wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh

Total questions: 221

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

2.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

3.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

4.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

5.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

6.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

7.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

8.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

9.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

10.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

11.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

12.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

13.

The fishes ___ red

a)

are

b)

is

c)

am

d)

pink

14.

What color ___ the book ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

have

15.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

16.

What color ___ the house ?

It ___ yellow

a)

is/are

b)

is/is

c)

are/is

d)

am/are

17.

1. Minh...........all right.

a)

am

b)

is

c)

are

18.

2. Lan and I.... sisters

a)

are

b)

am

c)

is

19.

3. Susan.... a good friend.

a)

are

b)

am

c)

is

20.

4. How old... you?

a)

am

b)

is

c)

are

21.

... books yours?

a)

Am

b)

Are

c)

Is

22.

6. I... not stupid.

a)

is

b)

am

c)

are

23.

... Hung your brother?

a)

Is

b)

Am

c)

Are

24.

... you ok?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

25.

9. She... not a student.

a)

is

b)

am

c)

are

26.

10. You and your family.... kind

a)

am

b)

is

c)

are

27.

change (v): thay đổi

(a)  

28.

have: có

(a)  

29.

play (v): chơi

(a)  

30.

swim (v): bơi

(a)  

31.

wait (v): chờ

(a)  

32.

Decide (v): quyết định

(a)  

33.

Promise (v): hứa

(a)  

34.

threaten (v): đe dọa

(a)  

35.

plan (v): lên kế hoạch

(a)  

36.

offer (v): đề xuất

(a)  

37.

see (v): nhìn, thấy

(a)  

38.

run: chạy

(a)  

39.

stop: dừng lại

(a)  

40.

prefer (v): thích hơn

(a)  

41.

travel : đi du lịch

(a)  

42.

tie: thắt chặt

(a)  

43.

lie: nằm; nói dối

(a)  

44.

hurry: vội, gấp

(a)  

45.

snow (v): (tuyết) rơi

(a)  

46.

Arrange (v): sắp xếp

(a)  

47.

Happen (v): xảy ra

(a)  

48.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

49.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

50.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

51.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

PAINT

(a)  

52.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

53.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

54.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

55.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

56.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

AGREE

(a)  

57.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

58.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

STUDY

(a)  

59.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

60.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

RUN

(a)  

61.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

TRAVEL

(a)  

62.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

BEGIN

(a)  

63.

Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động:

a)

đã xảy ra trong quá khứ

b)

đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

sắp xảy ra trong tương lai

64.

các trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Now

b)

before

c)

at the moment

d)

right now

e)

at present

65.

Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + V-ing

b)

S + will + Ving

c)

S + tobe + Ving

d)

S + V(s/es)

66.

Đâu là dấu hiệu của thì HTTD

a)

at 8 o'clock

b)

Look!, Watch!, Be careful!

c)

Last year

d)

Always

67.

Chọn các đáp án đúng:

a)

I - am

b)

They, we, you - are

c)

He, she, it - are

d)

He, she, it - is

68.

"Take" viết dưới dạng V-ing là

a)

Takeing

b)

Taking

69.

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả các hành động

a)

xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại

b)

đang xảy ra

c)

đã xảy ra

d)

sẽ xảy ra trong tương lai

70.

Cấu trúc thì tương lai đơn là:

a)

S + V(s/es)

b)

S + will + V

c)

S + be+ V-ing

d)

S + V-ed

71.

Các trạng từ thì tương lai đơn là:

a)

in the future

b)

next

c)

tomorrow

d)

now

e)

soon, someday

72.

"Will not" viết tắt là

a)

wilnot

b)

willn't

c)

won't

d)

wonot

73.

sau "will" thì động từ V

a)

thêm s

b)

thêm ing

c)

thêm ed

d)

giữ nguyên

74.

chia động từ:

Mike and his mother (go)___ to the market ai the moment.

a)

will go

b)

goes

c)

is going

d)

are going

75.

chủ ngữ là danh từ số ít thì will có thêm s không?

a)

b)

không

76.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + do not + V

b)

S + will not + V

c)

S + tobe + not + V-ing

d)

S + not+ V-ing

77.

Các động từ tobe là

(a)  

78.

Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

79.

present continuous tense là .....

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn

80.

Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động:

a)

đã xảy ra trong quá khứ

b)

đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

sắp xảy ra trong tương lai

81.

các trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Now

b)

before

c)

at the moment

d)

right now

e)

at present

82.

Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + V-ing

b)

S + will + Ving

c)

S + tobe + Ving

d)

S + V(s/es)

83.

Đâu là dấu hiệu của thì HTTD

a)

at 8 o'clock

b)

Look!, Watch!, Be careful!

c)

Last year

d)

Always

84.

Chọn các đáp án đúng:

a)

I - am

b)

They, we, you - are

c)

He, she, it - are

d)

He, she, it - is

85.

"Take" viết dưới dạng V-ing là

a)

Takeing

b)

Taking

86.

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả các hành động

a)

xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại

b)

đang xảy ra

c)

đã xảy ra

d)

sẽ xảy ra trong tương lai

87.

Cấu trúc thì tương lai đơn là:

a)

S + V(s/es)

b)

S + will + V

c)

S + be+ V-ing

d)

S + V-ed

88.

Các trạng từ thì tương lai đơn là:

a)

in the future

b)

next

c)

tomorrow

d)

now

e)

soon, someday

89.

"Will not" viết tắt là

a)

wilnot

b)

willn't

c)

won't

d)

wonot

90.

sau "will" thì động từ V

a)

thêm s

b)

thêm ing

c)

thêm ed

d)

giữ nguyên

91.

chia động từ:

Mike and his mother (go)___ to the market ai the moment.

a)

will go

b)

goes

c)

is going

d)

are going

92.

chủ ngữ là danh từ số ít thì will có thêm s không?

a)

b)

không

93.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + do not + V

b)

S + will not + V

c)

S + tobe + not + V-ing

d)

S + not+ V-ing

94.

Các động từ tobe là

(a)  

95.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

96.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

97.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

98.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

99.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

100.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

101.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

102.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

103.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

104.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

105.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

106.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

107.

The fishes ___ red

a)

are

b)

is

c)

am

d)

pink

108.

What color ___ the book ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

have

109.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

110.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

111.

What color ___ the house ?

It ___ yellow

a)

is/are

b)

is/is

c)

are/is

d)

am/are

112.

1. Minh...........all right.

a)

am

b)

is

c)

are

113.

2. Lan and I.... sisters

a)

are

b)

am

c)

is

114.

3. Susan.... a good friend.

a)

are

b)

am

c)

is

115.

4. How old... you?

a)

am

b)

is

c)

are

116.

... books yours?

a)

Am

b)

Are

c)

Is

117.

6. I... not stupid.

a)

is

b)

am

c)

are

118.

... Hung your brother?

a)

Is

b)

Am

c)

Are

119.

... you ok?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

120.

9. She... not a student.

a)

is

b)

am

c)

are

121.

10. You and your family.... kind

a)

am

b)

is

c)

are

122.

change (v): thay đổi

(a)  

123.

have: có

(a)  

124.

play (v): chơi

(a)  

125.

swim (v): bơi

(a)  

126.

wait (v): chờ

(a)  

127.

Decide (v): quyết định

(a)  

128.

Promise (v): hứa

(a)  

129.

threaten (v): đe dọa

(a)  

130.

plan (v): lên kế hoạch

(a)  

131.

offer (v): đề xuất

(a)  

132.

see (v): nhìn, thấy

(a)  

133.

run: chạy

(a)  

134.

stop: dừng lại

(a)  

135.

prefer (v): thích hơn

(a)  

136.

travel : đi du lịch

(a)  

137.

tie: thắt chặt

(a)  

138.

lie: nằm; nói dối

(a)  

139.

hurry: vội, gấp

(a)  

140.

snow (v): (tuyết) rơi

(a)  

141.

Arrange (v): sắp xếp

(a)  

142.

Happen (v): xảy ra

(a)  

143.

Tìm lỗi trong câu sau:

My brother are cleaning the room right now.

a)

cleaning

b)

are

c)

room

d)

right now

144.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

They is sleeping now.

(a)  

145.

thả diều

(a)  

146.

chụp ảnh

(a)  

147.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

play

(a)  

148.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

149.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

150.

sưu tầm tem

(a)  

151.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

take

(a)  

152.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

skip

(a)  

153.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

listen

(a)  

154.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

read

(a)  

155.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

plant

(a)  

156.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

sail

(a)  

157.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

ride

(a)  

158.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

cycle

(a)  

159.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

watch

(a)  

160.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

collect

(a)  

161.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

fly

(a)  

162.

sở thích

(a)  

163.

cái trống

(a)  

164.

trồng cây

(a)  

165.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

166.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

167.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

168.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

169.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

AGREE

(a)  

170.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

171.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

STUDY

(a)  

172.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

173.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

RUN

(a)  

174.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

TRAVEL

(a)  

175.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

BEGIN

(a)  

176.

He (a)   English today.

Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh

177.

Lan (a)   school lunch everyday.

Lan có bữa trưa tại trường mỗi ngày.

178.

They (a)   Math homework.

Họ có bài tập về nhà môn Toán.

179.

Do you (a)   a dog?

Bạn có chú chó nào không?

180.

It (a)   red color.

Nó có màu đỏ

181.

Anh ấy có một con gấu

a)

He has a teddy bear

b)

He have a teddy bear

182.

Họ có rất nhiều đồ chơi

a)

They have many toys

b)

They has many toys

183.

Họ có cặp sách màu xanh không?

a)

Do they have blue book?

b)

Do they have blue books?

184.

Anh ấy có một con gấu

a)

He has got a teddy bear

b)

He have got a teddy bear

185.

Anh ấy có một con gấu

a)

He has got a teddy bear

b)

He have got a teddy bear

186.

Họ có rất nhiều đồ chơi

a)

They have got many toys

b)

They has got many toys

187.

Anh ấy có huy hiệu không?

a)

Has he got a badge?

b)

Have he got a sticker?

188.

Họ có cặp sách màu xanh không?

a)

Has they got blue book?

b)

Have they got blue books?

189.

Cô ấy không có bút

a)

She haven't got a pen

b)

She hasn't got a pen

190.

Tôi không có áp phích trong phòng

a)

I hasn't got any postcards in my room

b)

I haven't got any posters in my room

191.

Chúng tôi không có bóng

a)

We hasn't got a ball

b)

We haven't got a ball

192.

Cô ấy có khăn không?

a)

Has he got a book?

b)

Has she got a towel?

193.

Bạn có tấm bưu thiếp ko?

a)

Has you got any postcards?

b)

Have you got any postcards?

194.

Has she got any DVD player?

a)

Yes, she has

b)

Yes, she hasn't

195.

Have they got any stickers?

a)

No, they hasn't

b)

No, they haven't

196.

Has he got any camera?

a)

Yes, he has

b)

Yes, he hasn't

197.

Món ăn làm từ rau củ quả

a)

Salad

b)

Milkshake

c)

Bread

d)

Pizza

198.

Thức ăn

a)

Rice

b)

Grapes

c)

Food

d)

Apples

199.

Trà sữa

a)

Milkshake

b)

Sandwich

c)

Noodles

d)

Chicken

200.

a)

Frog

b)

Noodle

c)

Frisbee

d)

Brush

201.

Những con chim hư đốn!

a)

Bad birds!

b)

Good birds!

202.

Bạn có uống trà sữa không, Rosy?

a)

Do you have a pizza, Rosy?

b)

Do you have a chicken, Rosy?

c)

Do you have a salad, Rosy?

d)

Do you have a milkshake, Rosy?

203.

Bánh pizza

a)

Salad

b)

Milkshake

c)

Pizza

d)

Chicken

204.

Bánh kẹp

a)

Bread

b)

Sandwich

c)

Hotdog

d)

Mangoes

205.

Thịt gà

a)

Chicken

b)

Milk

c)

Bread

d)

Noodle

206.

Cô ấy ăn bánh mì kẹp không?

a)

Does she has a sandwich?

b)

Does he has a sandwich?

c)

Does she have a sandwich?

d)

Does he have a sandwich?

207.

Quả chuối

a)

Fruit

b)

Fig

c)

Apple

d)

Banana

208.

Do you have_____?

a)

Do you have apples?

b)

Do you have bananas?

c)

Do you have noodles?

d)

Do you have rice?

209.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

the/ He/ behind/ is/ tree.

a)

He behind is the tree

b)

He is the behind tree

c)

He is the behind tree

d)

He's behind the tree

210.

Anh ấy có một con gấu

a)

He has got a teddy bear

b)

He have got a teddy bear

211.

Họ có rất nhiều đồ chơi

a)

They have got many toys

b)

They has got many toys

212.

Anh ấy có huy hiệu không?

a)

Has he got a badge?

b)

Have he got a sticker?

213.

Họ có cặp sách màu xanh không?

a)

Has they got blue book?

b)

Have they got blue books?

214.

Cô ấy không có bút

a)

She haven't got a pen

b)

She hasn't got a pen

215.

Tôi không có áp phích trong phòng

a)

I hasn't got any postcards in my room

b)

I haven't got any posters in my room

216.

Chúng tôi không có bóng

a)

We hasn't got a ball

b)

We haven't got a ball

217.

Cô ấy có khăn không?

a)

Has he got a book?

b)

Has she got a towel?

218.

Bạn có tấm bưu thiếp ko?

a)

Has you got any postcards?

b)

Have you got any postcards?

219.

Has she got any DVD player?

a)

Yes, she has

b)

Yes, she hasn't

220.

Have they got any stickers?

a)

No, they hasn't

b)

No, they haven't

221.

Has he got any camera?

a)

Yes, he has

b)

Yes, he hasn't