wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 12 XH

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính liên tục.

b)

Tính thoái hóa.

c)

Tính đặc hiệu.

d)

Tính lập lại.

2.

Quá trình nhân đôi AND diễn ra theo trình tự nào sau đây?

(1). Tổng hợp mạch ADN mới.

(2). Tháo xoắn phân tử ADN.

(3). Hai phân tử ADN được tạo thành.

a)

(1)- (2)- (3).

b)

(2)- (1)- (3).

c)

(3)- (2)- (1).

d)

(2)- (3) - (1).

3.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN.

b)

ARN.

c)

Protein.

d)

Cacbohidrat.

4.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây có chức năng như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

rARN.

5.

Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn

a)

hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit.

b)

hoạt hóa axit amin và kéo dài chuỗi polipeptit.

c)

hoạt hóa protein và tổng hợp chuỗi polipeptit.

d)

hoạt hóa protein và tổng hợp chuỗi polipeptit.

6.

Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu ở mức độ

a)

phiên mã.

b)

sao mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

7.

Cấu trúc nào có chức năng tổng hợp protien ức chế?

a)

Vùng vận hành.

b)

Vùng khởi động.

c)

Gen điều hòa.

d)

Gen cấu trúc.

8.

Protein ức chế bám vào thành phần nào của Operon Lac?

a)

Promoter.

b)

Gen điều hòa R

c)

Các gen cấu trúc

d)

Operator.

9.

Thể đột biến là

a)

cá thể mang đồng thời nhiều đột biến.

b)

là những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.

c)

quần thể có nhiều cá thể mang đột biến.

d)

cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

10.

Đột biến điểm là đột biến gen

a)

liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể.

b)

liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể.

c)

xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen.

d)

ít gây hậu quả nghiêm trọng.

11.

Ở người, việc hút thuốc lá thường xuyên là một trong những nguyên nhân gây bệnh hoặc hội chứng nào sau đây ?

a)

Hội chứng Tocnơ.

b)

Hội chứng Đao.

c)

Bệnh pheninketo niệu.

d)

Bệnh ung thư.

12.

Sắp xếp các mức độ xoắn trong cấu trúc hiển vi của NST theo thứ tự tăng dần ?

a)

Sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à sợi siêu xoắn à cromatit.

b)

Sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à sợi nhiễm sắc à cromatit.

c)

Sợi nhiễm sắc à cromatit à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn.

d)

Sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à cromatit à sợi siêu xoắn.

13.

Loại đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng gen trên một NST là

a)

lặp đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

chuyển đoạn.

14.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc NST nào để loại khỏi cơ thể những gen không mong muốn?

a)

lặp đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

chuyển đoạn.

15.

Ở đậu hà Lan, alen quy định kiểu hình hạt trơn và alen quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp alen?

a)

Thân cao.

b)

Quả vàng.

c)

Hoa trắng.      

d)

Hạt nhăn.

16.

Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?

a)

F. Jacôp.

b)

K. Coren.

c)

G.J.Menden.

d)

T.H.Moocgan.

17.

Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n=8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B,b; D,d; và E,e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể một?

a)

AaBbDEe.     

b)

AAabbbDdee.

c)

AabbddEe.     

d)

Aabbdddee.

18.

Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được 1 cá thể thuộc loài này có bộ NST gồm 9 chiếc, trong đó có 1 cặp gồm 3 chiếc. Cá thể này thuộc thế đột biến nào?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể ba.

d)

Thể tam bội.

19.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

a)

AA × aa.

b)

Aa × Aa.

c)

aa × aa.

d)

Aa × aa.

20.

Bộ ba nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

a)

UAA.

b)

AAU.

c)

AAG.

d)

UGG.