Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập 01
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Dịch vụ Kênh thuê riêng là gì ?
a)
Là dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao, đối xứng qua kênh thuê riêng riêng biệt từ địa điểm của khách hàng đến mạng core Internet của VNPT với tốc độ yêu cầu của khách hàng từ 1Mbps đến hàng chục Gbps
b)
Là dịch vụ cho thuê đường truyền dùng riêng kết nối giữa hai hay nhiều điểm với các tốc độ khác nhau theo yêu cầu cụ thể của khách hàng
c)
Là dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao, với tốc độ yêu cầu của khách hàng từ 1Mbps đến hàng chục Gbps
2.
Đối tượng sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng là gì?
a)
Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp VN và nước ngoài hoạt động hợp pháp tại VN
b)
Thích hợp cho các DN, tổ chức...có nhiều điểm, chi nhánh, hoạt động trải rộng như ngân hàng, bảo hiểm, hàng không
c)
Các đài truyền hình: sử dụng DV truyền dẫn tín hiệu truyền hình
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
3.
Phạm vi kết nối của dịch vụ Kênh thuê riêng như thế nào?
a)
Kênh nội hạt/ nội tỉnh
b)
Kênh liên tỉnh toàn quốc
c)
Kênh quốc tế
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
4.
Dịch vụ Kênh thuê riêng sử dụng công nghệ gì ?
a)
Chuyển mạch gói IP/ MPLS
b)
Chuyển mạch gói MPLS
c)
Chuyển mạch kênh TDM/SDH
5.
Dịch vụ Kênh thuê riêng cung cấp những loại cổng gì ?
a)
V35; G703
b)
FE; GE
c)
Cả 2 đáp án trên đều đúng
6.
Hãy cho biết Dịch vụ Kênh thuê riêng cung cấp phù hợp nhất mô hình kết nối nào?
a)
Điểm- Điểm
b)
Điểm- Đa điểm
c)
Đa điểm- Đa điểm
7.
Kênh thuê riêng liên tỉnh có bao nhiêu vùng cước?
a)
3 vùng cước
b)
5 vùng cước
c)
7 vùng cước
8.
Kể tên các hình thức cung cấp của kênh thuê riêng?
a)
SDH, EoSDH
b)
GPON
c)
MPLS
9.
Đối với dịch vụ Kênh thuê riêng, Kênh nội hạt được hiểu như thế nào?
a)
Kết nối 2 điểm của khách hàng trong phạm vi cùng một tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
b)
Kết nối 02 điểm của khách hàng trong cùng khu vực 1 (hoặc 2, 3)
c)
Kết nối 02 điểm của khách hàng tại khu vực 3 với khu vực 1 (hoặc khu vực 2)
10.
Đối với dịch vụ Kênh thuê riêng, Kênh liên tỉnh nội vùng được hiểu như thế nào?
a)
Kết nối 2 điểm của khách hàng trong phạm vi cùng một tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
b)
Kết nối 02 điểm của khách hàng trong cùng khu vực 1 (hoặc 2, 3)
c)
Kết nối 02 điểm của khách hàng tại khu vực 3 với khu vực 1 (hoặc khu vực 2)
11.
Đối với dịch vụ Kênh thuê riêng, Kênh liên tỉnh cận vùng được hiểu như thế nào?
a)
Kết nối 2 điểm của khách hàng trong phạm vi cùng một tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
b)
Kết nối 02 điểm của khách hàng trong cùng khu vực 1 (hoặc 2, 3)
c)
Kết nối 02 điểm của khách hàng tại khu vực 3 với khu vực 1 (hoặc khu vực 2)
12.
Đối với dịch vụ Kênh thuê riêng, Liên tỉnh cách vùng được hiểu như thế nào?
a)
Kết nối 2 điểm của khách hàng trong phạm vi cùng một tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
b)
Kết nối 02 điểm của khách hàng tại khu vực 1 với khu vực 2
c)
Kết nối 02 điểm của khách hàng tại khu vực 3 với khu vực 1 (hoặc khu vực 2)
13.
Nhược điểm của dịch vụ Kênh thuê riêng là gì?
a)
Chi phí cao nếu muốn kết nối thêm điểm
b)
Không thể kết nối thêm điểm
c)
Chỉ có thể kết nối thêm điểm nội vùng
14.
Tên thương hiệu của dịch vụ kênh thuê riêng tiếng anh là
a)
MegaWAN
b)
MetroNET
c)
Leased line
d)
Internet Leased line
15.
SDH là kênh thuê riêng với tốc độ đầu ra theo tiêu chuẩn châu Âu với giao diện
a)
V35, G703
b)
FE
c)
GE
16.
Sử dụng KTR theo hình thức EoSDH là kênh thuê riêng với giao diện đầu ra duy nhất là
a)
V35
b)
Ethernet
c)
, G703
17.
Sử dụng KTR hình thức EoSDH không cần phát sinh thiết bị chuyển đổi từ SDH sang Ethernet , đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Theo phân loại kết nối , KTR bao nhiêu loại ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Dịch vụ kênh thuê riêng VNPT có cung cấp kênh kết nối quốc tế không ?
a)
Có
b)
Không
20.
Phạm vi cung cấp dịch vụ kênh thuê riêng
a)
Nội tỉnh
b)
Liên tỉnh
c)
Cả A & B
21.
Cáp truy nhập của dịch vụ MegaWAN là những loại cáp nào?
a)
Cáp đồng
b)
Cáp quang
c)
Cả 2 đáp án trên đều đúng
22.
Dịch vụ nào đáp ứng cho đối tượng trong lĩnh vực ngân hàng, kiểm soát được việc rút tiền của KH ở mỗi cây ATM?
a)
Metronet
b)
MegaWAN
c)
Megawan 3G
23.
Dịch vụ nào VNPT định tuyến cho KH trên địa chỉ IP, hỗ trợ giao thức IP?
a)
Metronet
b)
Megawan
c)
Megawan 3G
24.
Đối với dịch vụ MegaWAN, trường hợp khách hàng muốn dịch chuyển đường truyền sang địa điểm khác, cước đấu nối hoà mạng là bao nhiêu?
a)
30% cước đấu nối hoà mạng
b)
Miễn phí
c)
50% cước đấu nối hoà mạng
d)
25% cước đấu nối hoà mạng
25.
Mạng riêng ảo là gì?
a)
Là dịch vụ kết nối các mạng (LAN tại các văn phòng, chi nhánh….) của một doanh nghiệp, tổ chức thành một mạng riêng, duy nhất thông qua cơ sở hạ tầng dùng chung của nhà cung cấp dịch vụ.
b)
Là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý dùng riêng để kết nối và truyền thông tin giữa các thiết bị đầu cuối, mạng nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng của khách hàng tại hai địa điểm cố định khác nhau.
c)
Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng qua mạng VNN do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp
26.
Dịch vụ MegaWAN sử dụng công nghệ gì?
a)
Chuyển mạch gói IP/MPLS
b)
Chuyển mạch kênh TDM/SDH
c)
GPON
27.
Dịch vụ MegaWAN cung cấp những loại cổng gì?
a)
V35
b)
FE
c)
GE
d)
B và C
28.
Megawan là VPN lớp mấy ?
a)
Lớp 2
b)
Lớp 3
c)
Lớp 4
29.
Dịch vụ MegaWAN có thể đáp ứng cho những mô hình kết nối nào?
a)
Điểm – điểm
b)
Điểm – đa điểm
c)
Đa điểm- đa điểm
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
30.
MegaWAN liên tỉnh có bao nhiêu vùng cước?
a)
3 vùng cước
b)
5 vùng cước
c)
7 vùng cước
31.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm triển khai phân đoạn cáp nội hạt của dịch vụ MegaWAN ?
a)
VNPT NET
b)
VNPT Vinaphone
c)
VNPT Tỉnh/TP
32.
Dịch vụ MegaWAN cung cấp cho đối tượng khách hàng nào?
a)
Hộ gia dình có nhu cầu
b)
Các cơ quan, tổ chức doanh nghiệp
c)
Các cửa hàng Internet
33.
Đối với dịch vụ MegaWAN, VNPT hỗ trợ việc định tuyến cho Khách hàng, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Cấu trúc cước thuê kênh MegaWAN hàng tháng KH chỉ phải trả bao gồm cước đấu nối hòa mạng + cước dịch vụ hàng tháng , đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Dịch vụ MegaWAN đáp ứng các loại cổng sau
a)
ADSL
b)
SHDSL
c)
FE
d)
Tất cả đều đúng
e)
Tất acr đều đúng
36.
Dịch vụ MegaWAN cung cấp loại cổng V35, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Dịch vụ MegaWAN sử dụng công nghệ SDH, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
38.
MegaWAN là VPN lớp 3, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Dịch vụ MegaWAN chỉ có thể đáp ứng cho mô hình Điểm – Điểm, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
40.
KH thuê kênh MegaWAN tốc độ từ 1Mb/s trở lên không sử dụng được cổng FE, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Mục đích KH sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera :
a)
Giám sát , quan trắc : môi trường, thời tiết, giao thông
b)
Truyền số liệu
c)
Truyền hình hội nghị
d)
Lưu trữ website
42.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera được ứng dụng phạm vi kết nối gì ?
a)
Nội tỉnh
b)
Liên tỉnh
c)
Cả A & B đều đúng
d)
Cả A & B đều sai
43.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera được kết hợp giữa 2 loại dịch vụ nào ?
a)
Kênh thuê riêng, FTTH
b)
MegaWAN, FTTH
c)
Metronet, FTTH
d)
Không có đáp án đúng
44.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera, kênh tổng được sử dụng đường truyền số liệu cụ thể là kênh gì ?
a)
Kênh thuê riêng
b)
MetroNET
c)
MegaWAN
d)
FTTH
45.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera, kênh đón/nhánh được sử dụng đường truyền số liệu cụ thể là kênh gì ?
a)
Kênh thuê riêng
b)
MetroNET
c)
MegaWAN
d)
FTTH
46.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera, yêu cầu sử dụng loại IP nào ?
a)
IP Public
b)
IP Private
c)
Cả 2 loại đều được
d)
Không có đáp án đúng
47.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera, kênh gom các kết nối IoT/Camera, là dịch vụ truyền số liệu VPN/MPLS Layer3, có tên là
a)
MegaWANIoT
b)
MegaIoT
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
48.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera, kênh nhánh kết nối đến các điểm gom, là dịch vụ truyền số liệu sử dụng công nghệ FTTH, có tên là:
a)
MegaWANIoT
b)
MegaIoT
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
49.
Đối tượng sử dụng giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera ?
a)
Khách hàng cá nhân
b)
Khách hàng Doanh nghiệp
c)
Hộ kinh doanh cá thể
d)
Cả 3 đáp án trên
50.
Giải pháp sử dụng kênh truyền số liệu BRCĐ kết nối đến các thiết bị IoT/Camera, cấu trúc tính cước hàng tháng :
a)
Theo chính sách: kênh nội tỉnh kênh MegaWAN điểm gom, kênh nhánh MegaIoT ban hành.
b)
Theo chính sách : kênh liên tỉnh kênh MegaWAN điểm gom, kênh nhánh MegaIoT ban hành
c)
Theo chính sách : kênh nội tỉnh kênh MegaWAN điểm gom, kênh nhánh MegaIoT ban hành các gói Fiber dành cho DN
d)
Theo chính sách: kênh liên tỉnh kênh MegaWAN điểm gom, kênh nhánh MegaIoT ban hành các gói Fiber dành cho DN
51.
Dịch vụ Trung kế là gì?
a)
Là phương thức kết nối từ thiết bị của khách hàng tới hệ thống IMS của VNPT thông qua giao thức SIP.
b)
Là giải pháp mới của mạng NGN cho các ứng dụng tương đương dịch vụ tổng đài nội bộ của DN
c)
Là đường truyền tín hiệu giữa nhà cung cấp dịch vụ thoại tới khách hàng
52.
Trung kế bao gồm các loại nào?
a)
Trung kế thuê bao (CO), trung kế Sip, trung kế E1.
b)
Trung kế thuê bao (CO), trung kế GMS, trung kế E1
c)
Trung kế thuê bao (CO), trung kế Sip, trung kế E1, trung kế GMS
53.
Trung kế thuê bao (trung kế tương tự hay trung kế CO) sử dụng loại cáp nào?
a)
Cáp đồng 1 sợi
b)
Đôi dây cáp đồng
c)
Cáp quang 1 sợi
d)
Cáp quang 2 sợi
54.
Trung kế E1 sử dụng loại cáp nào?
a)
Cáp đồng 1 sợi
b)
Đôi dây cáp đồng
c)
Cáp quang 1 sợi hoặc 2 sợi tùy thiết bị đầu cuối của KH
55.
Trung kế Sip được triển khai trên đường truyền nào?
a)
Kênh thuê riêng
b)
Metronet
c)
Megawan và Internet
56.
Trung kế GSM sử dụng đường truyền gì?
a)
Internet
b)
Megawan
c)
Metronet
d)
Sóng GSM
57.
Trung kế CO thích hợp với thiết bị đầu cuối nào?
a)
Điện thoại Analog
b)
Điện thoại IP phone
c)
Điện thoại IP phone và Analog
d)
Điện thoại di động
58.
Một đường trung kế CO có thể được gán bao nhiêu số (thuê bao) điện thoại?
a)
01 số
b)
30 số
c)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng
59.
Một đường trung kế E1 có thể được gán bao nhiêu số (thuê bao) điện thoại?
a)
01 số
b)
30 số
c)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng
60.
Một đường trung kế Sip có thể được gán bao nhiêu số (thuê bao) điện thoại?
a)
01 số
b)
30 số
c)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng
61.
Cấu trúc cước dịch vụ trung kế thoại bao gồm những loại cước nào?
a)
Cước đấu nối hòa mạng
b)
Cước thuê bao
c)
Cước thuê kênh
d)
Tất cả đều đúng
e)
4
62.
Trung kế E1 kết nối được tới các tổng đài nào?
a)
PBX
b)
IP PBX
c)
PBX và IP PBX
63.
Trung kế CO kết nối được tới các tổng đài nào?
a)
PBX
b)
IP PBX
c)
PBX và IP PBX
64.
Trung kế SIP kết nối được tới các tổng đài nào?
a)
PBX
b)
IP PBX
c)
PBX và IP PBX
65.
Tại 1 thời điểm, có thể thực hiện được tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời trên đường trung kế CO?
a)
01 cuộc gọi
b)
30 cuộc gọi
c)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng
d)
Phụ thuộc vào tốc độ đường truyền
66.
Tại 1 thời điểm, có thể thực hiện được tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời trên đường trung kế E1?
a)
01 cuộc gọi
b)
30 cuộc gọi
c)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng
d)
Phụ thuộc vào tốc độ đường truyền
67.
Tại 1 thời điểm, có thể thực hiện được tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời trên đường trung kế Sip?
a)
01 cuộc gọi
b)
30 cuộc gọi
c)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng
d)
Phụ thuộc vào tốc độ đường truyền
68.
Đường trung kế CO có tốc độ bao nhiêu?
a)
64 Kbps
b)
1 Mbps
c)
2 Mbps
69.
Đường trung kế E1 có tốc độ bao nhiêu?
a)
64 Kbps
b)
1 Mbps
c)
2 Mbps
d)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng (có qui định tốc độ tối thiểu cung cấp DV)
70.
Đường trung kế SIP có tốc độ bao nhiêu?
a)
64 Kbps
b)
1 Mbps
c)
2 Mbps
d)
Tùy theo nhu cầu của khách hàng (có qui định tốc độ tối thiểu cung cấp DV)
71.
Khi sử dụng Trung kế để làm Tổng đài, Đơn vị nào chịu trách nhiệm quản lý, vận hành thiết bị tổng đài cho khách hàng?
a)
VNPT
b)
Đơn vị cung cấp tổng đài
c)
Khách hàng tự vận hành
72.
Khi sử dụng Trung kế để làm Tổng đài, Đơn vị nào thực hiện việc quy hoạch tổng đài cho khách hàng?
a)
VNPT
b)
Đơn vị cung cấp tổng đài
c)
Khách hàng tự quy hoạch Tổng đài
73.
Trung kế Sip sử dụng đường truyền 1M có thể tiếp nhận bao nhiêu cuộc gọi đồng thời?
a)
1 cuộc
b)
10 cuộc
c)
30 cuộc
74.
Trung kế Sip sử dụng đường truyền 3M có thể tiếp nhận bao nhiêu cuộc gọi đồng thời?
a)
1 cuộc
b)
10 cuộc
c)
30 cuộc
75.
Cước nào không thuộc dịch vụ Trung Kế?
a)
Cước chiếm dụng tài nguyên tổng đài
b)
Cước đấu nối hoà mạng
c)
Cước liên lạc, cước kênh
d)
Cước thuê bao
76.
Dịch vụ Sip trunking là gì?
a)
Là phương thức kết nối từ thiết bị của khách hàng tới hệ thống IMS của VNPT thông qua giao thức SIP.
b)
Là giải pháp mới của mạng NGN cho các ứng dụng tương đương dịch vụ tổng đài nội bộ của DN.
c)
Là dịch vụ cho phép khách hàng sử dụng hệ thống tổng đài bằng số di động mà không tốn chi phí đầu tư, chi phí quản lý.
77.
Đối tượng sử dụng dịch vụ Sip trunking?
a)
Các doanh nghiệp sử dụng mạng nội bộ (PBX) VoIP cần kết nối ra mạng ngoài.
b)
Các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ chăm sóc khách hàng 1800
c)
Các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thông tin, giải trí, thương mại 1900
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
78.
Kênh thoại Sip Trunking được triển khai trên đường truyền nào?
a)
Kênh thuê riêng
b)
Metronet
c)
Megawan và Internet
79.
Mỗi đường Sip có thể gán bao nhiêu số thuê bao cho Khách hàng?
a)
1 thuê bao
b)
30 thuê bao
c)
Tùy theo nhu cầu của Khách hàng
80.
Một đường truyền 3M của dịch vụ Sip trunking có thể cung cấp cho Khách hàng bao nhiêu cuộc gọi đồng thời?
a)
10 cuộc gọi
b)
20 cuộc gọi
c)
30 cuộc gọi
81.
Đơn vị nào thực hiện việc quy hoạch tổng đài cho Khách hàng khi sử dụng dịch vụ Sip trunking?
a)
VNPT thực hiện
b)
Khách hàng tự quy hoạch
c)
Đơn vị cung cấp thiết bị tổng đài.
82.
Xét về tính chất đường truyền, Sip Trunking được chia thành mấy loại?
a)
2 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
83.
Xét về đầu số dịch vụ, Sip Trunking được chia thành mấy loại?
a)
2 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
84.
Khách hàng sử dụng Sip Trunking di động có phải kéo đường truyền không?
a)
Kéo đường truyền Megawan
b)
Kéo đường truyền Internet
c)
Không kéo đường truyền. Dùng sóng Di động Vinaphone
d)
A và B đúng
85.
Khách hàng đăng ký dịch vụ Sip trunking với 20 cuộc gọi đồng thời có nghĩa là gì?
a)
Tại 1 thời điểm Khách hàng tiếp nhận được tối đa 20 cuộc gọi vào. Nếu Khách hàng muốn gọi ra, cần đăng ký số cuộc gọi ra với VNPT
b)
Tại 1 thời điểm Khách hàng tiếp nhận được tối đa 20 cuộc gọi ra. Nếu Khách hàng muốn gọi vào, cần đăng ký số cuộc gọi ra với VNPT
c)
Tại 1 thời điểm, tổng số cuộc gọi vào và gọi ra của Khách hàng tối đa là 20 cuộc
86.
Đối với dịch vụ Sip trunking, Kênh thoại được triển khai trên đường truyền Internet là kênh nào?
a)
Fiber VNN
b)
Internet Leased line
c)
Kênh thuê riêng
d)
A và B đúng
87.
Ưu điểm của dịch vụ Sip trunking là gì?
a)
Quy hoạch thống nhất đầu số: doanh nghiệp có thể quy hoạch 1 số điện thoại duy nhất cho toàn quốc, thuận tiện cho khách hàng giao dịch và PR, quảng cáo cho công ty
b)
Không cần thay đổi cơ sở hạ tầng hiện có của khách hàng- Không đổi số khi chuyển địa điểm hoặc thêm Văn Phòng mới
c)
Nâng cao tính bảo mật của hệ thống: Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi <br />
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
88.
Cấu trúc cước thoại Sip gồm?
a)
Cước đấu nối hòa mạng + Cước thuê bao + Cước liên lạc
b)
Cước đấu nối hòa mạng + Cước liên lạc
c)
Cước đấu nối hòa mạng + Cước thuê bao
89.
Đối với dịch vụ Sip trunking, Kênh thoại được triển khai trên đường truyền Megawan là kênh nào?
a)
Kênh nội hạt
b)
Kênh liên tỉnh
c)
Không cần triển khai đường truyền
90.
Tổng đài nhận báo lỗi dịch vụ Sip Trunking là tổng đài nào?
a)
18001260
b)
800126
c)
18001261
91.
Tại 1 thời điểm, có thể thực hiện được tối đa 30 cuộc gọi đồng thời trên đường trung kế E1, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
92.
Trung kế E1 sử dụng loại cáp đồng, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
93.
Trung kế CO có thể kết nối được tới tổng đài IP PBX, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
94.
Tại 1 thời điểm, có thể thực hiện được tối đa 30 cuộc gọi đồng thời trên đường trung kế CO, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
95.
Máy lẻ trung kế E1 có số thuê bao riêng không?
a)
Có
b)
Không
96.
Một đường trung kế E1 chỉ có thể được gán 01 số (thuê bao) điện thoại, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
97.
Máy lẻ trung kế Sip có số thuê bao riêng không?
a)
Có
b)
Không
98.
Trung kế Sip sử dụng đường truyền 1M có thể tiếp nhận 30 cuộc gọi đồng thời, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
99.
Trung kế Sip sử dụng đường truyền 3M chỉ có thể tiếp nhận 10 cuộc gọi đồng thời, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
100.
Tại 1 thời điểm, có thể thực hiện được tối đa 30 cuộc gọi đồng thời trên đường trung kế Sip, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
101.
Đường trung kế CO có tốc độ 2Mbps, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
102.
Đường trung kế E1 có tốc độ 2Mbps, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
103.
Đường trung kế SIP có tốc độ 2Mbps, đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
104.
Trung kế GSM sử dụng đường truyền Megawan, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
105.
Trung kế E1 chỉ kết nối được tới tổng đài PBX, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
106.
Trung kế Sip không triển khai được trên đường truyền Internet, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
107.
Nếu Khách hàng đăng ký dịch vụ Sip trunking với 20 cuộc gọi đồng thời, khách hàng có thể cùng lúc nghe và nhận cuộc gọi trên 20 thiết bị đầu cuối, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
108.
Khách hàng sử dụng Sip Trunking di động không phải kéo đường truyền, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
109.
Kênh thoại Sip Trunking chỉ có thể được triển khai trên đường truyền Megawan, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
110.
Sip Trunking có phải dịch vụ tổng đài ảo không?
a)
Có
b)
Không
111.
Một trong những ưu điểm của dịch vụ Sip trunking là khách hàng được lựa chọn đầu số điện thoại, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
