wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dung sai

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 21 : Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết Φ80e8 là

a)

79,984

b)

80,06

c)

79,928

d)

79,94

2.

Câu 22 : Cho hệ thống lắp ghép sau: , H/p , H/e , H/c, H/h . Hệ thống nào có độ hở của lắp ghép cao nhất.

a)

H/p

b)

H/e

c)

H/c

d)

H/h

3.

Câu 23 : Theo TCVN 2245-99 Dung sai lắp ghép của kích thư Φ65E8/h7 là

a)

46µm

b)

76µm

c)

30µm

d)

106µm

4.

Câu 25 []: Theo TCVN 2245-99 Sai lệch trên, dưới (µm ) của kích thước Φ45k6 là

a)

+13/+2

b)

+18/+2

c)

+27/+2

d)

+21/+2

5.

Câu 26 : Trên bản vẽ cách ghi ký hiệu sai lệch giới hạn nào dưới đây sai

a)

Φ40e8

b)

Φ40 +0,25/+0,01

c)

Φ40 /-0,2

d)

Φ40 -0,20/-0,15

6.

Câu 27 []: Theo TCVN 2245-99 Sai lệch trên của kích thước Φ40K6 là:

a)

-13µm

b)

40,003mm

c)

+3µm

d)

39,987mm

7.

Câu 28 []: Theo TCVN 1484-85. Khi chế tạo ổ lăn có các kí hiệu: P3; P4; P5; P6. Hỏi cấp chính xác chế tạo ổ nào không quy định

a)

P3

b)

P4

c)

P5

d)

P6

8.

Câu 29 []: Trong chế tạo máy thường dùng ổ lăn cấp chính xác là bao nhiêu?

a)

4 và 5

b)

2 và 4

c)

0 và 2

d)

0 và 6

9.

Câu 30 []: Trong chế tạo ổ lăn cần độ chính xác cao và số vòng quay lớn thì sử dụng ổ cấp chính xác là

a)

4 và 5

b)

2 và 4

c)

0 và 2

d)

0 và 6

10.

Câu 31 []: Trong chế tạo ổ lăn cho những dụng cụ đo chính xác và các máy siêu chính

a)

5

b)

4

c)

2

d)

6

11.

Câu 32 []: Cho ổ lăn có kí hiệu là 305. Hỏi cấp chính xác của ổ là:

a)

0

b)

3

c)

5

d)

6

12.

Câu 33 []: Cho ổ lăn có kí hiệu là 6-205. Hỏi cấp chính xác của ổ là:

a)

0

b)

2

c)

5

d)

6

13.

Câu 34 []: Theo TCVN 1482-85. Lắp ghép ổ lăn với trục và lỗ của vỏ hộp gồm có các kiểu lắp ghép nào

a)

Lắp ghép có khe hở và lắp ghép trung gian.

b)

Lắp ghép có khe hở và lắp ghép có độ dôi.

c)

Lắp ghép có khe hở, lắp ghép trung gian và lắp ghép có độ dôi.

d)

Lắp ghép trung gian và lắp ghép có độ dôi.

14.

Câu 35 []: Lắp ghép ổ lăn phụ thuộc vào điều kiện làm việc có các dạng chịu tải nào?

a)

Cục bộ và dao động

b)

Cục bộ, chu kỳ và va đập

c)

Cục bộ, chu kỳ, dao động và va đập

d)

Cục bộ, chu kỳ và dao động

15.

Câu 36 []: Trong kết cấu của ổ lăn. Ổ bi được chia làm những loại nào?

a)

ổ bi đỡ và ổ đũa

b)

ổ bi đỡ chặn và ổ đũa côn

c)

ổ bi đỡ và ổ bi đỡ chặn

d)

ổ bi đỡ, ổ bi côn và ổ bi đỡ chặn

16.

Câu 37 []: Trong kết cấu của ổ lăn. Ổ đũa được chia làm những loại nào?

a)

ổ đũa trụ và đũa kim, đũa côn, đũa cầu

b)

ổ đũa trụ và đũa kim, đũa côn

c)

ổ đũa trụ và đũa kim, đũa cầu

d)

đũa côn, đũa cầu

17.

Câu 39 []: Theo TCVN 4214-86 đến TCVN 4218-86 quy định cho mối lắp then. Phát biểu nào sai

a)

Then vát, then bằng, then tiếp tuyến

b)

Then vát, then tiếp tuyến

c)

Then vát, then cao, then tiếp tuyến

d)

Then vát, then bán nguyệt, then tiếp tuyến

18.

Câu 40 []: Trong chế tạo máy mối ghép then được dùng phổ biến là?

a)

Then bằng

b)

Then bán nguyệt

c)

Then vát

d)

Then tiếp tuyến

19.

Câu 38:Khi tham gia vào lắp ghép then cần có những chi tiết nào?

a)

Then và trục

b)

Then và bánh răng

c)

bạc và trục

d)

Then, bạc và trụ

20.

Câu 24 []: Theo TCVN 2245-99 Sai lệch dưới của kích thước Φ120g6 là

a)

-27µm

b)

-34µm

c)

119,966mm

d)

-12µm