wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa KTGK 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100 000 – 200 000 người ?

a)

Nha Trang

b)

Buôn Ma Thuột

c)

Biên Hòa

d)

Đà Lạt

2.

Hoạt động kinh tế ở quần cư đô thị là ngành:

a)

Công nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Ngư Nghiệp

3.

Trong quá trình đổi mới nền kinh tế của Việt Nam lực lượng lao động trong ngành nào có xu hướng giảm nhiều nhất ?

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Dịch vụ, công nghiệp

c)

Công nghiệp, xây dựng

d)

Lâm nghiệp, ngư nghiệp

4.

Nguồn lao động nước ta có hạn chế lớn nhất là  

a)

Thể lực và trình độ chuyên môn

b)

Thể lực và tính kỷ luật trong lao động.

c)

Tần vóc và tác phong công nghiệp.

d)

Tầm vóc và khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

5.

Ở khu vực thành thị tỷ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì

a)

Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.

b)

Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn

c)

Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm

d)

Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn

6.

Nền sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu mang tính chất 

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.       

b)

cận xích đạo

c)

cận nhiệt.

d)

ôn đới

7.

Đất được sử dụng chủ yếu để trồng cây công nghiệp

a)

đất xám      

b)

đất feralit

c)

đất feralit và đất xám

d)

đất phù sa

8.

Diện tích đất phù sa nước ta hiện nay

a)

khoảng 3 triệu ha

b)

hơn 9 triệu ha

c)

hơn 14  triệu ha

d)

16 triệu ha

9.

Tổng chiều dài đường sắt chính tuyến nước ta dài bao nhiêu km ?

a)

1650 km

b)

2651 km

c)

3260 km

d)

4600 km

10.

Căn cứ vào Átlát Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến đường bộ nào dài nhất nước ta ?

a)

Đường Hồ Chí Minh

b)

Quốc lộ số 6

c)

Quốc lộ 1A

d)

Quốc lộ 20

11.

Loại hình vận tải nào có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất nước ta ?

a)

Đường sông

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường bộ

12.

Căn cứ vào Átlát Địa lý Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta ?

a)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông, lâm, thủy sản

c)

Thủy sản

d)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

13.

Căn cứ vào Átlát Địa lý Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị nhập khẩu chiềm tỉ trọng cao nhất nước ta ?

a)

Nguyên, nhiên, vật liệu

b)

Máy móc, thiết bị, phụ tùng

c)

Hàng tiêu dùng

d)

Thủy sản

14.

Trên thế giới nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường

a)

châu Á – Thái Bình Dương

b)

châu Âu

c)

Bắc Mỹ

d)

châu Phi

15.

Lưu vực vận tải đường sông ở nước ta phát triển mạnh nhất ?

a)

sông Hồng – sông Thái Bình

b)

sông Cửu Long – sông Hồng

c)

sông Mã – sông Cả

d)

sông Đồng Nai – Vàm Cỏ

16.

Căn cứ vào Átlát Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết bãi biển Dốc Lết nằm ở vùng kinh tế nào của nước ta ?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

17.

Căn cứ vào Átlát Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết các bãi biển đẹp từ Bắc vào Nam ?

a)

Sầm Sơn, Mỹ Khê, Mũi Né.

b)

Sầm Sơn, Mũi Né, Mỹ Khê.

c)

Mỹ Khê, Sầm Sơn, Mũi Né.

d)

Mũi Né, Sầm Sơn, Mỹ Khê.

18.

Loại hình nào sau đây không thuộc về hoạt động viễn thông ?

a)

Điện thoại

b)

Intenet

c)

Thư báo

d)

Fax

19.

Cảng biển có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Sài Gòn

b)

Dung Quất

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

20.

Chất lượng nguồn lao động nước ta được nâng lên nhờ  

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

b)

việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

tăng cường giáo dục, hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông

21.

Giải pháp có ý nghĩa quan trọng nhất để nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân ta là

a)

Nâng cao trình độ dân trí

b)

Tăng cường đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng

c)

Thực hiện tốt chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình.

d)

Nâng cao thể lực nguồn lao động.

22.

Nhân tố nào đã thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp?

a)

Thị trường trong và ngoài nước                   

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Chính sách phát triển nông nghiệp

d)

Dân cư và nguồn lao động

23.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều

a)

ao hồ, ô trũng, đầm phá

b)

cánh rừng ngập mặn, sông suối

c)

vũng vịnh nước sâu, kênh rạch

d)

sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng

24.

Tỉnh dẫn đầu cả nước về thuỷ sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

25.

Sự thay đổi cơ cấu dân số của nước ta là do nguyên nhân?

a)

Chất lượng cuộc sống tăng lên

b)

Công tác dân số KHHGĐ có hiệu quả

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

26.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay

a)

kt tư nhân

b)

kt tập thể

c)

kt nhà nước

d)

kt có vốn đầu tư nước ngoài

27.

Nơi phân bố rừng phòng hộ của nước ta

a)

đầu nguồn các dòng sông và dải ven biển

b)

Xung quanh các khu dân cư

c)

chỉ có ở vùng núi

d)

Những vùng có khí hậu khắc nghiệt

28.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi lớn nào để phát triển ngành thuỷ sản là có

a)

nhân dân có kinh nghiệm trong KT & NT

b)

mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc

c)

đường bờ biển dài 2360km và vùng biển rộng lớn

d)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn

29.

Hoạt động DV tập trung ở các đô thị nhiều hơn ở khu vực nông thôn do

a)

giao thông vận tải phát triển hơn NT

b)

dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn NT

c)

thu nhập bình quân đầu người cao hơn ở NT

d)

Có nhiều chợ lớn hơn ở khu vực NT.

30.

Ý nghĩa lớn nhất của chính sách khuyến kích phát triển kinh tế nhiều thành phần là

a)

mở rộng vốn

b)

tăng cường đầu tư nước ngoài

c)

chuyển dịch cơ cấu KT

d)

tăng GDP

31.

Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là

a)

đã qua đào tạo

b)

lao động trình độ cao

c)

lao động đơn giản

d)

tất cả chưa qua đào tạo

32.

Hiện nay trong hợp tác quốc tế & đầu tư. Nhà nước ưu tiên, khuyến kích các ngành

a)

cn quốc phòng

b)

khai thác KS

c)

cb nông, lâm, thuỷ sản

d)

cn công nghệ cao

33.

Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do

a)

thiên nhiên nhiều thiên tai

b)

môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

c)

thiếu vốn đầu tư

d)

ngư dân ngại đánh bắt xa bờ

34.

Tỉ trọng của nông nghiệp không cao bằng CN và DV nói lên điều gì?

a)

Sản xuất nông nghiệp giảm

b)

Sản xuất công nghiệp và dịch vụ tăng

c)

Thị trường của nông nghiệp giảm

d)

Sự chuyển đổi của nền kinh tế tích cực

35.

Sự phân bố các trung tâm thương mại phụ thuộc vào

a)

quy mô dân số

b)

tỉ lệ sinh người dân

c)

sự phát triển kinh tế

d)

quy mô dân số & sự phát triển kinh tế

36.

Trong các ngành công nghiệp nước ta, ngành nào chiếm tỷ trọng lớn nhất?

a)

Dệt may

b)

Hóa chất

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Cơ khí điện tử

37.

Loại hình thông tin nào ở nước ta hiện nay giúp cho mọi người có thể học tập, nghiên cứu và tự mình cập nhập những thông tin mọi thời đại?

a)

Vô tuyến truyền hình

b)

Điện thoại di động

c)

Mạng Internet

d)

Vinasat I

38.

Sự đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp – xây dựng

c)

dịch vụ

d)

cn, xây dựng & dịch vụ đúng

39.

Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành

a)

có truyền thống SX lâu đời

b)

hiệu quả kinh tế cao, chiếm tỉ trọng lớn.

c)

sử dụng nhiều lao động

d)

không ý nào đúng

40.

Nhận biết nào dưới đây không đúng với đô thị nước ta ?

a)

Quá trình đô thị hóa nước ta đang phát triển tăng tốc.

b)

Chức năng chính của đô thị là công nghiệp và dịch vụ

c)

Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển .

d)

Các đô thị nước ta có quy mô lớn.