wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mạch điện ba pha

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về mạch điện ba pha?

a)

Hệ thống suất điện động ba pha đối xứng là hệ thống gồm ba suất điện động cùng biên độ, cùng tần số và góc lệch pha giữa các pha bằng nhau.

b)

Hệ thống suất điện động ba pha đối xứng là hệ thống gồm ba suất điện động khác biên độ, cùng tần số và góc lệch pha giữa các pha bằng nhau.

c)

Hệ thống suất điện động ba pha đối xứng là hệ thống gồm ba suất điện động cùng biên độ, khác tần số và góc lệch pha giữa các pha bằng nhau.

d)

Hệ thống suất điện động ba pha đối xứng là hệ thống gồm ba suất điện động cùng biên độ, cùng tần số và góc lệch pha giữa các pha không bằng nhau.

2.

Hệ thống suất điện động nào sau đây là hệ thống suất điện động ba pha đối xứng?

a)

e E 2sin( t), e E 2sin( t 30 ), e E 2sin( t 30 )

b)

e E 2sin( t), e E 2sin( t 120 ), e E 2sin( t 120 )

c)

e E 3sin( t), e E 2sin( t 120 ), e E 2sin( t 120 )

d)

e E 2sin( t), e E 2sin(2 t 120 ), e E 2sin(3 t 120 )

3.

Hệ thống suất điện động nào sau đây là hệ thống suất điện động ba pha đối xứng?

a)

E E 0 (V), E E 90 (V), E E 30 (V)

b)

E E 30 (V), E E 90 (V), E E 150 (V)

c)

E E 0 (V), E E 90 (V), E E 30 (V)

d)

E E 30 (V), E E 90 (V), E E 150 (V)

4.

Câu 1.1.0,25.4: Cho A B C E ;E ;E là nguồn ba pha đối xứng. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

ABC E E E 0+ + =

b)

ABC E E E 0+ + >

c)

ABC E E E 0+ + =

d)

ABC E E E 0+ + ≠

5.

Câu 1.1.0,25.5: Hệ thống mạch điện ba pha đối xứng là hệ thống ba pha có yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn ba pha đối xứng

b)

Tải ba pha đối xứng

c)

Đường dây ba pha đối xứng

d)

Bao gồm cả ba yếu tố của các đáp án còn lại

6.

Câu 1.1.0,25.6: Cho A B C Z ;Z ;Z là tải ba pha. Trong các tải ba pha sau, đâu là tải ba pha đối xứng?

a)

Z 10 j10 ( ) Z 10 j10 ( ) Z 10 j10 ( ) = + Ω

b)

Z 10 j10 ( ) Z 10 j10 ( ) Z 10 j10 ( ) = - Ω

c)

Z 10 j10 ( ) Z 10 j10 ( ) Z 10 j10 ( ) = + Ω

d)

Z 10 j5 ( ) Z 10 j10 ( ) Z 5 j5 ( ) = + Ω

7.

Câu 1.1.0,25.7: Mạch điện ba pha KHÔNG đối xứng là mạch điện có:

a)

Nguồn không đối xứng , tải không đối xứng, đường dây đối xứng

b)

Nguồn đối xứng, tải đối xứng, đường dây không đối xứng

c)

Ít nhất một trong các bộ phận nguồn, tải, đường dây không đối xứng

d)

Ba đáp án còn lại đều đúng

8.

Câu 1.1.0,25.8: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về mạch điện ba pha?

a)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên pha của tải

b)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên pha của nguồn

c)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên pha của tải

9.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về mạch điện ba pha?

a)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên pha của tải

b)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên pha của nguồn

c)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên dây pha

d)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên dây trung tính

10.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về mạch điện ba pha?

a)

Điện áp dây là điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

Điện áp dây là điện áp đặt trên pha của tải

c)

Điện áp dây là điện áp giữa hai dây pha

d)

Điện áp dây là điện áp đặt trên pha của nguồn

11.

Mạch điện ba pha đối xứng nguồn nối sao, tải nối sao, KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dòng điện trung tính bằng 0

b)

Điện áp giữa hai điểm trung tính nguồn và tải bằng 0

c)

Dòng điện dây bằng dòng điện pha tương ứng

d)

Điện áp dây bằng điện áp pha tương ứng

12.

Mạch điện ba pha đối xứng nguồn nối tam giác, tải nối tam giác, có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dòng điện trung tính bằng 0

b)

Điện áp giữa hai điểm trung tính nguồn và tải bằng 0

c)

Dòng điện dây bằng dòng điện pha tương ứng

d)

Điện áp dây bằng điện áp pha tương ứng

13.

Mạch điện ba pha đối xứng nguồn nối tam giác, tải nối tam giác, KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dòng điện trung tính bằng 0

b)

Hệ thống điện áp dây, điện áp pha tại mọi vị trí tương ứng đều đối xứng

c)

Hệ thống dòng điện dây, dòng điện pha tại mọi vị trí tương ứng đều đối xứng

d)

Điện áp dây bằng điện áp pha tương ứng

14.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Hãy chọn biểu thức SAI?

a)

I_dA = I_pA

b)

I_dA = I_pA

c)

I_dA = I_pB

d)

I_dA = I_pB

15.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Hãy chọn biểu thức SAI?

a)

dA pA I I  

b)

dA pA I I

c)

dA pB I I  

d)

dA pB I I

16.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

ABA U U  

b)

j30 ABA U3U .e    

c)

j120 ABA U3U .e     

d)

j30 ABA U3U .e     

17.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

ABBCCA U U U 0

b)

ABC U U U 0  

c)

dA dB dC I I I 0     

d)

pA pB pC I I I 0  

18.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

ABA U U  

b)

j30 ABA U3U .e    

c)

j120 ABA U3U .e     

d)

j30 ABA U3U .e     

19.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A AB I I  

b)

j30 A AB I I .e    

c)

j30 AAB I3.I .e    

d)

j30 AAB I3.I .e     

20.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Hãy chọn biểu thức SAI?

a)

ABA U U  

b)

ABB U U  

c)

ABB U U

d)

ABC U U

21.

Cho mạch điện ba pha KHÔNG đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây SAI?

a)

A AB A E I Z  

b)

AB AB A U I Z  

c)

A AB A U I Z  

d)

AB A I I  

22.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ. Hãy chọn biểu thức SAI?

a)

A dA A U I Z  

b)

A dA A E I Z  

c)

AB dA A U I Z  

d)

dA pB I I

23.

Cho mạch điện ba pha KHÔNG đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây SAI?

a)

A AB CA I I I    

b)

B BC AB I

24.

Câu 1.1.0,25.21: Cho mạch điện ba pha KHÔNG đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây SAI?

a)

A AB CA I I I 

b)

B BC AB I I I 

c)

C CA BC I I I 

d)

j30 AAB I3.I .e  

25.

Câu 1.1.0,25.22: Cho nguồn ba pha KHÔNG đối xứng có đồ thị điện áp dây như hình vẽ. Điện áp dây AB là:

a)

AB U 100 90 (V)  

b)

AB U 100 90 (V)   

c)

AB U 100 0 (V)  

d)

AB U 100 180 (V)  

26.

Câu 1.1.0,25.23: Cho nguồn ba pha KHÔNG đối xứng có đồ thị điện áp dây như hình vẽ. Điện áp dây CA là:

a)

CA U 100 90 (V)  

b)

CA U 100 90 (V)   

c)

CA U 100 0 (V)  

d)

CA U 100 180 (V)  

27.

Câu 1.1.0,25.24: Cho mạch điện ba pha KHÔNG đối xứng như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây SAI?

a)

A AB A E I Z 

b)

B BC B E I Z 

c)

C CA C E I Z 

d)

j30 AAB I3.I .e  

28.

Câu 1.1.0,25.25: Cho nguồn điện ba pha đối xứng biết A e 220 2sin(100 t 30 )(V)  . Biểu thức suất điện động tức thời của nguồn pha B và pha C là:

a)

B C e 220 2sin(100 t 90 )(V) e 220 2sin(100 t 150 )(V)           

b)

B C e 220sin(100 t 90 )(V) e 220sin(100 t 150 )(V)         

c)

B C e 220 2sin(100t 90 )(V) e 220 2sin(100t 150 )(V)         

d)

B C e 220 2sin(100 t 120 )(V) e 220 2sin(100 t 120 )(V)           

29.

Câu 1.1.0,25.26: Cho nguồn điện ba pha đối xứng biết B e 220 2sin(100 t 60 )(V)  . Biểu thức suất điện động tức thời của nguồn pha A và pha C là:

4 lines
30.

Câu 1.1.0,25.26: Cho nguồn điện ba pha đối xứng biết B e 220 2sin(100 t 60 )(V). Biểu thức suất điện động tức thời của nguồn pha A và pha C là:

a)

A e 220 2sin(100 t 60 )(V) e 220 2sin(100 t 150 )(V)

b)

B e 220 2sin(100 t 60 )(V) e 220 2sin(100 t 180 )(V)

c)

C e 220 2sin(100t 90 )(V) e 220 2sin(100t 150 )(V)

d)

D e 220 2sin(100 t 120 )(V) e 220 2sin(100 t 120 )(V)

31.

Câu 1.1.0,25.27: Cho nguồn điện ba pha đối xứng biết C e 220 2sin(100 t 60 )(V). Biểu thức suất điện động tức thời của nguồn pha A và pha B là:

a)

A e 220 2sin(100 t 60 )(V) e 220 2sin(100 t 150 )(V)

b)

B e 220 2sin(100 t 180 )(V) e 220 2sin(100 t 60 )(V)

c)

C e 220 2sin(100t 90 )(V) e 220 2sin(100t 150 )(V)

d)

D e 220 2sin(100 t 120 )(V) e 220 2sin(100 t 120 )(V)

32.

Câu 1.1.0,25.28: Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết A U 220 30 (V). Điện áp AB U bằng:

a)

a. 220 3 60 (V)

b)

b. 220 3 60 (V)

c)

c. 220 3 180 (V)

d)

d. 220 180 (V)

33.

Câu 1.2.0,25.29: Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết A U 220 30 (V). Điện áp BC U bằng:

a)

a. 220 3 60 (V)

b)

b. 220 3 60 (V)

c)

c. 220 3 180 (V)

d)

d. 220 180 (V)

34.

Câu 1.2.0,25.30: Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết A U 220 30 (V). Điện áp CA U bằng:

a)

a. 220 3 60 (V)

b)

b. 220 3 60 (V)

c)

c. 220 3 180 (V)

35.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết A U 220 30 (V)  . Điện áp CA U  bằng

a)

220 3 60 (V) 

b)

220 3 60 (V)  

c)

220 3 180 (V) 

d)

220 180 (V) 

36.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết AB I 5 60 (A)  . Dòng điện A I  bằng

a)

5 3 30 (A) 

b)

5 3 90 (A) 

c)

5 3 150 (A) 

d)

5 3 90 (A)  

37.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết AB I 5 60 (A)  . Dòng điện B I  bằng

a)

5 3 30 (A) 

b)

5 3 90 (A) 

c)

5 3 150 (A) 

d)

5 3 90 (A)  

38.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết AB I 5 60 (A)  . Dòng điện C I  bằng

a)

5 3 30 (A) 

b)

5 3 90 (A) 

c)

5 3 150 (A) 

d)

5 3 90 (A)  

39.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 200 90 (V)  , B E 100 90 (V)   , C E 100 180 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5 ( )  . Dòng điện AB I  bằng

a)

10 j10 (A)

b)

10 j10 (A)

c)

10 j10 (A) 

d)

10 j10 (A) 

40.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 200 90 (V)  , B E 100 90 (V)   , C E 100 180 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5 ( )  . Dòng điện BC I  bằng

a)

10 j10 (A)

b)

10 j10 (A)

c)

10 j10 (A) 

d)

10 j10 (A) 

41.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 200 90 (V)  , B E 100 90 (V)   , C E 100 180 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10

4 lines
42.

Câu 1.2.0,25.36: Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 200 90 (V)  , B E 100 90 (V)   , C E 100 180 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5 ( )  . Dòng điện CA I  bằng

a)

10 j10 (A)

b)

10 j10 (A)

c)

10 j10 (A) 

d)

10 j10 (A) 

43.

Câu 1.2.0,25.37: Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 100 90 (V)   , B E 120 90 (V)  , C E 50 0 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5( )  . Dòng điện A I  bằng

a)

5 j5 (A) 

b)

6 j6 (A) 

c)

5 j5 (A)

d)

6 j4 (A) 

44.

Câu 1.2.0,25.38: Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 100 90 (V)   , B E 120 90 (V)  , C E 50 0 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5( )  . Dòng điện B I  bằng

a)

5 j5 (A) 

b)

6 j6 (A) 

c)

5 j5 (A)

d)

6 j4 (A) 

45.

Câu 1.2.0,25.39: Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 100 90 (V)   , B E 120 90 (V)  , C E 50 0 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5( )  . Dòng điện C I  bằng

a)

5 j5 (A) 

b)

6 j6 (A) 

c)

5 j5 (A)

d)

6 j4 (A) 

46.

Câu 1.2.0,25.40: Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 100 90 (V)   , B E 120 90 (V)  , C E 50 0 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5( )  . Dòng điện N I  bằng

a)

5 j5 (A) 

b)

6 j6 (A) 

c)

5 j5 (A)

d)

6 j4 (A) 

47.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 50 90 (V)= ∠ - °, B E 50 90 (V)= ∠ °, C E 50 0 (V)= ∠ °, A Z 10 j10( )= + Ω, B Z 10 j5 ( )= + Ω, C Z 5 j5 ( )= - Ω. Dòng điện AB I bằng

a)

5 j5 (A)− −

b)

2 j6(A)− +

c)

2 j6 (A)+

d)

5 j7 (A)− +

48.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 50 90 (V)= ∠ - °, B E 50 90 (V)= ∠ °, C E 50 0 (V)= ∠ °, A Z 10 j10( )= + Ω, B Z 10 j5 ( )= + Ω, C Z 5 j5 ( )= - Ω. Dòng điện BC I bằng

a)

5 j5 (A)− −

b)

2 j6(A)− +

c)

2 j6 (A)+

d)

5 j7 (A)− +

49.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 50 90 (V)= ∠ - °, B E 50 90 (V)= ∠ °, C E 50 0 (V)= ∠ °, A Z 10 j10( )= + Ω, B Z 10 j5 ( )= + Ω, C Z 5 j5 ( )= - Ω. Dòng điện CA I bằng

a)

5 j5 (A)− −

b)

2 j6(A)− +

c)

2 j6 (A)+

d)

5 j7 (A)− +

50.

Cho nguồn ba pha KHÔNG đối xứng có đồ thị điện áp dây như hình vẽ. Điện áp dây BC U là:

a)

BC U 100 j100 (V)= +

b)

BC U 100 j100 (V)= -

c)

BC U 100 (V)=

d)

BC U j100 (V)=

51.

Cho nguồn ba pha KHÔNG đối xứng có đồ thị điện áp dây như hình vẽ. Điện áp dây AB U là:

a)

AB U 200 j100 (V)= +

b)

AB U 200 j100 (V)= -

c)

AB U 100 j200 (V)= +

d)

AB U 100 j200 (V)= -

52.

Cho nguồn ba pha KHÔNG đối xứng có đồ thị điện áp dây như hình vẽ. Điện áp dây CA U là:

a)

CA U 200 j100 (V)= +

b)

CA U200 j100 (V)= -

c)

CA U 100 j200 (V)= +

53.

Cho nguồn ba pha KHÔNG đối xứng có đồ thị điện áp dây như hình vẽ. Điện áp dây CA U là:

a)

CA U = 200 + j100 (V)

b)

CA U = 200 - j100 (V)

c)

CA U = 100 + j200 (V)

d)

CA U = 100 - j200 (V)

54.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết AB U = -j100 (V), BC U = -50 + j50 (V), CA U = 50 + j50 (V), A Z = 10 + j10 (Ω), B Z = 10 + j5 (Ω), C Z = 5 - j5 (Ω). Dòng điện BC I bằng

a)

5 - j5 (A)

b)

2 - j6 (A)

c)

2 + j6 (A)

d)

5 - j7 (A)

55.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết AB U = -j100 (V), BC U = -50 + j50 (V), CA U = 50 + j50 (V), A Z = 10 + j10 (Ω), B Z = 10 + j5 (Ω), C Z = 5 - j5 (Ω). Dòng điện AB I bằng

a)

5 - j5 (A)

b)

2 - j6 (A)

c)

2 + j6 (A)

d)

5 - j7 (A)

56.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết AB U = -j100 (V), BC U = -50 + j50 (V), CA U = 50 + j50 (V), A Z = 10 + j10 (Ω), B Z = 10 + j5 (Ω), C Z = 5 - j5 (Ω). Dòng điện CA I bằng

a)

5 - j5 (A)

b)

2 - j6 (A)

c)

2 + j6 (A)

d)

5 - j7 (A)

57.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết nguồn A E = 200∠60° (V); Z = 10 + j10 (Ω). Dòng điện AB I bằng

a)

10√2∠15° (A)

b)

10√2∠135° (A)

c)

10√2∠-105° (A)

d)

10√2∠60° (A)

58.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết nguồn A E = 200∠60° (V); Z = 10 + j10 (Ω). Dòng điện BC I bằng

a)

10√2∠15° (A)

b)

10√2∠135° (A)

c)

10√2∠-105° (A)

d)

10√2∠60° (A)

59.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết nguồn A E 200 60 (V); Z 10 j10( )    . Dòng điện CA I  bằng

a)

10 2 15 (A) 

b)

10 2 135 (A) 

c)

10 2 105 (A)  

d)

10 2 60 (A) 

60.

Cho mạch điện ba pha và đồ thị điện áp dây như hình vẽ, biết ABBCCA Z 40 j30( ); Z 10 j10( ); Z 20 j20( )      . Dòng điện AB I  bằng

a)

2,8 j9,6 (A)

b)

20 j20 (A) 

c)

7,5 j7,5 (A)

d)

10 (A)

61.

Cho mạch điện ba pha và đồ thị điện áp dây như hình vẽ, biết ABBCCA Z 40 j30( ); Z 10 j10( ); Z 20 j20( )      . Dòng điện BC I  bằng

a)

2,8 j9,6 (A)

b)

20 j20 (A) 

c)

7,5 j7,5 (A)

d)

10 (A)

62.

Cho mạch điện ba pha và đồ thị điện áp dây như hình vẽ, biết ABBCCA Z 40 j30( ); Z 10 j10( ); Z 20 j20( )      . Dòng điện CA I  bằng

a)

2,8 j9,6 (A)

b)

20 j20 (A) 

c)

7,5 j7,5 (A)

d)

10 (A)

63.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết nguồn o A e 200sin(100t 135 ) (V);R 10( );C 1000( F)  . Dòng điện A i bằng

a)

o A i 10 2sin(100t 20 ) (A)

b)

o A i 10 2sin(100t 180 ) (A)

c)

o A i 4 5sin(100t 161,56 ) (A)

d)

o A i 10 2sin(100t 60 ) (A)

64.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết nguồn o A e 200sin(100t 135 ) (V);R 10( );C 1000( F)  . Dò

4 lines
65.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết nguồn e 200sin(100t 135 ) (V);R 10( );C 1000( F)  . Dòng điện B i bằng

a)

10 2sin(100t 20 ) (A)

b)

10 2sin(100t 180 ) (A)

c)

4 5sin(100t 161,56 ) (A)

d)

10 2sin(100t 60 ) (A)

66.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình vẽ, biết nguồn e 200sin(100t 135 ) (V);R 10( );C 1000( F)  . Dòng điện C i bằng

a)

10 2sin(100t 20 ) (A)

b)

10 2sin(100t 180 ) (A)

c)

4 5sin(100t 161,56 ) (A)

d)

10 2sin(100t 60 ) (A)

67.

Cho mạch điện ba pha không đối xứng như hình vẽ, biết nguồn e 200sin(100t 135 ) (V);e 200sin(100t 60 ) (V);e200sin(100t 60 ) (V);R 10( );C 1000( F);L 100(mH)   . Dòng điện A i bằng

a)

20sin(100t 20 ) (A)

b)

20sin(100t 150 ) (A)

c)

20sin(100t 150 ) (A)

d)

20sin(100t 135 ) (A)

68.

Cho mạch điện ba pha không đối xứng như hình vẽ, biết nguồn e 200sin(100t 135 ) (V);e 200sin(100t 60 ) (V);e200sin(100t 60 ) (V);R 10( );C 1000( F);L 100(mH)   . Dòng điện B i bằng

a)

20sin(100t 20 ) (A)

b)

20sin(100t 150 ) (A)

c)

20sin(100t 150 ) (A)

d)

20sin(100t 135 ) (A)

69.

Cho mạch điện ba pha không đối xứng như hình vẽ, biết nguồn e 200sin(100t 135 ) (V);e 200sin(100t 60 ) (V);e200sin(100t 60 ) (V);R 10( );C 1000( F);L 100(mH)   . Dòng điện

4 lines
70.

Cho mạch điện ba pha không đối xứng như hình vẽ, biết nguồn ooo ABC e 200sin(100t 135 ) (V);e 200sin(100t 60 ) (V);e200sin(100t 60 ) (V);R 10( );C 1000( F);L 100(mH)   . Dòng điện C i bằng

a)

20sin(100t 20 ) (A)

b)

20sin(100t 150 ) (A)

c)

20sin(100t 150 ) (A)

d)

20sin(100t 135 ) (A)

71.

Cho mạch điện ba pha và đồ thị điện áp dây như hình vẽ, biết Z 40 j30( ); Z 10 j10( );Z 20 j20 ( )     . Số chỉ của đồng hồ đo A 1 bằng

a)

10 (A)

b)

28,3(A)

c)

10,6 (A)

d)

10,8 (A)

72.

Cho mạch điện ba pha và đồ thị điện áp dây như hình vẽ, biết Z 40 j30( ); Z 10 j10( );Z 20 j20 ( )     . Số chỉ của đồng hồ đo A 2 bằng

a)

10 (A)

b)

28,3(A)

c)

10,6 (A)

d)

10,8 (A)

73.

Cho mạch điện ba pha và đồ thị điện áp dây như hình vẽ, biết Z 40 j30( ); Z 10 j10( );Z 20 j20 ( )     . Số chỉ của đồng hồ đo A 3 bằng

a)

10 (A)

b)

28,3(A)

c)

10,6 (A)

d)

10,8 (A)

74.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 200 90 (V)  , B E 100 90 (V)   , C E 100 180 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5( )  . Dòng điện A I  bằng

a)

20 (A)

b)

j20 (A)

c)

20 j20 (A) 

d)

20 j20 (A) 

75.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 200 90 (V)  , B E 100 90 (V)   , C E 100 180 (V)  , A Z 10 j10( )  , B Z 10 j10( )  , C Z 5 j5( )  . Dòng điện B I  bằng

a)

20 (A)

b)

j20 (A)

c)

20 j20 (A)

76.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 200 90 (V)= ∠ °, B E 100 90 (V)= ∠ − °, C E 100 180 (V)= ∠ °, A Z 10 j10( )= + Ω, B Z 10 j10( )= − Ω, C Z 5 j5( )= + Ω. Dòng điện C I bằng

a)

20 (A)

b)

j20 (A)−

c)

20 j20 (A)− +

d)

20 j20 (A)− −

77.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 50 90 (V)= ∠ − °, B E 50 90 (V)= ∠ °, C E 50 0 (V)= ∠ °, A Z 10 j10( )= + Ω, B Z 10 j5( )= + Ω, C Z 5 j5( )= − Ω. Dòng điện A I bằng

a)

7 j11 (A)− −

b)

3 j11(A)+

c)

4(A)

d)

3 j11 (A)−

78.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 50 90 (V)= ∠ − °, B E 50 90 (V)= ∠ °, C E 50 0 (V)= ∠ °, A Z 10 j10( )= + Ω, B Z 10 j5( )= + Ω, C Z 5 j5( )= − Ω. Dòng điện B I bằng

a)

7 j11 (A)− −

b)

3 j11(A)+

c)

4(A)

d)

3 j11 (A)−

79.

Cho mạch điện ba pha như hình vẽ, biết A E 50 90 (V)= ∠ − °, B E 50 90 (V)= ∠ °, C E 50 0 (V)= ∠ °, A Z 10 j10( )= + Ω, B Z 10 j5( )= + Ω, C Z 5 j5( )= − Ω. Dòng điện C I bằng

a)

7 j11 (A)− −

b)

3 j11(A)+

c)

4(A)

d)

3 j11 (A)−

80.

Hệ thống trạng thái ba pha nào sau đây là hệ thống trạng thái ba pha thứ tự thuận?

a)

111 A A 0 ;B A 120 ;C A 120= ∠ ° = ∠ ° = ∠ − °

b)

111 A A 0 ;B A 120 ;C A 120= ∠ ° = ∠ − ° = ∠ °

81.

Hệ thống trạng thái ba pha nào sau đây là hệ thống trạng thái ba pha thứ tự thuận?

a)

A A 0 ;B A 120 ;C A 120

b)

A A 0 ;B A 120 ;C A 120

c)

A A 120 ;B A 120 ;C A 120

d)

A A 0 ;B A 120 ;C A 240

82.

Hệ thống trạng thái ba pha nào sau đây là hệ thống trạng thái ba pha thứ tự ngược?

a)

A A 0 ;B A 120 ;C A 120

b)

A A 0 ;B A 120 ;C A 120

c)

A A 120 ;B A 120 ;C A 120

d)

A A 0 ;B A 120 ;C A 240

83.

Hệ thống trạng thái ba pha nào sau đây là hệ thống trạng thái ba pha thứ tự không?

a)

A A 0 ;B A 120 ;C A 120

b)

A A 0 ;B A 120 ;C A 120

c)

A A 120 ;B A 120 ;C A 120

d)

A A 0 ;B A 120 ;C A 240

84.

Cho A B C là nguồn ba pha KHÔNG đối xứng. Biểu thức xác định thành phần thứ tự thuận của nguồn pha A là?

a)

(1/3)(E_A + aE_B + a^2E_C)

b)

(1/3)(E_A + aE_C + aE_B)

c)

(1/3)(E_A + E_B + E_C)

d)

(1/3)(E_A + aE_B + aE_C)

85.

Cho A B C là nguồn ba pha KHÔNG đối xứng. Biểu thức xác định thành phần thứ tự ngược của nguồn pha A là?

a)

(2/3)(E_A + aE_B + a^2E_C)

b)

(2/3)(E_A + aE_C + aE_B)

86.

Câu 2.1.0,25.5: Cho là nguồn ba pha KHÔNG đối xứng. Biểu thức xác định thành phần thứ tự ngược của nguồn pha A là?

a)

 2 2 AABC 1 EE aE a E 3  

b)

 2 2 AABC 1 EE a E aE 3 

c)

 2 AABC 1 EE E E 3  

d)

 2 2 AABC 1 EaE E a E 3  

87.

Câu 2.1.0,25.6: Cho là nguồn ba pha KHÔNG đối xứng. Biểu thức xác định thành phần thứ tự không của nguồn pha A là?

a)

 0 2 AABC 1 EE aE a E 3  

b)

 0 2 AABC 1 EE a E aE 3 

c)

 0 AABC 1 EE E E 3  

d)

 0 2 AABC 1 EaE E a E 3  

88.

Câu 2.1.0,25.7: Đồ thị véctơ nào sau đây là đồ thị véctơ của hệ thống suất điện động ba pha đối xứng thứ tự thuận?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

89.

Câu 2.1.0,25.8: Đồ thị véctơ nào sau đây là đồ thị véctơ của hệ thống suất điện động ba pha đối xứng thứ tự ngược?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

90.

Câu 1.1.0,25.9: Đồ thị véctơ nào sau đây là đồ thị véctơ của hệ thống suất điện động ba pha đối xứng thứ tự không?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

91.

Câu 2.1.0,25.10: Sự cố ngang đường dây của hệ thống mạch điện ba pha là sự cố làm thay đổi yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng trở cách điện giữa các pha đường dây với nhau và với đất

b)

Tổng trở pha của đường dây

c)

Tổng trở pha của nguồn

d)

Tổng trở pha của tải

92.

Câu 2.1.0,25.11: Sự cố dọc đường dây của hệ thống mạch điện ba pha là sự cố làm thay đổi yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng trở cách điện giữa các pha đường dây với nhau và với đất

b)

Tổng trở pha của đường dây

c)

Tổng trở pha của nguồn

d)

Tổng trở pha của tải

93.

Câu 2.1.0,25.12: Sự cố nào sau đây là sự cố dọc đường dây của hệ thống?

4 lines
94.

Sự cố nào sau đây là sự cố dọc đường dây của hệ thống mạch điện ba pha?

a)

Đứt dây pha A

b)

Ngắn mạch hai pha A và B

c)

Ngắn mạch hai pha A và B chạm đất

d)

Ngắn mạch pha A chạm đất

95.

Sự cố nào sau đây là sự cố ngang đường dây của hệ thống mạch điện ba pha?

a)

Đứt dây pha A

b)

Ngắn mạch hai pha A và B

c)

Đứt dây pha B

d)

Đứt dây pha C

96.

Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình sự cố đứt dây pha A?

a)

A B C I 0 U 0 U 0

b)

A B C I 0 U 0 U 0

c)

A B C U 0 I 0 I 0

d)

A B C U 0 U 0 U 0

97.

Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình sự cố ngắn mạch hai pha B và C?

a)

A B C I 0 U 0 U 0

b)

A B C I 0 U 0 U 0

c)

A B C U 0 I 0 I 0

d)

A B C U 0 U 0 U 0

98.

Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình sự cố ngắn mạch pha A chạm đất?

a)

A B C I 0 U 0 U 0

b)

A B C I 0 U 0 U 0

c)

A B C U 0 I 0 I 0

d)

A B C U 0 U 0 U 0

99.

Biểu thức suất điện động thứ tự thuận pha B là?

a)

220 2sin( t 90 ) (V)

b)

220 2sin( t 150 ) (V)

c)

60 2sin(3 t 60 )(V)

100.

Biểu thức suất điện động thứ tự thuận pha B là?

a)

220 2sin( t 90 ) (V)  

b)

220 2sin( t 150 ) (V)  

c)

60 2sin(3 t 60 )(V)  

d)

5 2sin(5 t 10 ) (V)  

101.

Biểu thức suất điện động thứ tự thuận pha C là?

a)

220 2sin( t 90 ) (V)  

b)

220 2sin( t 150 ) (V)  

c)

60 2sin(3 t 60 )(V)  

d)

5 2sin(5 t 10 ) (V)  

102.

Biểu thức suất điện động thứ tự ngược pha B là?

a)

5 2sin(5 t 10 ) (V)  

b)

5 2sin(5 t 110 ) (V)  

c)

60 2sin(3 t 60 )(V)  

d)

5 2sin(5 t 130 ) (V)  

103.

Biểu thức suất điện động thứ tự ngược pha C là?

a)

5 2sin(5 t 10 )(V)  

b)

5 2sin(5 t 110 )(V)  

c)

60 2sin(3 t 60 ) (V)  

d)

5 2sin(5 t 130 ) (V)  

104.

Biểu thức suất điện động thứ tự không pha B là?

a)

220 2sin( t 90 ) (V)  

b)

220 2sin( t 150 ) (V)  

c)

60 2sin(3 t 60 )(V)  

d)

5 2sin(5 t 10 ) (V)  

105.

tự không pha B là?

a)

220 2sin( t 90 ) (V)ω − °

b)

220 2sin( t 150 ) (V)ω + °

c)

60 2sin(3 t 60 )(V)ω − °

d)

5 2sin(5 t 10 ) (V)ω + °

106.

Cho nguồn ba pha đối xứng không sin, có suất điện động pha A là

a)

220 2sin( t 30 ) + 60 2sin(3 t 60 ) + 5 2sin(5 t 10 )(V)ω

b)

5 2sin(5 t 10 )(V)ω +

c)

60 2sin(3 t 60 ) (V)ω − °

d)

5 2sin(5 t 130 ) (V)ω + °

107.

Biểu thức suất điện động thứ tự không pha C là?

a)

5 2sin(5 t 10 )(V)ω + °

b)

5 2sin(5 t 110 )(V)ω − °

c)

60 2sin(3 t 60 ) (V)ω − °

d)

5 2sin(5 t 130 ) (V)ω + °

108.

Biểu thức xác định thành phần thứ tự thuận của nguồn pha B là?

a)

(1/3)(Ea + Eb + Ec)

b)

(1/3)(Ea + aEb + aEc)

c)

(1/3)(Eb + Ec + Ea)

d)

(1/3)(Ea + Eb + aEc)

109.

Biểu thức xác định thành phần thứ tự thuận của nguồn pha C là?

a)

(1/3)(Ea + Ec + aEb)

b)

(1/3)(Ea + aEc + Eb)

c)

(1/3)(Ec + Eb + Ea)

d)

(1/3)(Ea + aEc + Eb)

110.

Biểu thức xác định thành phần thứ tự ngược của nguồn pha B là?

a)

(1/3)(Ea + aEb + aEc)

b)

(1/3)(Ea + Eb + aEc)

c)

(1/3)(Eb + Ec + Ea)