wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E 6 - comparative with Adjective

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dạng so sánh hơn của tính từ "clever" là

(a)  

2.

Dạng so sánh hơn của tính từ "convenient" là

(a)  

3.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

4.

Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"

a)

fresher

b)

more fresh

c)

more fresher

5.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

6.

Dạng so sánh hơn của tính từ "generous" là

a)

generouser

b)

more generous

7.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

8.

Dạng so sánh hơn của tính từ "little"

(a)  

9.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

10.

Dạng so sánh hơn của tính từ "quiet"

(a)  

11.

Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"

a)

more ugly

b)

uglier

c)

ugliest

12.

Dạng so sánh hơn của tính từ "smart"

a)

smarter

b)

smartest

c)

more smart

13.

winter is the______ season

a)

colder

b)

more cold

c)

the more cold

d)

coldest

14.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

15.

I was sad because I got the (low)______ grade on the test.

a)

lower

b)

more lower

c)

lowest

d)

most lowest

16.

clean

a)

cleaner

b)

cleanner

17.

thin

a)

thiner

b)

thinner

18.

big

a)

biger

b)

bigger

19.

slow

a)

slower

b)

slowwer

20.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

21.

Viết dạng so sánh hơn

hot

(a)  

22.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

23.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

24.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

25.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

26.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

27.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

28.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

29.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

30.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

31.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

32.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer