wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

bừa bãi

c)

lộn xộn

d)

cẩu thả

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Lạnh lùng

b)

Buốt lạnh

c)

Đau buốt

d)

Ghẻ lạnh

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Đất nước

c)

Sông suối

d)

Sông nước

4.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

5.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – anh hùng

c)

Tổ quốc – giang sơn

d)

Tổ quốc – thế kỷ

6.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

c)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

7.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"

a)

Hẹp - rộng

b)

Gần - xa

c)

To - bé

d)

Cũ - mới

8.

Từ đồng nghĩa với từ “thi nhân” là:

(a)  

9.

Từ đồng nghĩa với từ “gan dạ” là:

(a)  

10.

Từ đồng nghĩa với từ "của cải" là:

(a)  

11.

Từ đồng nghĩa với từ "chó biển" là:

(a)  

12.

Từ đồng nghĩa với từ "loài người" là:

(a)  

13.

Từ đồng nghĩa với từ "thay mặt" là:

(a)  

14.

Từ có gốc Ấn - Âu đồng nghĩa với từ máy thu thanh là:

(a)  

15.

Từ có gốc Ấn - Âu đồng nghĩa với từ xe hơi là:

(a)  

16.

Từ có gốc Ấn - Âu đồng nghĩa với từ dương cầm là:

(a)  

17.

Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân.

Ví dụ: heo - lợn

4 lines
18.

Thay từ đồng nghĩa thích hợp với từ được in đỏ:

Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi.

4 lines
19.

Thay từ đồng nghĩa thích hợp với từ được in đỏ:

Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về.

4 lines
20.

Thay từ đồng nghĩa thích hợp với từ được in đỏ:

Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi.

4 lines
21.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:

- Thế hệ mai sau sẽ được hưởng.........của công cuộc đổi mới hôm nay.

a)

kết quả

b)

thành tích

c)

thành quả

22.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:

- Bọn địch.....chống cự đã bị quân ta tiêu diệt.

a)

ngoan cường

b)

kiên cường

c)

ngoan cố

d)

cố gắng

23.

Chọn từ thích hợp vào chổ trống trong câu:

- Mọi người đều bất bình trước thái độ.....của nó đối với trẻ em.

a)

đối xử

b)

đối đãi

24.

Chọn từ thích hợp vào chổ trống:

- Ông ta thân hình.....như hộ pháp.

a)

to lớn

b)

vĩ đại

c)

trọng đại

d)

khổng lồ

25.

Sửa lại các từ in đỏ đã dùng sai trong câu sao cho phù hợp:

- Ông bà cha mẹ đã lao động vất vả, tạo ra thành quả để con cháu đời sau hưởng lạc.

(a)  

26.

Sửa lại các từ in đỏ đã dùng sai trong câu sao cho phù hợp:

- Trong xã hội ta không ít người sống ích kỉ, không giúp đỡ bao che cho người khác.

(a)  

27.

Sửa lại các từ in đỏ đã dùng sai trong câu sao cho phù hợp:

- Phòng tranh có trình bày nhiều bức tranh của các hoạ sĩ nổi tiếng.

(a)  

28.

Sửa lại các từ in đỏ đã dùng sai trong câu sao cho phù hợp:

- Câu tục ngữ "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" đã giảng dạy cho chúng ta lòng biết ơn đối với thế hệ cha anh.

(a)