Font size
WorksheetsTHỰC HÀNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THỨC ĂN
Total questions: 27
Worksheet time: 9mins
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Em hãy cho biết tên gọi của nguyên liệu thức ăn chăn nuôi trong hình ảnh sau:
(a)
Cơ sở phân loại một nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào nhóm thức ăn giàu protein
CP ≥ 20 %
CP ≥ 20 % DM
CP ≤ 20 % DM
CP ≤ 20 %
CP > 20 %
Cơ sở phân loại một nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào nhóm thức ăn giàu lipid
EE ≥ 20 %
EE ≥ 20 % DM
EE ≤ 20 % DM
EE ≤ 20 %
EE > 20 %
Cơ sở phân loại một nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào nhóm thức ăn giàu glucid
glucid ≥ 20 %
glucid ≥ 20 % DM
glucid ≥ 50 % DM
glucid ≥ 50 %
glucid ≥ 70 %
Cơ sở phân loại một nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào nhóm thức ăn nhiều nước
Nước ≥ 20 %
Nước ≥ 50 %
Nước ≥ 70 %
Nước ≥ 18 %
Cơ sở phân loại một nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào nhóm thức ăn nhiều xơ
CF ≥ 20 % DM
CF ≥ 50 % DM
CF ≥ 70 % DM
CF ≥ 18 % DM
Nguyên liệu nào sau đây thuộc nhóm thức ăn giàu protein
Nguyên liệu nào sau đây thuộc nhóm thức ăn giàu glucid
Nguyên liệu nào sau đây thuộc nhóm thức ăn giàu lipid
Nguyên liệu nào sau đây thuộc nhóm thức ăn nhiều xơ
