Font size
WorksheetsChủ đề Mũ và logarit
Total questions: 184
Worksheet time: 2hrs 32mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tập xác định của hàm số
y =log5x[0; +∞)
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tìm đạo hàm của hàm số
y =logxy′=xln10
y′=xln101
y′=10lnx1
y′=x1
Tính đạo hàm của hàm số
y=13xy′=ln1313x
y′=x.13x−1
y′=13x.ln13
y′=13x
Cho hàm số
y=log2x . Mệnh đề nào dưới đây Sai?Đạo hàm của hàm số là y′=xln21
Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng
Tập xác định của hàm số là (−∞;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
0 < a < 1; 0 < b< 1
a > 1; b > 1
0 < b< 1 < a
0 < a < 1 < b
Cho hàm số
y=(21)x . Mệnh đề nào dưới đây Sai?Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số log21x qua đường thẳng y = x.
Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm A( 1; 0); B(1;21)
Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang.
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
y=(π1)x
y=log3ex
y=(3)x
y=log41x
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Giải phương trình 21+2x=0,125 được nghiệm là:
x=−1
x=3
x=1
x=−2
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=256
0
−3
−2
1
5x−1=5x2−x−9
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2
3
−2
−1
Nghiệm của phương trình (251)x+1=125x
là:
−52
4
−81
1
Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=1000
.
x=1
x=4
x=2
x=3
Tìm nghiệm tập S của phương trình 4x+1+4x−1=272
S={1}
S={3}
S={2}
S={5}
Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2
0
2
−1
1
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Giải phương trình 21+2x=0,125 được nghiệm là:
x=−1
x=3
x=1
x=−2
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=256
0
−3
−2
1
5x−1=5x2−x−9
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2
3
−2
−1
Nghiệm của phương trình (251)x+1=125x
là:
−52
4
−81
1
Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=1000
.
x=1
x=4
x=2
x=3
Tìm nghiệm tập S của phương trình 4x+1+4x−1=272
S={1}
S={3}
S={2}
S={5}
Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2
0
2
−1
1
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Tập xác định D của hàm số y=(x3−3x2+2x)41 là?
(0;1)∪(2;+∞)
R\ {0;1;2}
(−∞;0)∪(1;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
Tập xác định D của hàm số y=(2x−3)−43+9−x2 là?
[3;+∞)
[−3;3] \ {23}
(23;3]
[23;3]
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Tập xác định D của hàm số y=(x3−3x2+2x)41 là?
(0;1)∪(2;+∞)
R\ {0;1;2}
(−∞;0)∪(1;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
Tập xác định D của hàm số y=(2x−3)−43+9−x2 là?
[3;+∞)
[−3;3] \ {23}
(23;3]
[23;3]
Điền vào dấu chấm
log7 là logarit cơ số …. của ….
1; 7
7; 1
10; 7
7; 10
Điền vào chỗ chấm: log5...=0
5
1
0
10
Điền vào chỗ chấm: log...14=1
14
1
e
0
Điền vào chỗ chấm: log12122=...
2
1
0
12
log264=?
2
4
64
6
log62+log618=?
20
6
2
18
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Tập xác định D của hàm số y=(x3−3x2+2x)41 là?
(0;1)∪(2;+∞)
R\ {0;1;2}
(−∞;0)∪(1;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
Tập xác định D của hàm số y=(2x−3)−43+9−x2 là?
[3;+∞)
[−3;3] \ {23}
(23;3]
[23;3]
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Tập xác định D của hàm số y=(x3−3x2+2x)41 là?
(0;1)∪(2;+∞)
R\ {0;1;2}
(−∞;0)∪(1;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
Tập xác định D của hàm số y=(2x−3)−43+9−x2 là?
[3;+∞)
[−3;3] \ {23}
(23;3]
[23;3]
Điền vào dấu chấm
log7 là logarit cơ số …. của ….
1; 7
7; 1
10; 7
7; 10
Điền vào chỗ chấm: log5...=0
5
1
0
10
Điền vào chỗ chấm: log...14=1
14
1
e
0
Điền vào chỗ chấm: log12122=...
2
1
0
12
log264=?
2
4
64
6
log62+log618=?
20
6
2
18
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Nghiệm của phương trình (31)x+1=9 là:
x=2
x=3
x=1
x=−3
Tổng các nghiệm của phương trình 5x2−5x +4=625 là
0
2
5
-2
Nghiệm của phương trình 3x+1+3x−1+3x=117
x=2
x=9
x=3
x=4
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Giải phương trình 21+2x=0,125 được nghiệm là:
x=−1
x=3
x=1
x=−2
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=256
0
−3
−2
1
Tìm nghiệm tập S của phương trình 4x+1+4x−1=272
S={1}
S={3}
S={2}
S={5}
Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2
0
2
−1
1
Hàm số y = xπ+(x2−1)e có tập xác định là?
R
(1;+∞)
(−1;1)
R\ {−1;1}
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Giải phương trình 21+2x=0,125 được nghiệm là:
x=−1
x=3
x=1
x=−2
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=256
0
−3
−2
1
5x−1=5x2−x−9
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2
3
−2
−1
Nghiệm của phương trình (251)x+1=125x
là:
−52
4
−81
1
Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=1000
.
x=1
x=4
x=2
x=3
Tìm nghiệm tập S của phương trình 4x+1+4x−1=272
S={1}
S={3}
S={2}
S={5}
Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2
0
2
−1
1
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tập xác định D của hàm số :
y=log2(x2−2x−3)D=(−1;3)
D=(−∞;−1)∪(3;+∞)
D=R
D=⌈−1;3⌉
Hàm số
(21;+∞)
(4;+∞)
(2;+∞)
R
Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
y=log2x
y=log3x
y=logπex
y=logπx
Với giá trị nào của x thì biểu thức f(x)=log2(3x−1) xác định?
(3−1;+∞)
(0;+∞)
(31;+∞)
R
Với a=1 ; a, b là hai số thực dương tùy ý chọn khẳng định đúng.
loga5b=5logab
loga5b=51logab
loga5b=51+logab
loga5b=5+logab
a4b=16 với a, b là hai số thực dương. Mệnh đề nào đúng?
4log2a+log2b=16
4log2a+log2b=2
4log2a+log2b=8
4log2a+log2b=4
Tập xác định của hàm số
y=4x là
R
(0;+∞)
(−∞;0)∪(0;+∞)
[0;+∞)
y=log5x+2x−3
Tập xác định của hàm số là
(−∞;−2)∪[3;+∞)
(−∞;−2)∪(−2;+∞)
(−∞;−2)∪(3;+∞)
(−2;3)
y=log2(x2−2x) có đạo hàm là
y′=x2−2xln2
y′=x2−2x(2x−2)ln2
y′=(x2−2x)ln21
y′=(x2−2x)ln22x−2
Phương trình log3x+log3x+log31x=6 có nghiệm bằng:
27
9
312
log36
Tập nghiệm của phương trình : 2x2−x=1 là:
{2;4}
{0; 1}
{-2;2}
{0 ;4}
Cho hàm số f(x)=ln(x4+1) , f'(1) bằng:
1
2
3
4
Nghiệm của phương trình 3x+1=27 là:
x=9
x=3
x=10
x=4
Nghiệm của phương trình ln(x−3)=1 là:
x=3
x=4
x=3+e
x=4+e
Số nghiệm của phương trình : log3(x2−6)=log3(x−2)+1 là:
3
2
1
0
Tập nghiệm của phương trình (23)2−2x=(278)x−2 là:
{58}
{−4}
{0}
{4}
Phương trình 52x+1−13.5x+6=0 có hai nghiệm là x1 và x2 . Khi đó giá trị x1+x2 bằng:
1+log56
−1+log56
1−log56
2−log56
Số nghiệm của phương trình: 6.9x−13.6x+6.4x=0 là:
2
1
0
3
Số nghiệm của phương trình 9x+(2x−7).3x−4x+10=0 là:
1
2
3
Vô số
Kí hiệu S là tập nghiệm của phương trình 3x−1.2x2−1=1 .Khi đó, tập S là:
S={1;log26}
S={1;−log26}
S={−1;log26}
S={1;log36}
Tập nghiệm của phương trình log3∣x+1∣=2 là:
{−3;2}
{−4;2}
{3}
{−10;2}
Tổng các nghiệm của phương trình log4(log2x)+log2(log4x)=2 là:
0
20
6
16
Tổng các nghiệm của phương trình log22x−3.log2x+2=0 là:
6
3
25
29
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x>22x−3 là:
(−2;1)
(−∞;1)
(0;1)
(1;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2x<15 là:
(−2;2)
(2;+∞)
(−∞;2)
(0;2)
Tập nghiệm của BPT (31)2x−1≤(31)2−x là:
x≥1
x≥3
x≤3
x≤1
Tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)>1 là:
S=(−1;1)
S=(1;+∞)
S=(−21;+∞)
S=(−1;−21)
Tập nghiệm của bất phương trình log2x>log2(2x+1) là:
S=(−21;0)
S=ϕ
S=(1;3)
S=(−∞;−1)
Bất phương trình 2log2(2x−4)+log21(x+1)≤4 có tập hợp nghiệm là:
(2;8)
[8;+∞)
(2;8]
(0;1)∪(2;8)
Tập nghiệm của bất phương trình log3x+log3x+log91x<25 là:
(0;2)
(0;3)
(0;1)
(0;31)
Bất phương trình 5.4x−2.25x−7.10x≤0 có nghiệm là:
0≤x≤1
52≤x≤1
−2≤x≤−1
−1≤x≤0
Tập nghiệm của bất phương trình log32(2x2−x+1)<0 là:
(−1;23)
(0;23)
(−∞;0)∪(21;+∞)
(−∞;−1)∪(23;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình log31(3x+1)≤log31(3−4x) là:
[72;+∞)
(−31;72]
(43;+∞)
[72;43)
Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−1≤22x+2 là:
S=(−1;log23)
S=[−1;log36]
S=(−1;log36)
S=(−2;log26]
Tập nghiệm của bất phương trình log9(1+x2x)≤21 là:
(−3;−1)
(−∞;−3]∪(−1;+∞)
(−∞;−1]∪(0;+∞)
(−∞;−3]∪(0;+∞)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
