Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA ĐỊA LÝ 4 (ĐỀ 1)

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào? (chọn 2 câu trả lời)

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông Lô

d)

Sông Cầu

e)

Sông Thương

2.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở vị trí nào của nước ta?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

3.

Dãy Hoàng Liên Sơn chạy dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

Khoảng 180km

b)

Khoảng 108km

c)

Khoảng 801km

d)

Khoảng 810km

4.

Dãy Hoàng Liên Sơn trải rộng khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

Khoảng 30km

b)

Khoảng 3km

c)

Khoảng 300km

d)

Khoảng 3000km

5.

Dãy Hoàng Liên Sơn nổi bật với các đặc điểm nào?

a)

Dãy núi cao, đồ sộ, nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu.

b)

Dãy núi thấp, nhỏ bé, nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu.

c)

Dãy núi cao, đồ sộ, ít đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng cạn.

6.

Dãy Hoàng Liên Sơn có đỉnh Phan-xi-păng với các đặc điểm nào nổi bật sau đây? (chọn nhiều câu trả lời)

a)

Đỉnh Phan-xi-păng cao nhất nước ta.

b)

Đỉnh Phan-xi-păng được mệnh danh là "nóc nhà" của Tổ quốc.

c)

Đỉnh Phan-xi-păng thấp nhất nước ta.

d)

Đỉnh Phan-xi-păng được mệnh danh là "nóc nhà" của Đông Nam Á.

e)

Đỉnh Phan-xi-păng cao nhất thế giới.

7.

Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn có đặc điểm gì?

a)

Lạnh quanh năm, nhất là vào những tháng mùa đông, đôi khi có tuyết rơi.

b)

Lạnh vào mùa đông, đôi khi có tuyết rơi.

c)

Lạnh vào mùa đông và luôn luôn có tuyết rơi.

d)

Lạnh quanh năm, nhất là vào những tháng mùa đông, lúc nào cũng có tuyết rơi.

8.

Khí hậu ở những nơi cao 2000m đến 2500m của Hoàng Liên Sơn có đặc điểm gì?

a)

Mưa nhiều, rất lạnh.

b)

Khí hậu càng lạnh hơn, gió thổi mạnh, mây mù phủ quanh năm.

c)

Ít nhiều, rất nóng.

d)

Khí hậu ít lạnh hơn, gió thổi nhẹ, mây mù phủ quanh năm.

9.

Khí hậu ở những nơi cao 2500m trở lên của Hoàng Liên Sơn có đặc điểm gì?

a)

Mưa nhiều, rất lạnh.

b)

Khí hậu càng lạnh hơn, gió thổi mạnh, mây mù phủ quanh năm.

c)

Ít nhiều, rất nóng.

d)

Khí hậu ít lạnh hơn, gió thổi nhẹ, mây mù phủ quanh năm.

10.

Đỉnh núi Phan-xi-păng cao bao nhiêu mét?

(a)  

11.

Các dãy núi chính ở Bắc Bộ gồm:

a)

Có 5 dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

b)

Có 5 dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Nam Sơn, Tây Triều.

c)

Có 5 dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Sơn, Nam Triều.

d)

Có 5 dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Tây Sơn, BắcTriều.

12.

SaPa nằm ở độ cao bao nhiêu mét?

a)

1570m

b)

1750m

c)

1705m

d)

1507m

13.

Có bao nhiêu dãy núi chính ở Bắc Bộ?

a)

2 dãy.

b)

3 dãy.

c)

4 dãy

d)

5 dãy.

e)

6 dãy.

14.

Đỉnh Phan-xi-păng thuộc dãy núi nào?

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

Dãy Sông Gâm.

c)

Dãy Ngân Sơn.

d)

Dãy Bắc Sơn.

e)

Dãy Đông Triều.

15.

SaPa là nơi du lịch, nghỉ mát lí tưởng ở vùng núi phía Bắc bởi vì:

a)

Có khí hậu mát mẻ và phong cảnh đẹp.

b)

Có nhiều bãi biển đẹp.

c)

Có nhiều hoa và thác nước đẹp.

d)

Có nhiều vườn cây ăn trái và ruộng đồng.

16.

Đỉnh núi Phan - Xi - Păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134 mét

b)

3143 mét

c)

3314 mét

d)

3341 mét

17.

Nghề chính của người dân Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

Nghề nông

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề khai thác khoáng sản

d)

Nghề đánh bắt thủy sản

18.

Ruộng bậc thang được làm ...............

a)

1. Dân cư đông đúc nhất nước ta

b)

2. Thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

3. Sống ở Hoàng Liên Sơn

d)

4. ở sườn núi

19.

Dân tộc Thái, Dao, Mông .............

a)

1. dân cư đông đúc nhất nước ta

b)

2. thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

3. sống ở Hoàng Liên Sơn

d)

4. ở sườn núi

20.

Một số yếu tố của bản đồ: ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tên bản đồ

b)

Phương hướng

c)

Tỉ lệ bản đồ

d)

Kí hiệu bản đồ

21.

Phía trên bản đồ là hướng gì?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Đông

d)

Hướng Tây

22.

Phía dưới bản đồ là hướng gì ?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Đông

d)

Hướng Tây

23.

Phía bên phải là hướng gì?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Bắc

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Đông

24.

Phía bên trái là hướng gì?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Bắc

25.

Hình ảnh trên cho biết yếu tố nào của bản đồ?

a)

Tên bản đồ

b)

Phương hướng của bản đồ

c)

Kí hiệu của bản đồ

d)

Tỉ lệ của bản đồ

26.

Tỉ lệ bản đồ là 1: 100 000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ bằng bao nhiêu cm trên thực tế:

a)

10 cm

b)

100 cm

c)

1000 cm

d)

100 000 cm

27.

Phía Đông của Việt Nam giáp với:

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Biển Đông

d)

Campuchia

28.

Bản đồ là:

a)

Ảnh chụp thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.

29.

Một số yếu tố của bản đồ cần chú ý? (chọn nhiều câu trả lời).

a)

Tên bản đồ.

b)

Phương hướng.

c)

Ảnh chụp.

d)

Kí hiệu bản đồ.

e)

Tỉ lệ bản đồ.

30.

Một số yếu tố cơ bản của bản đồ cần lưu ý là:

a)

4 yếu tố: tên bản đồ, phương hướng, tỉ lệ bản đồ, kí hiệu bản đồ.

b)

5 yếu tố: thành phố, sông ngòi, phương hướng, tỉ lệ bản đồ, kí hiệu bản đồ.

c)

3 yếu tố: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ.

d)

4 yếu tố: tên bản đồ, phương hướng, màu sắc, các địa điểm.

31.

Tên của bản đồ cho biết điều gì?

a)

Tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản đồ.

b)

Phương hướng của bản đồ.

c)

Khu vực được thể hiện trên bản đồ nhỏ hơn kích thước thực của nó bao nhiêu lần.

d)

Các đối tượng lịch sử hoặc địa lý trên bản đồ.

32.

Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?

a)

Tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản đồ.

b)

Phương hướng của bản đồ.

c)

Khu vực được thể hiện trên bản đồ nhỏ hơn kích thước thực của nó bao nhiêu lần.

d)

Các đối tượng lịch sử hoặc địa lý trên bản đồ.

33.

Kí hiệu bản đồ cho biết điều gì?

a)

Tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản đồ.

b)

Phương hướng của bản đồ.

c)

Khu vực được thể hiện trên bản đồ nhỏ hơn kích thước thực của nó bao nhiêu lần.

d)

Các đối tượng lịch sử hoặc địa lý trên bản đồ.

34.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 9000 có nghĩa là gì?

a)

9cm trên bản đồ = 1cm ngoài thực tế.

b)

9000cm trên bản đồ = 1cm ngoài thực tế.

c)

1cm trên bản đồ = 9000cm ngoài thực tế.

d)

1cm trên bản đồ = 9cm ngoài thực tế.

35.

Xác định phương hướng Phía Đông trên bản đồ là:

a)

Phía trên bản đồ

b)

Phía dưới bản đồ

c)

Bên phải (khu vực biển Đông)

d)

Bên trái (khu vực giáp Lào, Campuchia)

36.

Xác định phương hướng Phía Tây trên bản đồ là:

a)

Phía trên bản đồ

b)

Phía dưới bản đồ

c)

Bên phải (khu vực biển Đông)

d)

Bên trái (khu vực giáp Lào, Campuchia)

37.

Xác định phương hướng Phía Bắc trên bản đồ là:

a)

Phía trên bản đồ

b)

Phía dưới bản đồ

c)

Bên phải (khu vực biển Đông)

d)

Bên trái (khu vực giáp Lào, Campuchia)

38.

Xác định phương hướng Phía Nam trên bản đồ là:

a)

Phía trên bản đồ

b)

Phía dưới bản đồ

c)

Bên phải (khu vực biển Đông)

d)

Bên trái (khu vực giáp Lào, Campuchia)

39.

Kí hiệu nào chỉ đường biên giới quốc gia?

a)
b)
c)
d)
40.

Kí hiệu nào chỉ sông?

a)
b)
c)
d)
41.

Kí hiệu nào chỉ thành phố?

a)
b)
c)
d)
42.

Kí hiệu nào chỉ Thủ đô?

a)
b)
c)
d)