Font size
WorksheetsTừ vựng - ngữ pháp bài 8
Total questions: 30
Worksheet time: 28mins
ngữ pháp V- 겠다 có nghĩa trong tiếng Việt là gì ?
muốn
sẽ
định
hãy
Hãy chọn từ vựng Hàn Quốc phù hợp với hình ảnh
밥
국
볶음밥
국수
ngữ pháp phủ định trong tiếng Hàn là ngữ pháp nào sau đây
dịch nghĩa trong tiếng Việt là " không"
V- 고 싶다
N이/가 입니다
A/V-지 않다
A/V- 았/었
"Ngon" trong tiếng Hàn là từ nào sau đây
맞다
맛없다
멌있다
맛있다
A: 늦어서 죄송합니다
B: 다음에 일찍 오 (..........)
겠습니다
고 슾습니다
지 않습니다
세요
맵다 nghĩa trong tiếng Việt là
ngọt
cay
mặn
đắng
ngữ pháp (V - 으세요) dịch nghĩa trong tiếng Việt là gì?
숟가락, 젓가락
tìm nghĩa Tiếng Việt theo tuần tự
thìa , đũa
đũa, thìa
thìa, bát
đũa, bát
" Đắng " trong tiếng Hàn là gì?
사요
셔요
써요
쎠요
비빔밥을 싱겁습니까?
viết câu trả lời bằng tiếng Hàn cho câu hỏi
"주문하다" nghĩa là gì?
hỏi
gọi món
vâng
tính tiền
"계산하다 ", "계산서"
chỉ ra nghĩa tiếng vIệt theo thứ tự
đặt hàng, tính tiền
người phục vụ nhà hàng, khách
tính tiền, phiếu tính tiền
chỗ được hút thuốc, chỗ cấm hút thuốc
"chờ đợi" trong tiếng Hàn là từ
남편
항상
잠깐만
기다리다
"ngồi " trong tiếng Hàn viết như nào ?
nhìn hình ảnh và viết từ vựng bằng tiếng Hàn
"món ăn phụ" trong tiếng Hàn là?
반찬
찬반
빵
눅차
A: 김치 좀 (......) 주세요
B: (.........) 기다리세요
더
좀
잠깐만
좀
그래서
더
더
잠깐만
từ ông xã trong bánh kem là từ nào trong Tiếng n
아내
할머니
남편
오빠
viết từ vựng liên quan đến hình ảnh
kính ngữ của từ 주다
먹다
드시다
만들다
드리다
테이블 tìm ngĩa trong tiếng Việt
bàn ăn
ghế ăn
bếp ăn
thực đơn
từ "bình thường" và từ "luôn luôn"
là từ nào trong tiếng Hàn
좀, 음식
그래서, 그렇지만
보통,항상
어서,가지
어서 오세요. 여기 앉으세요. 뭘 드시겠어요?
viết câu trả lời cho câu hỏi trên
Tìm nào sau đây không nằm trong trường từ vựng về món
된장찌개
냉면
갈비
일분
Tìm từ có cùng trường từ vựng dưới đây
" 싱겁다"
맛있어요
영수증
손님
달아요
Hình ảnh này phù hợp với biểu hiện nào ?
어서오세요
어기 앉으세요
주세요
잠깐만 기다리세요
A: 뭐가 맛있어요?
B: 분짜가 맜있어요.
A: (..........................)
분짜 예쁘지 않아요
그럼 분짜를 머곘어요
아니요, 분짜가 만들어요
분자 먹었어요
Hãy viết câu : "Cô hằng sẽ ăn gà tần sâm chứ ạ?" bằng tiếng Hàn
시다 chuyển sang đuôi câu 아/어요
설탕( kẹo) có vị gì ?
달아요
싱거원요
짜요
매원요
