wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 9

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
set up
a)
tạo dựng, thiết lập
b)
Khởi hành
c)
thức dậy
2.
set off
a)
tắt
b)
khởi hành
c)
tạo dựng
3.
turn up
a)
quay lại
b)
bật đèn
c)
xuất hiện
4.
turn down
a)
tắt đèn
b)
từ chối
c)
thất vọng
5.
pass down
a)
truyền lại
b)
đi qua
c)
đi xuống
6.
take over
a)
chăm sóc
b)
cởi ra
c)
tiếp quản
7.
look forward Ving
a)
mong đợi
b)
tìm kiếm
c)
chăm sóc
8.
live on
a)
sống lại
b)
sống dựa vào gì đó
c)
trực tiếp
9.
bring out
a)
mang theo
b)
đem lại
c)
phơi bày, công khai
10.
face up to
a)
hoãn
b)
đối mặt
c)
ngẩng mặt lên
11.
close down
a)
dừng hoạt động
b)
mở ra
c)
duy trì
12.
call off
a)
gọi điện
b)
hủy
c)
mang đến
13.
get on well with
a)
tranh luận
b)
sức khỏe tốt
c)
hòa hợp với
14.

run out of

a)

chạy

b)

cạn kiệt

c)

truyền lại

15.

run out of

a)

chạy

b)

cạn kiệt

c)

truyền lại

16.
deal with
a)
xử lý, giải quyết
b)
trao đổi
c)
buôn bán
17.

kỳ quan

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

18.

xe xích lô

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

19.

quần thể, khu liên hợp

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

20.

quần thể, khu liên hợp

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

21.

cavern

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

22.

sculpture

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

23.

limestone

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

24.

fortress

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

25.

đề nghị

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

26.

giới thiệu, tiến cử

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

27.

liệt kê

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

28.

làm phiền    

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

29.

geological 

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

30.

administrative

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

31.

picturesque

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

32.

astounding 

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

33.

giải pháp, sự đo đạt

a)

A. measure

b)

B. citadel

c)

C.tomb

d)

D. cave

34.

hang động

a)

A. measure

b)

B. citadel

c)

C.tomb

d)

D. cave

35.

setting

a)

A. khung  cảnh, sự bố trí.

b)

B. sự chấp nhận, sự thừa nhận

c)

C. giải pháp, sự đo đạt

d)

D. sự công nhận, sự nhận ra

36.

recognition 

a)

A. khung  cảnh, sự bố trí.

b)

B. sự chấp nhận, sự thừa nhận

c)

C. giải pháp, sự đo đạt

d)

D. sự công nhận, sự nhận ra

37.

acceptance

a)

A. khung  cảnh, sự bố trí.

b)

B. sự chấp nhận, sự thừa nhận

c)

C. giải pháp, sự đo đạt

d)

D. sự công nhận, sự nhận ra

38.

đài tưởng niệm

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

39.
Cavern
a)
Hang lớn, động
b)
Quý giá, có giá trị
c)
Lối vào
d)
Đá vôi
e)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
40.
Spectacular
a)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
b)
Bị phá hủy, bị hư hại
c)
Đặt được
d)
Hang lớn, động
e)
Đá vôi
41.
Complex of monuments
a)
Quần thể di tích
b)
Chùa
c)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
d)
Đá vôi
e)
Tấn công
42.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh
43.
National park
a)
Vườn quốc gia
b)
Cụ thể
c)
Quý giá, có giá trị
d)
Chống lại
e)
Tấn công
44.
The imperial citadel
a)
Hoàng thành
b)
Chính thức
c)
Lão hoá
d)
Đáng chú ý
e)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
45.
Royal palace
a)
Cung điện Hoàng gia
b)
Tầm quan trọng
c)
Phản hồi
d)
Giải pháp
e)
Chính thức
46.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
47.

cho phép

(a)  

48.

sự miêu tả, diện mại, mô tả

(a)  

49.

cảnh quan

(a)  

50.

cảnh quan

(a)  

51.

Nghĩa của từ:

limestone

(a)  

52.

So look me in the eyes

Tell me what you see

Perfect paradise

Tearing at the seams

"Bad liar - Imagine Dragons"

a)

mái ấm

b)

lòng dạ

c)

hạnh phúc

d)

thiên đàng

53.

recognition

a)

sự phản đối

b)

sự quan tâm

c)

sự công nhận

d)

sự thoải mái

54.

A game round is the immediate succession of two-game turns, where each of the two players is once the action and once the passive player.

a)

hiệp

b)

điểm số

c)

luật

d)

thời gian chơi

55.

A game round is the immediate succession of two-game turns, where each of the two players is once the action and once the passive player.

a)

hiệp

b)

điểm số

c)

luật

d)

thời gian chơi

56.

The museum has been heavily criticized for its acquisition of the four-million-dollar .........

a)

sculpture

b)

paradise

c)

picturesque

d)

administrative