Trước hết, cánhân phải biết đề ra cho mình những mục đích gần và xa. Đó chính là phẩm chất...(1). Tiếpđến là phẩm chất...(2), tức là phải có năng lực quyết định và thực hiện hành động. Mộtphẩm chất khác của ý chí là ...(3), biểu hiện ở khả năng theo đuổi đến cùng mục đích đềra, dù khó khăn đến mấy.

a. Tính độc lập

b. Tính mục đích

c. Tính quyết đoán

d. Tính bền bỉ

e. Tính tự chủ

f. Tính chủ thể

(a)  

59.

Ý chí là mặt ...(1) của ý thức, biểu hiện ở năng lực ...(2) , đòi hỏi phải có ...(3).

a. Nhận thức

b. Thái độ

c. Nỗ lực khắc phục khó khăn

d. Hành động có mục đích

e. Hành động có kết quả

f. Năng động

(a)  

60.

Cột A

1. Tính thống nhất của nhân cách. 2. Tính ổn định của nhân cách. 3. Tính tích cực của nhân cách 4. Tính giao lưu của nhân cách

Cột B

a. Nhân cách là thể thống nhất các đặc trưng tâm lí – xã hội cá nhân

. b. Trong thực tế, từng nét nhân cách có thể thay đổi, nhưng nhìn tổng thể, chúng vẫn tạo thành cấu trúc trọn vẹn, tương đối ổn định.

c. Nhân cách bộc lộ khả năng tự điều chỉnh và chịu sự điều chỉnh của xã hội .

d. Nhân cách chỉ có thể được hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những nhân cách khác. Thông qua giao tiếp, con người gia nhập các quan hệ xã hội; lĩnh hội các chuẩn mực, các giá trị xã hội.

e. Nhân cách là một cấu trúc chỉnh thể, thống nhất các thuộc tính, đặc điểm tâm lí xã hội, thống nhất giữa phẩm chất và năng lực, giữa đức và tài.

(a)  

61.

Cột A

1. Tính cách 2. Lí tưởng 3. Năng lực 4. Nhu cầu

Cột B

a. Sách đã trở thành món ăn tinh thần không thể thiếu đối với Hằng. Nhất là sách về các danh nhân, các nhà bác học.

b. Điều lí thú là trong khi đọc sách Hằng thường như "nhìn thấy" các hành động của nhân vật đang diễn ra trước mắt.

c. Khi đọc những tình tiết hấp dẫn trong sách, Hằng thường không kìm cảm xúc của mình, nhiều khi em hét toáng lên một mình.

d. Khi đọc bất là cuốn sách nào Hằng đều ghi chép rất cẩn thậnvà đưa vào trong các hồ sơ theo cách phân loại riêng của Hằng.e. Nhiều tấm gương lao động say mê, quên mình của các nhàbác học đã cuốn hút, hấp dẫn Hằng. Em thầm mong ước đượctrở thành người như họ.

(a)  

62.

. Nhu cầu bao giờ cũng có...(1)… Khi nào nhu cầu gặp đối tượng có khả năng đápứng sự thoả mãn thì lúc đó nó trở thành...(2)… thúc đẩy con người...(3)… nhằm chiếm lĩnhđối tượng.

a. Chủ thể

b. Đối tượng

c. Động cơ

d. Hoạt động

.e. Sự đòi hỏi

f. Năng lượng

(a)  

63.

Hệ thống thái độ và hệ thống hành vi là những thành phần tạo nên cấu trúccủa...(1). Hai hệ thống này có mối quan hệ mật thiết với nhau. Thái độ là ...(2), hành vilà (a)   (3)..., chúng không tách rời nhau, tạo nên sự thống nhất hữu cơ.

a. Nhân cách

b. Tính cách

c. Nội dung

d. Chủ quan

e. Hình thức

f. Khách quan

64.

Khí chất là thuộc tính tâm lí phức hợp của cá nhân, biểu hiện …(1)... và nhịp độcủa các hoạt động tâm lí, thể hiện...(2)... của hành vi, ngôn ngữ của cá nhân. Khí chất cócơ sở là các kiểu thần kinh, nhưng khí chất mang bản chất ...(3).., được biến đổi do rènluyện và giáo dục.

a. Nội dung

b. Sắc thái

c. Cường độ

d. Tính chất

e. Tự nhiên

f. Xã hội

(a)  

65.

Quá trình hình thành nhân cách chịu sự tác động của các yếu tố: bẩm sinh – ditruyền, môi trường tự nhiên và xã hội,..(1)... và ...(2)... Mỗi yếu tố có vai trò nhất định,nhưng ...(3)… có vai trò quyết định trực tiếp.

a. Giáo dục

b. Hoạt động

c. Rèn luyện

d. Hoạt động và giao tiếp

e. Giao tiếp

f. Văn hoá - xã hội

(a)  

66.

Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định trực tiếp của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

a. Thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hoá xã hội và biến chúng thành nănglực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bộc lộ ra ngoài nhữngnăng lực đó

b)

b. Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo ra.

c)

c. Hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú, sinhđộng và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cá nhân.

d)

d. Sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo của một giai đoạn phát triển.