Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV LỚP 5

Total questions: 26

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Các cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ tăng tiến?

a)

Không chỉ......mà còn.....

b)

Tuy........nhưng.....

c)

Không những ..... mà còn....

d)

Mặc dù ..... nhưng ....

2.

Cặp quan hệ từ " Tuy.....nhưng..... ; Mặc dù.....nhưng" biểu thị quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tương phản

c)

Quan hệ tăng tiến

d)

Quan hệ giả thiết, điều kiện- kết quả

3.

Các cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ nguyên nhân-kết quả?

a)

Vì ..... nên ....

b)

Do ..... nên ....

c)

Càng ...... càng .....

d)

Nhờ ..... mà .....

4.

"Rừng say ngây và ấm nóng. Thảo quả như những đốm lửa hồng, ngày qua ngày lại thắp thêm nhiều ngọn mới, nhấp nháy vui mắt."

Đoạn văn trên có (a)   quan hệ từ?

5.

Đại từ xưng hô là từ được người nói dùng để chỉ ..... hay chỉ người khác khi giao tiếp.

a)

hoa

b)

lá

c)

vật

d)

mình

6.

Cà Mau đất ...... Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt.

(Theo Mai Văn Tạo)

a)

ướt

b)

xốp

c)

ẩm

d)

tốt

7.

"Mới đầu xuân năm kia, những hạt thảo quả .... trên đất rừng, qua một năm, đã hớn cao tới bụng người."

a)

gieo

b)

reo

c)

deo

d)

veo

8.

Tuy Na học chưa giỏi (a)   em có tấm lòng cao quý.

9.

"Những vạt nương màu .......

Lúa chín ngập lòng thung"

a)

tía

b)

sẫm

c)

mỡ

d)

mật

10.

Tôi thường đi cặp với chuyên

Để nêu đức tính siêng năng, học hành

Tôi là từ gì?

a)

chính

b)

cần

c)

gia

d)

nghiệp

11.

- Tớ rất thích cuốn sách "Chuyện con mèo dạy hải âu bay". Còn cậu thì sao?

- Tớ cũng vậy

Đại từ thay thế trong đoạn hội thoại trên là:

a)

cũng

b)

thích

c)

sao

d)

vậy

12.

Từ nào sau đây không phải là từ ghép?

a)

Cần mẫn

b)

Học hỏi

c)

Đất đai

d)

Mong ngóng

13.

Tiếng nào có âm đệm là âm "u"

a)

Quốc

b)

Tủy

c)

Lúa

d)

Bún

14.

Câu " Ăn xôi đậu để thi đậu". từ đậu là từ:

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

15.

Từ "đi" nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Đi nghỉ mát

b)

Đi con mã

c)

Đi ô tô

d)

Vừa đi vừa chạy

16.

Chọn các từ đồng nghĩa với "Thành thạo"

a)

Thành thật

b)

Lão luyện

c)

Điêu luyện

d)

Điêu khắc

17.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Xe đạp

b)

Đạp xe

c)

Cây cam

d)

Nước uống

18.

Các từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lom khom

b)

Mảnh khảnh

c)

Cuồn cuộn

d)

Lạch bạch

19.

Chọn các từ trái nghĩa với "chuyên nghiệp"

a)

Nghiệp dư

b)

Tay mơ

c)

Lão luyện

d)

Thành thạo

20.

"Hải cẩu" còn có tên gọi khác là gì?

a)

Chó biển

b)

Sư tử biển

c)

Linh cẩu

d)

Hà mã

21.

Giải câu đố

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ đuôi bỏ dấu, rõ thời gần đông

Thêm hỏi có bất ngờ không

Phía bên trên cổ có công nghĩ nhiều?

Từ bỏ đuôi bỏ dấu là........

a)

xuân

b)

hạ

c)

thu

d)

đông

22.

"Anh" trong câu nào là đại từ?

a)

Anh cho em mượn quyển sách nhé!

b)

Cả bố và anh tôi đều thích bóng đá.

c)

Anh tôi là dược sĩ.

d)

Mẹ mua cho anh em tôi áo mới.

23.

Chọn các từ tượng thanh

a)

Lòe loẹt

b)

Ngoằn ngoèo

c)

Ríu rít

d)

Thút thít

e)

Ừng ực

24.

Đây là quả gì?

a)

Quả hồng xiêm

b)

Quả bạch lê

c)

Quả lệ chi

d)

Quả sơn trà

25.

Quả thanh trà còn được gọi là quả gì?

a)

Quả xoài

b)

Quả chanh

c)

Quả sơn trà

d)

Quả lê ki ma

26.

Quả Lê ki ma còn được gọi là quả gì?

a)

Quả thanh trà

b)

Quả trứng gà

c)

Quả trứng vịt

d)

Quả trứng cút