wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Mũ và logarit

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Tập xác định của hàm số 

y =log5xy\ =\log_5x  

a)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

40.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

41.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

42.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

43.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

44.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

45.

Cho hàm số

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số log12x\log_{\frac{1}{2}}x   qua đường thẳng y = x.

b)

Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm A( 1; 0);  B(1;12)B\left(1;\frac{1}{2}\right)

c)

Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang.

46.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

47.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

48.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

49.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

50.

5x1=5x2x95^{x-1}=5^{x^2-x-9}  

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

a)

22  

b)

33  

c)

2-2  

d)

1-1  

51.

Nghiệm của phương trình (125)x+1=125x\left(\frac{1}{25}\right)^{^{x+1}}=125^x

là:

a)

25-\frac{2}{5}  

b)

44  

c)

18-\frac{1}{8}  

d)

11  

52.

Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=100010^x.10^{2x}=1000

.

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=3x=3  

53.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

54.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

67.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

68.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

69.

5x1=5x2x95^{x-1}=5^{x^2-x-9}  

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

a)

22  

b)

33  

c)

2-2  

d)

1-1  

70.

Nghiệm của phương trình (125)x+1=125x\left(\frac{1}{25}\right)^{^{x+1}}=125^x

là:

a)

25-\frac{2}{5}  

b)

44  

c)

18-\frac{1}{8}  

d)

11  

71.

Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=100010^x.10^{2x}=1000

.

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=3x=3  

72.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

73.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

86.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

87.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

88.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

89.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

90.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

91.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

92.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

93.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

94.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

95.

log264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

96.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

97.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

98.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

99.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

100.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

101.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

102.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

103.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

104.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

105.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

106.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

107.

log264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

108.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

109.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Nghiệm của phương trình (13)x+1=9\left(\frac{1}{3}\right)^{x+1}=9  là:

a)

x=2x=2  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=3x=-3  

118.

Tổng các nghiệm của phương trình 5x25x +4=6255^{x^2-5x}\ ^{+4^{ }}=625  là

a)

0

b)

2

c)

5

d)

-2

119.

Nghiệm của phương trình 3x+1+3x1+3x=1173^{x+1}+3^{x-1}+3^x=117  

a)

x=2x=2  

b)

x=9x=9  

c)

x=3x=3  

d)

x=4x=4  

120.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

121.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

122.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

123.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

124.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

125.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

126.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

127.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

128.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

129.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

130.

5x1=5x2x95^{x-1}=5^{x^2-x-9}  

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

a)

22  

b)

33  

c)

2-2  

d)

1-1  

131.

Nghiệm của phương trình (125)x+1=125x\left(\frac{1}{25}\right)^{^{x+1}}=125^x

là:

a)

25-\frac{2}{5}  

b)

44  

c)

18-\frac{1}{8}  

d)

11  

132.

Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=100010^x.10^{2x}=1000

.

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=3x=3  

133.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

134.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

135.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.

Tập xác định D của hàm số :

y=log2(x22x3)y=\log_2\left(x^2-2x-3\right)  

a)

D=(1;3)D=\left(-1;3\right)  

b)

D=(;1)(3;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=1;3D=\lceil-1;3\rceil  

146.

Hàm số

y=log2(4x2)y=\log_2\left(4x-2\right)  có tập xác định là:

a)

(12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

b)

(4;+)\left(4;+\infty\right)  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

RR  

147.

Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

a)

y=log2xy=\log_2x

b)

y=log3xy=\log_{\sqrt{3}}x

c)

y=logeπxy=\log_{\frac{e}{\pi}}x

d)

y=logπxy=\log_{\pi}x

148.

 Với giá trị nào của x thì biểu thức f(x)=log2(3x1)f\left(x\right)=\log_2\left(3x-1\right)   xác định?

a)

(13;+)\left(\frac{-1}{3};+\infty\right)   

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(13;+)\left(\frac{1}{3};+\infty\right)  

d)

R

149.

Với a1a\ne1 ; a, b là hai số thực dương tùy ý chọn khẳng định đúng.

a)

loga5b=5logab\log_{a^5}b=5\log_ab  

b)

loga5b=15logab\log_{a^5}b=\frac{1}{5}\log_ab  

c)

loga5b=15+logab\log_{a^5}b=\frac{1}{5}+\log_ab  

d)

loga5b=5+logab\log_{a^5}b=5+\log_ab  

150.

a4b=16a^4b=16  với a, b là hai số thực dương. Mệnh đề nào đúng?

a)

4log2a+log2b=164\log_2a+\log_2b=16  

b)

4log2a+log2b=24\log_2a+\log_2b=2  

c)

4log2a+log2b=84\log_2a+\log_2b=8  

d)

4log2a+log2b=44\log_2a+\log_2b=4  

151.

Tập xác định của hàm số


y=4xy=4^x   là

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;0)(0;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

152.

y=log5x3x+2y=\log_5\frac{x-3}{x+2}  

Tập xác định của hàm số là

a)

(;2)[3;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

b)

(;2)(2;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(-2;+\infty\right)  

c)

(;2)(3;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

(2;3)\left(-2;3\right)  

153.

y=log2(x22x)y=\log_2\left(x^2-2x\right)  có đạo hàm là

a)

y=ln2x22xy'=\frac{\ln2}{x^2-2x}  

b)

y=(2x2)ln2x22xy'=\frac{\left(2x-2\right)\ln2}{x^2-2x}  

c)

y=1(x22x)ln2y'=\frac{1}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

d)

y=2x2(x22x)ln2y'=\frac{2x-2}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

154.

Phương trình  log3x+log3x+log13x=6\log_3x+\log_{\sqrt{3}}x+\log_{\frac{1}{3}}x=6  có nghiệm bằng:

a)

27

b)

9

c)

3123^{12}  

d)

log36\log_36  

155.

Tập nghiệm của phương trình :  2x2x=12_{ }^{x^2-x}=1  là:

a)

{2;4}

b)

{0; 1}

c)

{-2;2} 

d)

{0 ;4}

156.

Cho hàm số  f(x)=ln(x4+1)f\left(x\right)=\ln\left(x^4+1\right)  , f'(1) bằng:


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

157.

Nghiệm của phương trình  3x+1=27 3^{x+1}=27\  là: 

a)

x=9x=9  

b)

x=3x=3  

c)

  x=10x=10  

d)

  x=4x=4  

158.

Nghiệm của phương trình ln(x3)=1\ln\left(x-3\right)=1  là:

a)

  x=3x=3  

b)

x=4x=4  

c)

 x=3+e\ x=3+e  

d)

x=4+ex=4+e  

159.

Số nghiệm của phương trình : log3(x26)=log3(x2)+1\log_3\left(x^2-6\right)=\log_3\left(x-2\right)+1 là: 

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

160.

Tập nghiệm của phương trình (32)22x=(827)x2\left(\frac{3}{2}\right)^{2-2x}=\left(\frac{8}{27}\right)^{x-2}  là: 

a)

 {85}\ \left\{\frac{8}{5}\right\}  

b)

{4}\left\{-4\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{4}\left\{4\right\}  

161.

Phương trình 52x+113.5x+6=05^{2x+1}-13.5^x+6=0 có hai nghiệm là  x1x_1  và  x2x_2  . Khi đó giá trị  x1+x2x_1+x_2  bằng: 

a)

1+log561+\log_56  

b)

1+log56-1+\log_56  

c)

1log561-\log_56  

d)

 2log56\ 2-\log_56  

162.

Số nghiệm của phương trình: 6.9x13.6x+6.4x=06.9^x-13.6^x+6.4^x=0  là:


a)

22  

b)

11  

c)

00  

d)

33  

163.

Số nghiệm của phương trình  9x+(2x7).3x4x+10=09^x+\left(2x-7\right).3^x-4x+10=0  là:

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

Vô số 

164.

Kí hiệu S là tập nghiệm của phương trình 3x1.2x21=13^{x-1}.2^{x^2-1}=1 .Khi đó, tập S là:  

a)

S={1;log26}S=\left\{1;\log_26\right\}  

b)

 S={1;log26}\ S=\left\{1;-\log_26\right\}  

c)

S={1;log26}S=\left\{-1;\log_26\right\}  

d)

S={1;log36}S=\left\{1;\log_36\right\}  

165.

Tập nghiệm của phương trình  log3x+1=2\log_{\sqrt{3}}\left|x+1\right|=2  là: 

a)

{3;2}\left\{-3;2\right\}  

b)

{4;2}\left\{-4;2\right\}  

c)

{3}\left\{3\right\}  

d)

{10;2}\left\{-10;2\right\}  

166.

Tổng các nghiệm của phương trình log4(log2x)+log2(log4x)=2\log_4\left(\log_2x\right)+\log_2\left(\log_4x\right)=2 là:

a)

0

b)

20

c)

6

d)

16

167.

Tổng các nghiệm của phương trình  log22x3.log2x+2=0\log_2^2x-3.\log_2x+2=0 là:

a)

6

b)

3

c)

52\frac{5}{2}  

d)

92\frac{9}{2}  

168.

Tập nghiệm của bất phương trình  (12)x>22x3\left(\frac{1}{2}\right)^x>2^{2x-3}  là:

a)

(2;1)\left(-2;1\right)  

b)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

169.

Tập nghiệm của bất phương trình  3x+2x<153^x+2x<15 là: 

a)

(2;2)\left(-2;2\right)  

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

c)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

d)

(0;2)\left(0;2\right)  

170.

Tập nghiệm của BPT  (13)2x1(13)2x\left(\frac{1}{3}\right)^{2x-1}\le\left(\frac{1}{3}\right)^{2-x}  là: 

a)

x1x\ge1  

b)

x3x\ge3  

c)

x3x\le3  

d)

x1x\le1  

171.

 Tập nghiệm S của bất phương trình log12(x+1)>1\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)>1  là:



a)

S=(1;1)S=\left(-1;1\right)  

b)

S=(1;+)S=\left(1;+\infty\right)  

c)

S=(12;+)S=\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

S=(1;12)S=\left(-1;-\frac{1}{2}\right)  

172.

Tập nghiệm của bất phương trình  log2x>log2(2x+1)\log_2x>\log_2\left(2x+1\right)  là: 

a)

S=(12;0)S=\left(-\frac{1}{2};0\right)  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=(1;3)S=\left(1;3\right)  

d)

S=(;1)S=\left(-\infty;-1\right)  

173.

Bất phương trình  2log2(2x4)+log12(x+1)42\log_2\left(2x-4\right)+\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)\le4 có tập hợp nghiệm là: 

a)

(2;8)\left(2;8\right)  

b)

[8;+)\left[8;+\infty\right)  

c)

(2;8]\left(2;8\right]  

d)

(0;1)(2;8)\left(0;1\right)\cup\left(2;8\right)  

174.

Tập nghiệm của bất phương trình  log3x+log3x+log19x<52\log_3x+\log_{\sqrt{3}}x+\log_{\frac{1}{9}}x<\frac{5}{2}  là:

a)

(0;2)\left(0;2\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(0;13)\left(0;\frac{1}{3}\right)  

175.

Bất phương trình  5.4x2.25x7.10x05.4^x-2.25^x-7.10^x\le0  có nghiệm là:

a)

0x10\le x\le1  

b)

25x1\frac{2}{5}\le x\le1  

c)

2x1-2\le x\le-1  

d)

1x0-1\le x\le0  

176.

Tập nghiệm của bất phương trình  log23(2x2x+1)<0\log_{\frac{2}{3}}\left(2x^2-x+1\right)<0  là:

a)

(1;32)\left(-1;\frac{3}{2}\right)  

b)

(0;32)\left(0;\frac{3}{2}\right)  

c)

(;0)(12;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

(;1)(32;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(\frac{3}{2};+\infty\right)  

177.

Tập nghiệm của bất phương trình log13(3x+1)log13(34x)\log_{\frac{1}{3}}\left(3x+1\right)\le\log_{\frac{1}{3}}\left(3-4x\right)  là:

a)

[27;+)\left[\frac{2}{7};+\infty\right)  

b)

(13;27]\left(-\frac{1}{3};\frac{2}{7}\right]  

c)

(34;+)\left(\frac{3}{4};+\infty\right)  

d)

[27;34)\left[\frac{2}{7};\frac{3}{4}\right)  

178.

Tập nghiệm của bất phương trình  3x2122x+23^{x^2-1}\le2^{2x+2} là: 

a)

S=(1;log23)S=\left(-1;\log_23\right)  

b)

S=[1;log36]S=\left[-1;\log_36\right]  

c)

S=(1;log36)S=\left(-1;\log_36\right)  

d)

S=(2;log26]S=\left(-2;\log_26\right]  

179.

Tập nghiệm của bất phương trình  log9(2x1+x)12\log_9\left(\frac{2x}{1+x}\right)\le\frac{1}{2}  là:

a)

(3;1)\left(-3;-1\right)  

b)

(;3](1;+)\left(-\infty;-3\right]\cup\left(-1;+\infty\right)  

c)

(;1](0;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

(;3](0;+)\left(-\infty;-3\right]\cup\left(0;+\infty\right)  

180.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

181.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

182.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

183.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

184.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D