NEW
Font size
WorksheetsCác bài toán về tọa độ
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Cho trục tọa độ (O;e) . Điểm M có tọa độ là m (kí hiệu M(m) ) khi
OM=−me
OM=∣m∣e
OM=e
OM=me
Cho trục tọa độ (O;e) . Số a là độ dài đại số của AB khi nào?
AB=ae
AB=−ae
AB=∣a∣e
AB=e
Cho trục tọa độ (O;e) và hai điểm A(a),B(b) . Đâu là mệnh đề đúng?
AB=a−b
AB=a+b
AB=b−a
AB=ab
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy . Vectơ AB có tọa độ là (x;y) (kí hiệu AB=(x;y) ) khi
AB=−xi+yj
AB=−xi−yj
AB=xi−yj
AB=xi+yj
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy . Điểm M có tọa độ là (x;y) (kí hiệu M(x;y) ) khi
OM=−xi+yj
OM=xi+yj
OM=xi−yj
OM=−xi−yj
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(xA;yA) và B(xB;yB) . Tọa độ của vectơ AB là
AB=(yA−xA;yB−xB)
AB=(xA+xB;yA+yB)
AB=(xB−xA;yB−yA)
AB=(xA−xB;yA−yB)
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và các vectơ u=(u1;u2),v=(v1;v2) . Khi đó, hãy nối các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-b, 3-c
1-b, 2-c, 3-a
1-b, 2-a, 3-c
Trong mặt phẳng Oxy , cho A(xA;yA) và B(xB;yB) . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
I(2xA−xB;2yA−yB)
I(2xA+xB;2yA+yB)
I(3xA+xB;3yA+yB)
I(xA+yA;xB+yB)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ΔABC có A(xA;yA),B(xB;yB),C(xC;yC) . Trọng tâm G của ΔABC có tọa độ là
G(2xA+xB+xC;2yA+yB+yC)
G(3xA+xB+xC;3yA+yB+yC)
G(xA+xB+xC;yA+yB+yC)
G(−2xA+xB+xC;−2yA+yB+yC)
Trên trục tọa độ (O;e) , cho OM=−e . Khi đó
M(0)
M(1)
M(2)
M(−1)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u=i−2j . Khi đó
u=(1;2)
u=(−1;2)
u=(1;−2)
u=(−1;−2)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u=5j−3i . Khi đó
u=(5;3)
u=(−3;5)
u=(3;5)
u=(5;−3)
Cho hai điểm M(−1;5),N(0;7) . Tính tọa độ vectơ MN .
(1;2)
(1;-2)
(-1;-2)
(-1;2)
Cho hai điểm M(2;3), N(−1;1) . Tính tọa độ vectơ NM .
(3;-2)
(-3;-2)
(3;2)
(-3;2)
