wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1. HOÁ 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là

                                                                   

a)

A. MgO.   

b)

B. P2O5.  

c)

C . Na2O.

d)

D. CO2.

2.

Câu 2: Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là.

                                          

a)

A.SO2.   

b)

    B. CO2.     

c)

  C. CuO. 

d)

   D. P2O5.

3.

Câu 3: Để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần

a)

A. cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước.

b)

B. cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc.

c)

C. rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình.

d)

D. cách A và B đều dùng được.

4.

Câu 4: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào một ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

A. Có kết tủa màu xanh.

b)

B. Có kết tủa màu nâu đỏ.

c)

C. Có kết tủa, sau đó tan đi.

d)

D. Có kết tủa màu trắng.

5.

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2?

                                                     

a)

A. CO2.  

b)

B. Na2O.    

c)

    C. CO.    

d)

D. MgO.

6.

Câu 6: Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là.

a)

A. 2Na + 2H2O →2NaOH + H2.

b)

B. 2NaCl + 2H2O →đpdd2NaOH + H2 + Cl2.

c)

C. Na2O + H2O →2NaOH.

d)

D. Na2CO3+ Ba(OH)2 →BaCO3 + 2NaOH.

7.

Câu 7. Chất nào sau đây hòa tan vào nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh 

a)

A. Na2O

b)

B. P2O5

c)

C. SO2

d)

D. CuO

8.

Câu 8. Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

A. ZnO

b)

B. FeO

c)

C. CaO

d)

D. K2O

9.

Câu 9. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

A. CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

B. SO3, CO2, BaO, Na2O

c)

C. Na2O, BaO, N2O, Fe2O3

d)

D. CaO, N2O5, Na2O, ZnO

10.

Câu 10. Phản ứng giữa hai chất nào sau đây dùng để điều chế khí lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp

a)

A. Na2SO3 và H2SO4

b)

B. Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

C. Fe tác dụng H2SO4 đặc nóng

d)

D. FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

11.

Câu 11. Dùng kim loại nào sau đây có thể nhận ra sự có mặt của HCl. Trong dung dịch  gồm: HCl, NaCl, H2O

a)

A. Na

b)

B. Cu

c)

C. Zn

d)

D. Ag

12.

Câu 12. Dãy chất nào sau đây gồm bazơ bị nhiệt phân hủy là?

a)

A. Fe(OH)3, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2

b)

B. KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2

c)

C. KOH, CaOH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3

d)

D. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2

13.

Câu 13. Chất nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Mg

b)

B. NaOH

c)

C. CuO

d)

D. Cu

14.

Câu 14. Cặp chất khi phản ứng tạo ra chất khí làm đục nước vôi trong là.

a)

A. K2CO3 và H2SO4

b)

B. AgNO3 và BaCl2

c)

C. Na2SO4 và BaCl2

d)

D. KOH và Fe(NO3)3

15.

Câu 15. Để làm sạch khí N2 từ hỗn hợp khí gồm N2, SO2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

A. H2SO4

b)

B. Ba(OH)2

c)

C. NaHSO3

d)

D. CaCl2

16.

Câu 16. Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

a)

A. Cu, Mg(OH)2, CuO và SO

b)

B. Fe, Cu(OH)2, MgO và CO2

c)

C. Cu, NaOH, Mg(OH)2 và CaCO3

d)

D. Cu, MgO, CaCO3 và CO2

17.

Câu 17. Cặp chất nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

A. NaCl và AgNO3

b)

B. KOH và CuCl2

c)

C. H2SO4, BaCl2

d)

D. NaNO3 và K2SO4

18.

Câu 18. Cho sơ đồ phản ứng sau;

Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ Y↑ + H2O

Y là chất nào sau đây?

a)

A. SO3

b)

B. SO

c)

C. H2S

d)

D. H2SO3

19.

Câu 19. Cho m gam mạt sắt vừa đủ tác dụng với 150 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư. Khối lượng mạt sắt đã dùng cho phản ứng là:

a)

A. 4,2 gam

b)

B. 5,6 gam

c)

C. 8,4 gam

d)

D. 16,8 gam

20.

Câu 20. Cho 16 gam bột CuO tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là?

a)

A. 0,1M

b)

B. 1M

c)

C. 0,2M

d)

D. 2M