wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng - ngữ pháp bài 8

Total questions: 30

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

ngữ pháp V- 겠다 có nghĩa trong tiếng Việt là gì ?

a)

muốn

b)

sẽ

c)

định

d)

hãy

2.

Hãy chọn từ vựng Hàn Quốc phù hợp với hình ảnh

a)

b)

c)

볶음밥

d)

국수

3.

ngữ pháp phủ định trong tiếng Hàn là ngữ pháp nào sau đây

dịch nghĩa trong tiếng Việt là " không"

a)

V- 고 싶다

b)

N이/가 입니다

c)

A/V-지 않다

d)

A/V- 았/었

4.

"Ngon" trong tiếng Hàn là từ nào sau đây

a)

맞다

b)

맛없다

c)

멌있다

d)

맛있다

5.

A: 늦어서 죄송합니다

B: 다음에 일찍 오 (..........)

a)

겠습니다

b)

고 슾습니다

c)

지 않습니다

d)

세요

6.

맵다 nghĩa trong tiếng Việt là

a)

ngọt

b)

cay

c)

mặn

d)

đắng

7.

ngữ pháp (V - 으세요) dịch nghĩa trong tiếng Việt là gì?

4 lines
8.

숟가락, 젓가락

tìm nghĩa Tiếng Việt theo tuần tự

a)

thìa , đũa

b)

đũa, thìa

c)

thìa, bát

d)

đũa, bát

9.

" Đắng " trong tiếng Hàn là gì?

a)

사요

b)

셔요

c)

써요

d)

쎠요

10.

비빔밥을 싱겁습니까?

viết câu trả lời bằng tiếng Hàn cho câu hỏi

4 lines
11.

"주문하다" nghĩa là gì?

a)

hỏi

b)

gọi món

c)

vâng

d)

tính tiền

12.

"계산하다 ", "계산서"

chỉ ra nghĩa tiếng vIệt theo thứ tự

a)

đặt hàng, tính tiền

b)

người phục vụ nhà hàng, khách

c)

tính tiền, phiếu tính tiền

d)

chỗ được hút thuốc, chỗ cấm hút thuốc

13.

"chờ đợi" trong tiếng Hàn là từ

a)

남편

b)

항상

c)

잠깐만

d)

기다리다

14.

"ngồi " trong tiếng Hàn viết như nào ?

4 lines
15.

nhìn hình ảnh và viết từ vựng bằng tiếng Hàn

4 lines
16.

"món ăn phụ" trong tiếng Hàn là?

a)

반찬

b)

찬반

c)

d)

눅차

17.

A: 김치 좀 (......) 주세요

B: (.........) 기다리세요

a)

b)

잠깐만

c)

그래서

d)

잠깐만

18.

từ ông xã trong bánh kem là từ nào trong Tiếng n

a)

아내

b)

할머니

c)

남편

d)

오빠

19.

viết từ vựng liên quan đến hình ảnh

4 lines
20.

kính ngữ của từ 주다

a)

먹다

b)

드시다

c)

만들다

d)

드리다

21.

테이블 tìm ngĩa trong tiếng Việt

a)

bàn ăn

b)

ghế ăn

c)

bếp ăn

d)

thực đơn

22.

từ "bình thường" và từ "luôn luôn"

là từ nào trong tiếng Hàn

a)

좀, 음식

b)

그래서, 그렇지만

c)

보통,항상

d)

어서,가지

23.

어서 오세요. 여기 앉으세요. 뭘 드시겠어요?

viết câu trả lời cho câu hỏi trên

4 lines
24.

Tìm nào sau đây không nằm trong trường từ vựng về món

a)

된장찌개

b)

냉면

c)

갈비

d)

일분

25.

Tìm từ có cùng trường từ vựng dưới đây

" 싱겁다"

a)

맛있어요

b)

영수증

c)

손님

d)

달아요

26.

Hình ảnh này phù hợp với biểu hiện nào ?

a)

어서오세요

b)

어기 앉으세요

c)

주세요

d)

잠깐만 기다리세요

27.

A: 뭐가 맛있어요?

B: 분짜가 맜있어요.

A: (..........................)

a)

분짜 예쁘지 않아요

b)

그럼 분짜를 머곘어요

c)

아니요, 분짜가 만들어요

d)

분자 먹었어요

28.

Hãy viết câu : "Cô hằng sẽ ăn gà tần sâm chứ ạ?" bằng tiếng Hàn

4 lines
29.

시다 chuyển sang đuôi câu 아/어요

4 lines
30.

설탕( kẹo) có vị gì ?

a)

달아요

b)

싱거원요

c)

짜요

d)

매원요