WorksheetsKT buổi 4
Total questions: 25
Worksheet time: 18mins
Công thức khẳng định của thì hiện tại đơn là:
(+): S + am/is/are + danh từ/ tính từ (N/ADJ)
(+): S + danh từ/ tính từ (N/ADJ)
(+): S + am/is/are + tính từ (N/ADJ)
Microsoft (a) a world-leading vendor of computer software.
Công thức phủ định của thì hiện tại đơn là?
(-): S + am/is/are not + danh từ/ tính từ (N/ADJ)
(-): Am/is/are +S + danh từ/ tính từ (N/ADJ)
(-): Do/ Does (not) + S + V
ĐÂU LÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI ĐƠN:
Twice a week
lastday
yesterday
never
CHỌN TỪ CÓ CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI S/ES KHÁC VỚI TỪ CÒN LẠI
proofs
books
points
days
CHỌN TỪ CÓ CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI S/ES KHÁC VỚI TỪ CÒN LẠI
works
begins
shops
develops
CHỌN TỪ CÓ CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI S/ES KHÁC VỚI TỪ CÒN LẠI
caps
wants
stops
bags
Reporter
báo cáo
bác sĩ
phóng viên
công nhân
Mother
bố
cô họ
bà ngoại
mẹ
Family
Cậu mợ
Gia đình
Họ hàng
Bạn bè
Sister
chị, em gái
em trai
chị gái
em gái
Police officer
Nhà máy sản xuất
Trụ sở cảnh sát
Cảnh sát
Đồn công an
(a) she perfect?
She never (watch) (a) television with her family.
His cat (a) small.
Linh (a) a student.
They never (drink) (a) tea.
Her parents (Live) (a) in a very small flat.
It(Close) (a) at 7 pm in the evening.
The swimming pool (Open) (a) at 6:30 in the morning.
He often ________ up late.
get up
gets up
got up
getting up
________ you often________ TV?
Do/watch
Do/watches
Have/watch
Does/watches
Linda ________ homework in the evenings.
Do not
does not do
doing
do
Tính từ sở hữu của "She" là
(a)
TÍNH TỪ SỞ HỮU CỦA " YOU" LÀ?
(a)
