wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BL2

Total questions: 225

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.
Cán bộ giao dịch cần chào đón KH như thế nào?
a)
Chủ động mỉm cười, nhìn về phía khách hàng, chào khách hàng khi khách hàng vào quầy giao dịch với<br />giọng nói rõ ràng
b)
Mỉm cười hoặc chào KH khi KH vào giao dịch
c)
Cán bộ giao dịch phải chào đón khi quầy vắng khách. Trường hợp quầy đông thì xử lý linh hoạt nhưng vẫn<br />phải đảm bảo lịch sự
d)
A và C
2.
Các nguyên tắc cơ bản trong xử lý khiếu nại, phàn nàn của Khách hàng
a)
Tôn trọng và lắng nghe khách hàng
b)
Chủ động đặt câu hỏi để xác định vấn đề khách hàng gặp phải, và tìm cách giải quyết cho khách hàng
c)
Xử lý theo từng cấp
d)
Tất cả các phương án trên
3.
Ngày đến hạn thanh toán sao kê được<br />xác định như thế nào?
a)
Là ngày due date
b)
Là ngày due date + 40 ngày
c)
Ngày due date + 50 ngày
d)
Ngày due date + 60 ngày
4.
Thời gian ân hạn của thẻ Amex Corporate là bao nhiêu ngày?
a)
45 ngày
b)
50 ngày
c)
57 ngày
d)
Không có câu nào đúng
5.
Phí chuyển đổi trả góp được VCB thu như thế nào đối với dịch vụ trả góp linh hoạt qua thẻ tín dụng quốc tế VCB trên Digibank?
a)
Được thu từ chủ thẻ nhiều lần vào các kỳ sao kê cùng với các giao dịch trả gốc định kỳ
b)
Được thu từ chủ thẻ 1 lần vào kỳ sao kê tiếp theo, sau khi giao dịch trả góp được đăng ký thành công
c)
Được thu từ ĐVCNT ngay sau khi giao dịch trả góp được đăng ký thành công
d)
Tất cả các phương án trên đều sai
6.
Số thẻ hội viên Bông sen vàng cần được cập nhật chính xác và kịp thời vào hệ thống quản lý thẻ vì các lý do nào sau đây?
a)
_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ<br />_ Trả thưởng các chương trình Marketing của VCB/VNA- nếu có
b)
_ Nâng hạng thẻ Bông sen vàng cho khách hàng<br />_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ
c)
_ Nâng hạng thẻ Bông sen vàng cho khách hàng theo cam kết<br />_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ<br />_ Trả thưởng các chương trình Marketing của VCB/VNA- nếu có
d)
_ Nâng hạng thẻ Bông sen vàng cho khách hàng theo cam kết<br />_ Nâng hạng thẻ VCB cao hơn<br />_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ<br />_ Trả thưởng các chương trình Marketing của VCB/VNA
7.
Loại thẻ nào trong các thẻ dưới đây có mức ưu đãi hoàn tiền và giá trị bảo<br />hiểm cao nhất?
a)
Thẻ Vietcombank Visa Signature
b)
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
c)
Thẻ Vietcombank Cash Plus Platinum American Express
d)
Thẻ Vietcombank Master Card World
8.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán sao kê như thế nào?
a)
Phí thường niên, phí phạt, lãi, phí rút tiền mặt, phí dịch vụ, nợ gốc
b)
Lãi, phí thường niên, phí phạt, phí rút tiền mặt, phí dịch vụ, nợ gốc
c)
Nợ gốc, lãi, phí thường niên, phí phạt, Phí rút tiền mặt, phí dịch vụ
d)
Không có câu nào đúng
9.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán sao kê có thể áp dụng cho khách hàng nợ xấu.
a)
Lãi, Phí, nợ gốc
b)
Phí, lãi, nợ gốc
c)
Nợ gốc, lãi, phí
d)
Nợ gốc, phí, lãi
10.
Theo quy định PCIDSS, khi tác nghiệp trên chương trình GUI-ASC, User được tra cứu/tác nghiệp bằng thông tin nào sau đây?
a)
_ Số thẻ<br />_ A/C thẻ<br />_ ID
b)
_ A/C thẻ<br />_ CIF<br />_ Token
c)
_ A/C thẻ<br />_ CIF<br />_ ID
d)
_ A/C thẻ<br />_ CIF<br />_ ID<br />_ Token
11.
Thời hạn quy định tối đa cho phép lưu trữ dữ liệu cá thể hóa thẻ đã sử dụng?
a)
Ngay sau khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
b)
Trong vòng 24 giờ kể từ khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
c)
Trong vòng 2 ngày làm việc giờ kể từ khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
d)
Trong vòng 3 ngày làm việc giờ kể từ khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
12.
Code AG trên thẻ tín dụng của Khách hàng thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
Được chi tiêu internet + Không được chi tiêu nước ngoài
b)
Không được chi tiêu internet + Được chi tiêu nước ngoài
c)
Không được chi tiêu internet + Không được chi tiêu nước ngoài
d)
Được chi tiêu internet + Được chi tiêu nước ngoài
13.
Đối với yêu cầu thay đổi hạn mức vĩnh viễn, Lãnh đạo Phòng Giao Dịch có thẩm quyền phê duyệt tối đa hạn mức bao nhiêu khi khách hàng có tài sản đảm bảo một phần?
a)
200 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
700 triệu đồng
d)
1 tỷ đồng
14.
Chi nhánh thực hiện chuyển thẻ sang tình trạng thẻ đang được CN quản lý tại thời điểm nào?
a)
Ngay sau khi nhận được thẻ từ Văn thư/bưu điện
b)
Sau khi kiểm tra, kiểm đếm thẻ nhận từ Văn thư, bưu điện còn nguyên niêm phong và khớp với<br />DS gửi thẻ
c)
Sau khi liên hệ với khách hàng để giao thẻ/PIN
d)
Tất cả các phương án trên đều sai
15.
Thẻ đã in mà không bàn giao được cho khách hàng sau thời hạn quy định cần được xử lý như thế nào?
a)
Vô hiệu hóa thẻ
b)
Tiêu hủy thẻ
c)
_ Vô hiệu hóa thẻ<br />_ Tiêu hủy thẻ
d)
_ Khóa ngừng sử dụng thẻ<br />_ Vô hiệu hóa thẻ<br />_ Tiêu hủy thẻ sau kỳ kiểm kê tháng 12 hàng năm
16.
Đối với thẻ VCB phát hành, bị thu giữ tại ATM, sau 30 ngày nếu không nhận được yêu cầu trả thẻ từ khách hàng/CNPH, thì CN quản lý<br />ATM/VCBC sẽ xử lý như thế nào?
a)
Vô hiệu hóa thẻ
b)
Tiêu hủy thẻ
c)
_ Vô hiệu hóa thẻ<br />_ Tiêu hủy thẻ
d)
Gửi thẻ về CNPH để CNPH tự xử lý
17.
Cách thức vô hiệu hóa thẻ nào dưới đây là đúng
a)
Cắt thẻ thành các miếng nhỏ
b)
Đục lỗ trên chip và băng từ
c)
Cắt 1 góc thẻ
d)
Đục lỗ trên chip, băng từ và ở 4 số cuối của thẻ, đảm bảo không thể không đọc được số thẻ đầy đủ và<br />không thể sử dụng thẻ để thực hiện
18.
Để thẻ được gửi về đúng địa chỉ khách hàng yêu cầu, thông tin về Phương thức nhận thẻ cần được cập nhật, rà soát trên hệ thống khi nào?
a)
Khi khách hàng phát hành thẻ mới
b)
Khi khách hàng gia hạn thẻ
c)
Khi khách hàng thay thế thẻ
d)
Tất cả các phương án trên
19.
Khách hàng là thành viên của chương trình Bông sen vàng của Vietnam Airlines và muốn phát thành thẻ liên kết của Vietcombank với Vietnamailines để được hưởng ưu đãi về dặm thưởng, Khách hàng yêu cầu ngân hàng phát hành thẻ phụ cho những người thân kèm theo
a)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, tuy nhiên chỉ được phát hành thẻ chính
b)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, không hạn chế số lượng thẻ phụ
c)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, tối đa 3 thẻ phụ
d)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, tối đa 2 thẻ phụ
20.
Trong trường hợp nào giao dịch thẻ quốc tế VCB phát hành bị tính phí chuyển đổi ngoại tệ?
a)
-Giao dịch thẻ trong hệ thống và ngoài hệ thống VCB<br />- Đồng tiền giao dịch khác đồng<br />Việt Nam.
b)
-Giao dịch thẻ ngoài hệ thống VCB<br />- Đồng tiền giao dịch khác đồng Việt Nam.
c)
-Giao dịch thẻ trong hệ thống VCB<br />- Đồng tiền Giao dịch khác Đồng Việt Nam.
d)
-Giao dịch thẻ ngoài hệ thống VCB<br />- Đồng tiền giao dịch khác đồng tiền của tài khoản gắn với thẻ.
21.
Giao dịch điều chỉnh (Adjustment) để điều chỉnh một phần giao dịch thanh toán ban đầu trên thiết bị chấp nhận thẻ<br />chỉ được phép thực hiện khi nào?
a)
sau khi dữ liệu giao dịch được truyền về ngân hàng
b)
trước khi dữ liệu giao dịch được truyền về ngân hàng
c)
Không được phép thực hiện
d)
A và B
22.
Khi tài khoản của Đơn vị chấp nhận thẻ không đủ tiền để ghi nợ các giao dịch hoàn trả tiền (Refund), hệ thống sẽ xử<br />lý theo cách nào sau đây?
a)
Hệ thống không hạch toán, Chi nhánh tự thực hiện thu của Đơn vị
b)
Hệ thống hạch toán vào tài khoản khác của đơn vị (nếu có)
c)
Hệ thống hạch toán vào tài khoản GL trung gian Chờ tra soát của CN
d)
Hệ thống hạch toán vào tài khoản GL tạm ứng cho ĐVCNT
23.
Đối với các giao dịch thừa quỹ ATM của thẻ quốc tế do ngân hàng khác phát hành đã xác định được sau khi chấm đối chiếu, Chi nhánh phải làm gì ?
a)
Hạch toán chuyển tiền giao dịch thừa quỹ cho TTQLVHBL
b)
Gửi yêu cầu hủy giao dịch cho TTQLVHBL
c)
Gọi chủ thẻ đến để trả tiền
d)
cả 3 trường hợp trên
24.
Hàng ngày Chi nhánh quản lý Đơn vị chấp nhận thẻ cần thực hiện chấm đối<br />chiếu các tài khoản nào sau đây :
a)
Tài khoản GL tạm ứng ĐVCNT
b)
Tài khoản tạm ứng tiền mặt tại điểm giao dịch của ngân hàng
c)
Tài khoản GL trung gian chờ tra soát
d)
Tất cả các phương án trên
25.
Chủ thẻ ghi nợ VCB có thể thực hiện chuyển tiền nhanh qua thẻ 24/7 tại các<br />kênh giao dịch nào
a)
ATM
b)
ATM, Digibank, Quầy GD
c)
A và B
d)
ATM & Digibank
26.
Khi thực hiện giao dịch chuyển tiền nhanh 24/7 qua số thẻ, Chủ thẻ ghi nợ VCB cần bắt buộc khai báo các thông<br />tin gì?
a)
Số thẻ hưởng, số tiền chuyển
b)
Số thẻ hưởng, số tiền chuyển, nội dung chuyển tiền
c)
Số thẻ hưởng, tên người hưởng, số tiền chuyển
d)
Số thẻ hưởng, tên người hưởng, số tiền chuyển, nội dung chuyển tiền
27.
Hiện tại, tính năng thanh toán hóa đơn<br />hàng hóa dịch vụ tại ATM của VCB cung cấp cho các loại thẻ nào?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa và quốc tế do VCB phát hành
b)
Thẻ ghi nợ nội địa do VCB và các NH khác phát hành
c)
Thẻ ghi nợ nội địa do VCB phát hành
d)
Thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng do VCB phát hành
28.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa tại nước ngoài của chủ thẻ Quốc tế do VCB phát<br />hành là bao nhiêu?
a)
Tương đương 30 triệu VND
b)
Tương đương 50 triệu VND
c)
Tương đương 100 triệu
d)
Không vượt quá hạn mức thẻ
29.
Hiện tại những loại thẻ ghi nợ VCB nào có thể nhận tiền từ dịch vụ chuyển tiền<br />nhanh qua thẻ?
a)
Thẻ Ghi nợ nội địa và ghi nợ quốc tế
b)
Thẻ Ghi nợ nội địa
c)
Thẻ Ghi nợ nội địa, Ghi nợ quốc tế Visa và Master
d)
Tất cả các loại thẻ VCB phát hành
30.
Thời gian tại CN quản lý ATM xác định chi tiết giao dịch thừa/thiếu quỹ<br />tối đa là bao nhiêu ngày
a)
Trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm quỹ.
b)
Trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm quỹ.
c)
Trong vòng bốn (04) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm quỹ.
d)
Trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm<br />quỹ.
31.
Chủ thẻ nào của Vietcombank được hưởng chương trình hoàn tiền không giới hạn với tỷ lệ hoàn tiền 1,5% cho<br />tất cả giao dịch chi tiêu hợp lệ?
a)
Thẻ Vietcombank Master world
b)
Thẻ Vietcombank Visa Signature
c)
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
d)
Thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express
32.
Chủ thẻ không được phép sử dụng hạn<br />mức thẻ tín dụng trong các trường hợp nào?
a)
Ứng tiền mặt tại ĐVCNT
b)
Thanh toán hàng hóa tại POS của ĐVCNT
c)
Chuyển tiền vào tài khoản thanh toán của chủ thẻ
d)
A và C
33.
Chi nhánh thanh toán có trách nhiệm tổ chức lưu giữ các yêu cầu thanh toán thẻ, các chứng từ thanh toán thẻ tối<br />thiểu trong bao lâu?
a)
Tối thiểu 06 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng<br />thời kỳ
b)
Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng<br />thời kỳ
c)
Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng<br />thời kỳ
d)
Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng<br />thời kỳ
34.
Theo quy định hiện hành của NHNN Việt Nam, đồng tiền sử dụng trong giao dịch thẻ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
Việt Nam đồng và đồng Đô la Mỹ
b)
Việt Nam đồng.
c)
Việt Nam đồng và các loại ngoại tệ khác
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
35.
Loại hình Đơn vị chấp nhận thẻ nào sau đây không được cấp sử dụng bất kỳ chức năng đặc biệt trong thanh toán thẻ<br />?
a)
Lưu trú nghỉ dưỡng
b)
Kinh doanh sân Golf
c)
Bệnh viện
d)
Siêu thị
36.
Hạn mức chi tiêu tối đa/1 ngày của thẻ Connect24 Vietcombank là bao nhiêu?
a)
100.000.000 VND
b)
200.000.000 VND
c)
300.000.000 VND
d)
400.000.000VND
37.
Thời gian bảo trì, rà soát định kỳ hệ thống camera ATM
a)
Tối thiểu 3 tháng/lần
b)
Tối thiểu 6 tháng/lần
c)
Tối thiểu 12 tháng/lần
d)
Tối thiểu 18 tháng/lần
38.
Đối với sản phẩm thẻ ghi nợ cá nhân của VCB, số lượng thẻ phụ được phát hành tối đa là bao nhiêu?
a)
Tối đa hai (02) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác<br />nhau.
b)
Tối đa ba (03) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác<br />nhau.
c)
Tối đa bốn (04) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân<br />khác nhau.
d)
Tối đa năm (05) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân<br />khác nhau.
39.
Khi thẻ VCB bị thu giữ tại ATM VCB, chi nhánh phát hành ATM sẽ tiến hành<br />vô hiệu hóa thẻ khi nào?
a)
Sau 30 ngày kể từ ngày thẻ bị giữ.
b)
Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận thẻ từ CN quản lý<br />ATM/VCBC
c)
Sau 45 ngày kể từ ngày thẻ bị giữ
d)
Sau 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận thẻ từ CN quản lý<br />ATM/VCBC
40.
Các Chi nhánh VCB phải đảm bảo dữ liệu hình ảnh Camera giám sát tại ATM được lữu trữ tối thiểu bao lâu kể từ khi phát sinh giao dịch liên quan?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
100 ngày
d)
120 ngày
41.
Mức phí dịch vụ hàng tháng tối đa áp dụng với các đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến của VCB là bao nhiêu?
a)
700.000 VND/1 tháng
b)
30 USD/1 tháng
c)
Không có mức tối đa
d)
Dưới 700.000 vnd/1 tháng
42.
Thời gian cut-off time của hệ thống đối với giao dịch thẻ quốc tế là?
a)
15h30
b)
17h
c)
16h30
d)
12h
43.
Chủ thẻ có thể thanh toán sao kê thẻ tín dụng trên Digibank với số tiền nào dưới đây
a)
Số tiền sao kê
b)
Số tiền dư nợ
c)
Số tiền tối thiểu
d)
Cả 3 đáp án
44.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, trường hợp nào sau đây bị coi là vi phạm?
a)
CBNV thực hiện công việc làm thêm ngoài giờ hành chính và không làm ảnh hưởng tới công việc tại VCB
b)
CBNV và người có liên quan cùng thực hiện nhiệm vụ dẫn tới giao dịch có xung đột lợi ích với VCB
c)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định và phê duyệt tín dụng nhận hộ, trả nợ thay tiền vay của khách hàng
d)
B và C
45.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, hành vi nào sau đây được xem là không vi phạm ?
a)
CBNV báo cáo hành vi vi phạm quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp lên cấp lãnh đạo trực tiếp, hoặc Phòng QLRRHĐ TSC, hoặc thông qua Hòm thư tố giác/phản ánh trên website của VCB
b)
Vay vốn một tổ chức tín dụng bên ngoài với điều khoản ưu đãi một cách bất thường có được nhờ vị trí công tác tại VCB
c)
Gợi ý, đòi hỏi các khoản lợi ích cá nhân từ khách hàng đến ngân hàng vay vốn
d)
Vay ké khoản vay của CBNV khác hoặc cho CBNV khác sử dụng khoản vay đứng tên mình tại VCB
46.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, CBNV không được làm gì?
a)
CBNV tham gia giảng dạy, làm thêm bên ngoài không liên quan đến công việc tại VCB, đã báo cáo cấp lãnh đạo trực tiếp và không sử dụng chức danh, hình ảnh của VCB, tuân thủ quy định bảo mật thông tin của VCB
b)
CBNV tự thực hiện/phê duyệt giao dịch cho chính mình và, hoặc người có liên quan của chính CBNV đó
c)
Cán bộ thực hiện công việc bên ngoài mà không liên quan đến công việc tại VCB, mặc đồng phục VCB và sử dụng danh nghĩa là cán bộ/lãnh đạo của VCB
d)
B và C
47.
Đối tượng nào sau đây phải tuân thủ Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
Các cán bộ và cán bộ quản lý làm công tác khách hàng, thẩm định và phê duyệt tín dụng
b)
Các cán bộ làm công tác khách hàng hoặc giao dịch trực tiếp với khách hàng
c)
Hội đồng quản trị, Ban điều hành, các Phòng Ban TSC và Chi nhánh
d)
Toàn thể CBNV làm việc tại VCB, bao gồm TSC, CN, VPĐD, Đơn vị sự nghiệp, CBNV do VCB cử đi làm việc tại các đơn vị thành viên, không phân biệt loại và hình thức hợp đồng lao động, hợp đồng dịch vụ, kể cả trong thời gian thử việc, học việc
48.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, đối tượng nào sau đây bị cấm vay/mượn một phần hoặc toàn bộ khoản vay của khách hàng?
a)
Tất cả các CNBV của VCB
b)
CBNV làm công tác khách hàng
c)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định
d)
CNBV làm công tác khách hàng, thẩm định, phê duyệt tín dụng
49.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, trong quan hệ với khách hàng, CBNV phải làm gì?
a)
Nỗ lực tối đa trong việc cung cấp các sản phẩm/dịch vụ ngân hàng phù hợp nhất đối với nhu cầu của từng đối tượng khách hàng, làm hài lòng khách hàng trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và quy định của VCB
b)
Cư xử trung thực, chuyên nghiệp và chủ động tránh mọi trường hợp có thể dẫn tới xung đột lợi ích với Ngân hàng
c)
Thực hiện giao dịch theo yêu cầu của khách hàng mà bỏ qua một số bước trong quy trình nghiệp vụ để hoàn thành chỉ tiêu và tăng doanh số
d)
A và B
50.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, trong mối quan hệ đồng nghiệp, CBNV không được làm gì?
a)
Gièm pha, bè phái, lợi dụng, trù dập và phân biệt đối xử với đồng nghiệp, có hành vi làm tổn hại đến danh dự và uy tín của đồng nghiệp
b)
Lợi dụng mối quan hệ đồng nghiệp, cá nhân hoặc mối quan hệ người có liên quan với đồng nghiệp để thực hiện hành vi gian lận
c)
Cán bộ cấp dưới báo cáo trường hợp bị cán bộ cấp trên chỉ đạo làm sai thông qua hòm thư tố giác/phản ánh và ghi rõ họ tên và thông tin liên hệ cá nhân.
d)
A và B
51.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp, CBNV VCB cần xây dựng những phẩm chất cá nhân nào?
a)
Tính cẩn trọng: cẩn thận, kỹ lưỡng, lường đoán rủi ro; không chủ quan, dễ dãi, bỏ qua các bước quy trình; đề cao tinh thần tự chịu trách nhiệm.
b)
Sự tận tâm, chuyên cần: thực hiện công việc một cách tận tâm, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ với nỗ lực cao
c)
Tính chủ động, sáng tạo, thích ứng: học hỏi không ngừng, không dựa dẫm, ỷ lại; rèn luyện khả năng thích ứng trước thay đổi
d)
Tất cả các phương án trên
52.
Theo bạn, tình huống nào cần thực hiện báo cáo theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
CBNV có chức danh quản lý trong đơn vị báo cáo TSC thông qua bộ phận Nhân sự tại CN/TSC về người có liên quan và các đối tượng cá nhân có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro khác theo quy định của VCB trong từng thời kỳ công tác tại cùng đơn vị
b)
CBNV bị cán bộ cấp trên chỉ đạo thực hiện công việc vi phạm quy định nội bộ của VCB và quy định về ứng xử và đạo đức nghề nghiệp báo cáo TSC thông qua Hòm thư tố giác/phản ánh trên website của VCB, không sử dụng hình thức nặc danh
c)
CBNV báo cáo các hành vi vi phạm Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB
d)
Tất cả các phương án trên
53.
Theo Quy trình Xây dựng và quản lý hệ thống Chỉ số rủi ro hoạt động chính tại VCB, chỉ số rủi ro chính là gì?
a)
Là công cụ quản lý rủi ro hoạt động sử dụng chỉ số lượng hóa để giám sát các thay đổi của nguy cơ rủi ro liên quan đến sản phẩm/dịch vụ/quy trình cụ thể của VCB
b)
Là công cụ quản lý rủi ro hoạt động sử dụng chỉ số lượng hóa để giám sát các thay đổi của hiệu quả chốt kiểm soát liên quan đến sản phẩm/dịch vụ/quy trình cụ thể của VCB
c)
Là ranh giới mà khi chỉ số vượt ra ngoài sẽ cảnh báo các cấp quản lý về nguy cơ rủi ro đáng kể, cần phải đưa ra các Biện pháp kiểm soát rủi ro nhằm ngăn chặn và giảm thiểu tổn thất
d)
A và B
54.
Bạn hãy lựa chọn những chỉ số có thể được lựa chọn là Chỉ số rủi ro chính trong nghiệp vụ Thẻ, theo Quy trình Xây dựng và quản lý hệ thống Chỉ số rủi ro hoạt động chính tại VCB.
a)
Giá trị tổn thất do rủi ro giao dịch giả mạo thẻ nội địa/quốc tế do VCB phát hành
b)
Tỷ lệ Tổn thất do rủi ro giao dịch giả mạo thẻ quốc tế/ Doanh số sử dụng thẻ quốc tế
c)
Số lượng thẻ phát hành có hồ sơ yêu cầu và chữ ký giao nhận thẻ/PIN của khách hàng theo quy định
d)
A và B
55.
Theo bạn, khi KRI "Số lượng khách hàng khiếu nại tài khoản phát sinh giao dịch không do chính mình thực hiện thông qua dịch vụ NHĐT của VCB" vượt ngưỡng giám sát thì các đơn vị cần làm gì để kiểm soát và đưa KRI trở về trong ngưỡng/giảm thiểu rủi ro?
a)
Đơn vị chức năng phụ trách nghiệp vụ/sản phẩm NHĐT tại TSC báo cáo BLĐ và đề xuất biện pháp kiểm soát rủi ro phù hợp, ví dụ: VCB gửi email/tin nhắn truyền thông tới khách hàng về bảo mật thông tin tài khoản, dịch vụ, giao dịch của chính mình.
b)
Phòng Quản lý rủi ro hoạt động gửi thông báo rủi ro nhằm cảnh báo nguy cơ, thủ đoạn của kẻ gian và một số khuyến nghị tới các CN và cán bộ CN để tiếp tục truyền thông tới khách hàng.
c)
Không cần thiết báo cáo BLĐ, chỉ cần tiếp tục theo dõi KRI.
d)
A và B
56.
Khi phát hiện sự cố RRHĐ, Đơn vị thực hiện ngay phương án nào sau đây?
a)
Báo cáo sự cố RRHĐ phát sinh thông qua Phòng QLRRHĐ
b)
Thực hiện các biện pháp xử lý trong phạm vi thẩm quyền của đơn vị
c)
Đơn vị thực hiện khắc phục hậu quả xong, xác định nguyên nhân sau đó báo cáo sự cố
d)
A và B
57.
Trường hợp phát hiện sự cố nghiêm trọng, Đơn vị phát hiện sự cố thực hiện báo cáo theo phương án nào sau đây?
a)
Đơn vị phát hiện không cần thực hiện báo cáo sự cố. Đơn vị phát sinh sự cố sẽ tự có trách nhiệm báo cáo sự cố phát sinh tại đơn vị mình
b)
Đơn vị báo cáo sự cố một phần hoặc đầy đủ thông tin sự cố thông qua phòng QLRRHĐ
c)
Đơn vị báo cáo ngay sự cố (nhưng không muộn hơn 01 giờ kể từ thời điểm phát hiện) tới Thành viên Ban Điều hành phụ trách và Phòng QLRRHĐ các thông tin ban đầu về sự cố.
d)
A và B
58.
Mức độ rủi ro hoạt động được xác định như thế nào, theo QĐ 2415/QĐ-HĐQT- QLRRHĐ ngày 19/12/2018 về phương pháp đánh giá và xử lý RRHĐ của VCB
a)
Căn cứ vào tần suất xảy ra của Rủi ro hoạt động
b)
Căn cứ vào mức độ ảnh hưởng của rủi ro hoạt động, bao gồm Ảnh hưởng tài chính như Tổn thất về tiền và tài sản và Ảnh hưởng phi tài chính như uy tín, nguồn nhân lực, khách hàng…
c)
Căn cứ vào mức độ ảnh hưởng về tài chính (tổn thất về tiền và tài sản)
d)
A và B
59.
Trường hợp nào sau đây không được ghi nhận là tổn thất RRHĐ của Vietcombank?
a)
Tổn thất tài sản vật chất bị mất, hỏng và không sửa chữa được phải thay thế.
b)
Bồi thường cho chủ thẻ bị tổn thất từ giao dịch thẻ giả mạo
c)
Số tiền giao dịch hạch toán sai đã được đơn vị phát hiện và ngăn chặn kịp thời.
d)
Tiền phạt trả cho các cơ quan có thẩm quyền
60.
Thông tin mật của VCB là loại thông tin nào sau đây?
a)
Thông tin Vietcombank đăng tải trên website của Vietcombank
b)
Thông tin có thể tiết lộ hoặc cung cấp ra bên ngoài VCB mà không có bất cứ hạn chế nào về đối tượng tiếp cận
c)
Thông tin được phân quyền cho một hoặc một nhóm người xác định trong VCB được phép tiếp cận, khai thác, quản lý và sử dụng
d)
Thông tin hạn chế đối tượng tiếp cận, danh sách đối tượng tiếp cận được phê duyệt bởi Lãnh đạo đơn vị, nếu các thông tin này bị rò rỉ ra bên ngoài VCB sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng về mặt tài chính, pháp lý hoặc hình ảnh của VCB.
61.
Hành vi nào sau đây là hành vi gây lộ lọt thông tin?
a)
Cố tình mang, chuyển hoặc tiết lộ thông tin của VCB dẫn tới lộ thông tin?
b)
Vi phạm các quy định an toàn bảo mật thông tin của VCB dẫn tới lộ lọt thông tin?
c)
Lỗi vô ý làm lộ lọt thông tin trong quá trình làm việc?
d)
Tất cả các phương án trên
62.
Thông tin tài khoản, giao dịch và thông tin khách hàng thuộc phân loại thông tin nào sau đây?
a)
Thông tin công cộng
b)
Thông tin nội bộ
c)
Thông tin mật
d)
Thông tin tuyệt mật
63.
Khi phát hiện sự cố trang website mạo danh thương hiệu Vietcombank, Đơn vị phát thực hiện báo cáo tới Đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QLRRHĐ
b)
Trung tâm CNTT
c)
Phòng QHCC
d)
A và B
64.
Câu nào sau đây về rủi ro hoạt động là đúng?
a)
Rủi ro hoạt động là rủi ro do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với VCB (bao gồm cả rủi ro pháp lý)
b)
Rủi ro hoạt động bao gồm rủi ro danh tiếng (là rủi ro do khách hàng, đối tác, cổ đông, nhà đầu tư hoặc công chúng có phản ứng tiêu cực về uy tín của VCB)
c)
Rủi ro hoạt động bao gồm rủi ro chiến lược (là rủi ro do VCB có hoặc không có chiến lược, chính sách ứng phó kịp thời trước các thay đổi môi trường kinh doanh làm giảm khả năng đạt được chiến lược kinh doanh, mục tiêu lợi nhuận của VCB)
d)
Tất cả các phương án trên
65.
Theo Chính sách quản lý rủi ro hoạt động của VCB, VCB lựa chọn việc áp dụng biện pháp kiểm soát rủi ro nào để phòng ngừa, giảm thiểu và xử lý rủi ro hoạt động?
a)
- Giảm nhẹ rủi ro: là biện pháp nhằm làm giảm khả năng xảy ra và/hoặc tác động của rủi ro (như ban hành/sửa đổi/bổ sung chính sách, quy định, quy trình cho phù hợp; tăng cường kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ việc tuân thủ quy định)<br />- Chia sẻ và chuyển nhượng rủi ro: là biện pháp nhằm làm giảm khả năng xảy ra và/hoặc tác động của rủi ro bằng cách chuyển giao hoặc chia sẻ một phần hoặc toàn bộ rủi ro cho một đơn vị bên ngoài VCB (như mua bảo hiểm, chuyển giao sản phẩm/dịch vụ cho đối tác thuê ngoài thực hiện)
b)
Tránh rủi ro: là biện pháp ngừng một phần hoặc toàn bộ việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hoạt động có rủi ro, hoặc lựa chọn cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hoạt động thay thế đáp ứng được mục đích và mục tiêu của VCB
c)
Chấp nhận rủi ro: là việc chấp nhận rủi ro tại một mức độ nhất định đảm bảo các nguyên tắc chấp nhận rủi ro của VCB
d)
Tất cả các phương án trên
66.
Rủi ro "Sản phẩm, dịch vụ phù hợp nhưng bán không đúng đối tượng khách hàng (ví dụ: sản phẩm thiết kế cho người có thu nhập cao và hay đi công tác nhưng lại bán cho đối tượng công nhân, học sinh)" được xếp vào nhóm rủi ro hoạt động nào?
a)
Thực hiện và quản lý quy trình (Rủi ro do hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch)
b)
Khách hàng, sản phẩm và thực tiễn kinh doanh (Rủi ro do vô ý vi phạm quy định liên quan đến khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với khách hàng)
c)
Thực tiễn lao động và an toàn nơi làm việc (Rủi ro do chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc)
d)
Gian lận nội bộ (Rủi ro do hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ của VCB liên quan đến ít nhất một cá nhân của VCB)
67.
Rủi ro "Cán bộ làm giả tài liệu/chứng từ của ngân hàng để lừa đảo, chiếm đoạt tiền của khách hàng" được xếp vào nhóm rủi ro hoạt động nào?
a)
Thực hiện và quản lý quy trình (Rủi ro do hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch)
b)
Khách hàng, sản phẩm và thực tiễn kinh doanh (Rủi ro do vô ý vi phạm quy định liên quan đến khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với khách hàng)
c)
Gian lận nội bộ (Rủi ro do hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ của VCB liên quan đến ít nhất một cá nhân của VCB)
d)
Thực tiễn lao động và an toàn nơi làm việc (Rủi ro do chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc)
68.
Theo Chính sách quản lý rủi ro hoạt động của VCB, VCB thực hiện nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát và báo cáo đầy đủ, kịp thời rủi ro hoạt<br />động:
a)
Trong tất cả các sản phẩm, hoạt động kinh doanh, quy trình nghiệp vụ, hệ thống công nghệ thông tin và các hệ thống quản lý khác
b)
Tối thiểu trong các hoạt động kinh doanh trọng yếu của ngân hàng
c)
Tối thiểu đối với các sản phẩm<br />mới, hoạt động trong thị trường mới
d)
Không có đáp án nào trên đây đúng
69.
Theo Chính sách phê duyệt sản phẩm mới của VCB, "sản phẩm" được hiểu là:
a)
Các dịch vụ mà VCB cung ứng cho khách hàng
b)
Các hoạt động kinh doanh mà VCB cung ứng cho khách hàng
c)
Các dịch vụ, hoạt động kinh doanh mà VCB cung ứng cho khách hàng
d)
Không có đáp án nào trên đây đúng
70.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm chỉ được phê duyệt ban hành sau khi tất cả các Đơn vị hỗ trợ liên quan thực hiện rà soát, đánh giá các vấn đề liên quan, trong đó tối thiểu bởi các đơn vị:
a)
Phòng Pháp Chế, Phòng Phòng chống rửa tiền và Phòng QLRRHĐ
b)
Phòng Pháp Chế và Phòng Phòng chống rửa tiền
c)
Phòng Pháp Chế và Phòng QLRRHĐ
d)
Phòng Phòng chống rửa tiền và Phòng QLRRHĐ
71.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm chỉ được phê duyệt ban hành sau khi đã được các Đơn vị hỗ trợ thực hiện đánh giá:
a)
Tối thiểu rủi ro hoạt động
b)
Tối thiểu rủi ro hoạt động, rủi ro tín dụng và rủi ro thị trường
c)
Các rủi ro trọng yếu của ngân hàng (bao gồm rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường, rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, rủi ro<br />thanh khoản, rủi ro tập trung)
d)
Tất cả các loại rủi ro và vấn đề liên quan
72.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm nào cần được triển khai thử nghiệm trước khi được cấp thẩm quyền phê duyệt triển khai chính thức?
a)
Sản phẩm được triển khai lần đầu tại VCB
b)
Sản phẩm được cấp thẩm quyền chỉ đạo triển khai thử nghiệm
c)
A và B
d)
Mọi sản phẩm
73.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm cần được xem xét dừng/tạm dừng triển khai khi:
a)
Sản phẩm triển khai không đạt hiệu quả hoặc tính cạnh tranh thấp
b)
Sản phẩm phát sinh rủi ro ở mức nghiêm trọng trở lên và chưa có biện pháp kiểm soát phù hợp
c)
Có sự thay đổi quy định pháp luật làm ảnh hưởng đến việc triển khai sản phẩm
d)
Tối thiểu một trong các trường hợp trên
74.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, rủi ro tiềm ẩn là gì?
a)
Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
b)
Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của VCB
c)
Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng khi chưa có bất kỳ một chốt kiểm soát nào tác động đến tần suất xảy ra và mức độ ảnh hưởng của<br />rủi ro
d)
A và B
75.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, rủi ro còn lại là rủi ro gì?
a)
Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được<br />mục tiêu kinh doanh của VCB
b)
Là khả năng ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động kinh doanh của VCB
c)
Là các sự cố xảy ra làm tăng chi phí hoạt động của ngân hàng
d)
Là rủi ro hoạt động đối với Ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
76.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, chốt kiểm soát là:
a)
Kiểm soát viên hoặc Lãnh đạo phòng
b)
Là cơ chế kiểm tra, kiểm soát được thiết lập trong các chinh sách, quy chế, quy trình, quy định nội bộ, trong mô hình tổ chức, trong hệ thống công nghệ, trong cơ sở vật chất kỹ thuật nhằm đảm bảo các quy định và chuẩn mực được áp dụng, giảm thiểu khả năng xử lý không chinh xác hoặc không tuân thủ quy định, từ đó giảm thiểu tần suất xảy ra của rủi ro và hoặc giảm nhẹ mức độ ảnh hưởng của rủi ro
c)
Là toàn bộ cá nhân thuộc cấp quản lý trong ngân hàng
d)
Là các chức năng trên hệ thống được thiết kế nhằm chặn các giao dịch vi phạm quy định của VCB
77.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, hiệu quả của các chốt kiểm soát được đánh giá trên các khía cạnh nào sau đây:
a)
Hiệu quả thiết kế: Đánh giá mức độ đầy đủ và phù hợp của các chốt kiểm soát
b)
Hiệu quả thực hiện: Đánh giá hiệu quả thực hiện của các chốt kiểm soát được áp dụng trên thực tế
c)
Chi phí thực hiện
d)
A và B
78.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, các bước thực hiện Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát bao gồm:<br />a. Đánh giá rủi ro tiềm ẩn<br />b. Đánh giá rủi ro còn lại<br />c. Đánh giá hiệu quả của các chốt kiểm soát<br />d. Xây dựng/kiến nghị Biện pháp kiểm soát rủi ro.<br />Thứ tự thực hiện đúng là:
a)
abcd
b)
acbd
c)
abdc
d)
acdb
79.
Theo chính sách Quản lý rủi ro gian lận của VCB, hành vi gian lận là gì?
a)
Là hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của ngân hàng của cán bộ ngân hàng
b)
Là hành vi cố ý vi phạm các quy định của pháp luật và hoặc quy định nội bộ của ngân hàng của cán bộ ngân hàng và hoặc đối tượng bên ngoài
c)
Là hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của ngân hàng và/hoặc của khách hàng tại Ngân hàng, hoặc cố ý vi phạm các quy định của pháp luật và/hoặc quy định nội bộ của Ngân hàng của cán bộ Ngân hàng và/hoặc đối tượng bên ngoài
d)
Là gian lận nội bộ và gian lận bên ngoài
80.
Theo Chính sách quản lý rủi ro gian lận của VCB, nguyên tắc quản lý rủi ro gian lận của VCB không bao gồm nguyên tắc nào sau đây?
a)
VCB xây dựng và triển khai cơ chế tố giác gian lận trong đó người tố giác buộc phải cung cấp thông tin về bản thân.
b)
VCB xây dựng, triển khai thực hiện quy trình và công cụ để nhận diện, phòng ngừa, phát hiện, đánh giá, điều tra, xử lý, kiểm soát và báo cáo rủi ro gian lận, duy trì cơ cấu tổ chức và nguồn lực để thực hiện quản lý rủi ro gian lận hiệu quả theo quy định
c)
VCB xây dựng văn hóa phòng, chống gian lận trên toàn hệ thống VCB thông qua các chương trình đào tạo, truyền thông nhằm nâng cao nhận thức của toàn thể cán bộ VCB về quản lý rủi ro gian lận
d)
VCB không chấp nhận mọi hành vi gian lận
81.
Theo Chính sách Quản lý rủi ro gian lận của VCB, cán bộ VCB phải thực hiện các chuẩn mực quản lý nhân sự của VCB nào dưới đây
a)
Cán bộ và người có liên quan không được cùng thực hiện các nhiệm vụ dẫn tới giao dịch có xung đột lợi ích với Ngân hàng; cán bộ không được tự thực hiện và/hoặc phê duyệt giao dịch liên quan đến chính cán bộ đó
b)
Nghỉ phép bắt buộc tối thiểu 05 ngày liên tiếp trong năm trong tổng số ngày phép năm được nghỉ theo quy định của Bộ luật Lao động và bàn giao toàn bộ công việc cho cán bộ khác tại đơn vị để thực hiện, tùy theo hướng dẫn của VCB trong từng thời kỳ
c)
Kê khai tài sản nhằm đảm bảo tính minh bạch, tùy theo hướng dẫn của VCB trong từng thời kỳ
d)
Tất cả các phương án trên
82.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, ngoài việc phải hiểu và tuân thủ các quy định tại Quy trình này và các hướng dẫn liên quan, mỗi cán bộ VCB phải làm gì?
a)
Chủ động phát hiện và phòng ngừa rủi ro gian lận
b)
Báo cáo những dấu hiệu gian lận, hành vi gian lận ngay khi phát hiện theo cơ chế tố giác quy định tại quy trình quản lý rủi ro gian lận của VCB hoặc theo quy định về báo cáo sự cố rủi ro hoạt động trong từng thời kỳ
c)
A và B
d)
Điều tra gian lận
83.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, cơ chế tố giác được xây dựng và triển khai nhằm mục đích gì?
a)
Báo cáo, tiếp nhận và xây dựng biện pháp xử lý phù hợp đối với các dấu hiệu gian lận trong hệ thống VCB
b)
Xử lý dấu hiệu gian lận trong hệ thống VCB
c)
Tiếp nhận thông tin được tố giác
d)
Thu thập thông tin về bản thân của người tố giác
84.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, người tố giác có thể là ai trong những đối tượng sau?
a)
Cán bộ của VCB, Khách hàng của VCB
b)
Bất kỳ bên thứ 3 nào khác
c)
Cán bộ của VCB, Khách hàng của VCB, Bất kỳ bên thứ 3 nào khác
d)
Khách hàng của VCB, Bất kỳ bên thứ 3 nào khác
85.
Việc truy cập vào các tài sản thông tin được xếp loại "Mật" của NHNT phải được cấp nào phê duyệt?
a)
Cán bộ quản lý trực tiếp
b)
Trưởng bộ phận
c)
Lãnh đạo NHNT
d)
Lãnh đạo đơn vị hoặc tương đương
86.
Việc thông tin bị lộ ra ngoài sẽ vi phạm yếu tố nào của An toàn thông tin?
a)
Tính bảo mật
b)
Tính toàn vẹn
c)
Tính sẵn sàng
d)
A và B
87.
Khi nhận được email từ 1 địa chỉ lạ, trong đó có một số file đính kèm, anh/chị sẽ làm gì?
a)
Mở file đính kèm xem nội dung là gì rồi có cách xử lý phù hợp
b)
Thông báo cho bộ phận tin học/ANTT và lập tức xóa email đó
c)
Chuyển email đó qua cho đồng nghiệp để xem giúp
d)
Chuyển tiếp tới email cá nhân để có thể xem ở nhà
88.
Khi nghi ngờ mật khẩu bị lộ, Anh/Chị cần làm gì đầu tiên?
a)
Ngay lập tức đổi mật khẩu
b)
Thông báo với Lãnh đạo bộ phận
c)
Thông báo với Trung tâm CNTT
d)
Thông báo với bộ phận tin học tại đơn vị
89.
Trách nhiệm của người sử dụng khi được cấp quyền truy cập?
a)
Chỉ chia sẻ mật khẩu cho người đáng tin cậy
b)
Lưu trạng thái đăng nhập trên hệ thống để tránh mất thời gian đăng nhập lại
c)
Chịu trách nhiệm với tài<br />khoản/quyền truy cập và các hoạt động của tài khoản/quyền truy cập được cấp
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
90.
Nguyên tắc cần tuân thủ trong cấm vận trước khi thiết lập quan hệ với khách hàng là gì?
a)
Khách hàng phải được rà soát đối<br />chiếu với các danh sách cấm vận và cảnh báo trên Chương trình SironKYC
b)
Khách hàng không có quốc tịch,<br />địa chỉ hoặc có tỷ lệ sở hữu trên 50% bởi các cá nhân/ tổ chức có quốc tịch, địa chỉ tại các quốc gia
c)
Khách hàng chỉ cần cung cấp đầy đủ các giấy tờ hợp pháp, hợp lệ
d)
Cả A và B đều đúng
91.
Các quốc gia/ vùng lãnh thổ bị cấm vận<br />toàn phần theo chính sách của VCB tính đến tháng 05/2021 bao gồm:
a)
Iran, Syria, Bắc Triều Tiên
b)
Iran, Syria, Bắc Triều Tiên, Crimea
c)
Iran, Syria, Bắc Triều Tiên, Crimea, Sudan
d)
Iran, Bắc Triều Tiên
92.
Các quốc gia bị cấm vận một phần theo<br />chính sách của VCB tính đến tháng 05/2021 bao gồm:
a)
Lào
b)
Nga
c)
Myanmar
d)
Cả B và C đều đúng
93.
Các giao dịch nào cần tra cứu<br />SironKYC trước khi thực hiện?
a)
Giao dịch thanh toán quốc tế - tài<br />trợ thương mại
b)
Giao dịch mở tài khoản mới, mở<br />thẻ quốc tế
c)
Giao dịch cấp tín dụng
d)
Cả 3 đáp án trên
94.
Đối với giao dịch mở tài khoản cho công ty, cần tra cứu các chủ thể nào trên SironKYC?
a)
Tra cứu tên công ty
b)
Tra cứu tên công ty, chủ sở hữu, người đại diện pháp luật, người được ủy quyền, kế toán, người giao<br />dịch.
c)
Tra cứu tên công ty và tên người đại diện pháp luật
d)
Tra cứu tên chủ sở hữu
95.
Các giao dịch với khách hàng mang quốc tịch Cuba cần chú ý điểm gì?
a)
Không mở tài khoản USD và thẻ quốc tế,
b)
Không cung cấp các dịch vụ chuyển, nhận, nộp, rút tiền bằng USD và/hoặc thông qua các ngân<br />hàng Mỹ.
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Giao dịch bình thường như các khách hàng khác
96.
Giao dịch thanh toán đi các thị trường bị cấm vận toàn phần theo quy định của<br />VCB cần chú ý điểm gì?
a)
Không cung cấp dịch vụ thanh toán đi các thị trường này bằng mọi loại<br />ngoại tệ.
b)
Chỉ được cung cấp dịch vụ bằng đồng EUR
c)
Chỉ được cung cấp dịch vụ bằng USD
d)
Được cung cấp dịch vụ bình thường
97.
Kết quả tra cứu SironKYC cho thấy chủ thể đang tra cứu trùng khớp đúng với chủ thể thuộc danh sách Wck.UN (Danh sách chỉ định của Liên hợp<br />quốc), cán bộ cần làm gì?
a)
Từ chối thực hiện tất cả giao dịch (kể cả việc thiết lập quan hệ khách hàng) do chính sách nội bộ của VCB với thái độ chuyên nghiệp và<br />chuẩn mực
b)
Thực hiện giao dịch nội địa bình thường nhưng từ chối các giao dịch quốc tế.
c)
Chỉ từ chối các giao dịch có liên quan đến các ngân hàng khác, cho phép khách hàng mở tài khoản và nộp rút tiền, gửi tiết kiệm bình<br />thường
d)
Không có đáp án đúng
98.
Đối với nhóm khách hàng rủi ro cao, thông tin nhận biết khách hàng cần<br />được cập nhật định kỳ bao lâu 1 lần?
a)
6 tháng
b)
1 năm
c)
2 năm
d)
3 năm
99.
Thời hạn lưu giữ hồ sơ, báo cáo giao<br />dịch đáng ngờ của khách hàng là bao lâu?
a)
Ít nhất 20 năm
b)
Ít nhất 10 năm
c)
Ít nhất 5 năm
d)
Ít nhất 3 năm
100.
Giao dịch nào sau đây là giao dịch đáng ngờ?
a)
Giao dịch không tương xứng với thu nhập hoặc không phù hợp với mức giá trị giao dịch thường xuyên của khách hàng với ngân hàng
b)
Giao dịch nộp tiền mặt có giá trị trên 300 triệu đồng
c)
Giao dịch chuyển tiền điện tử có giá trị trên 500 triệu đồng
d)
Tất cả các phương án trên
101.
Giao dịch nào sau đây là giao dịch cần<br />giám sát đặc biệt?
a)
Giao dịch có giá trị lớn bất thường
b)
Giao dịch phức tạp được thực hiện<br />qua nhiều bên trung gian
c)
Giao dịch của khách hàng rủi ro cao
d)
Tất cả các phương án trên
102.
Thông tin nhận biết khách hàng bao<br />gồm các thông tin gì?
a)
Thông tin nhận dạng khách hàng
b)
Thông tin nhận dạng chủ sở hữu<br />hưởng lợi, người giám hộ
c)
Mục đích của khách hàng trong<br />mối quan hệ với VCB
d)
Tất cả các phương án trên
103.
Câu nào sau đây không đúng
a)
Thực hiện biện pháp đánh giá tăng cường đối với khách hàng có rủi ro<br />cao
b)
Từ chối thực hiện giao dịch ngay khi phát hiện giao dịch có dấu hiệu<br />đáng ngờ
c)
Giao dịch có giá trị lớn bất thường là giao dịch cần thực hiện giám sát<br />đặc biệt
d)
A và C
104.
Cách thức nào sau đây có thể sử dụng để xác minh thông tin nhận biết khách hàng
a)
Tìm kiếm, tra cứu các thông tin được truyền thông rộng rãi trên mạng internet.
b)
Xác minh thông tin qua các tổ chức, cá nhân khác đã hoặc đang có quan hệ với Khách hàng và đối chiếu thông tin có được với thông<br />tin khách hàng cung cấp.
c)
Thuê các tổ chức khác để xác minh thông tin nhận biết khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
105.
Thu thập những thông tin nào sau đây<br />để nhận biết nâng cao về khách hàng và giao dịch của khách hàng
a)
Thông tin về khách hàng: ngành<br />nghề chính, thời gian hoạt động, quy mô vốn…
b)
Nguồn tiền chuyển đi/Mục đích sử dụng tiền chuyển về
c)
Mối quan hệ giữa khách hàng và người chuyển/người nhận
d)
Tất cả các phương án trên
106.
1 nhóm khách hàng ra nhận tiền từ Money Gram chuyển về. Cá nhân X đứng ra chỉ đạo nhóm khách hàng này và thu tiền ngay sau khi khách hàng<br />nhận. Cán bộ cần làm gì
a)
Hỏi thông tin về cá nhân X và lý do cá nhân này thu tiền ngay sau khi khách hàng nhận.
b)
Hỏi về mục đích nhận tiền từ MoneyGram
c)
Việc các khách hàng đưa tiền cho cá nhân X là việc riêng, không cần hỏi thông tin.
d)
B và C
107.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, người không cư trú là cá nhân không được sử dụng tài khoản ngoại tệ tại ngân hàng được phép để thực hiện:
a)
Chi bán ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng được phép;
b)
Chi chuyển tiền, thanh toán cho các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối;
c)
Chi chuyển đổi ra các công cụ thanh toán khác bằng ngoại tệ;
d)
Chi chuyển khoản hoặc rút tiền mặt để trả lương, thưởng, phụ cấp cho người không cư trú, người cư trú là cá nhân nước ngoài;
108.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, đối tượng mở tài khoản thanh toán<br />là cá nhân mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
a)
Người từ đủ 15 tuổi trở lên
b)
Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự
c)
Người chưa đủ 15 tuổi, người hạn chế năng lực hành vi dân sự, người mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam mở tài khoản thanh toán thông qua người đại diện theo pháp luật
d)
Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật Việt Nam
109.
Quy định nào sau đây là sai?
a)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán khi kết thúc thời hạn phong tỏa
b)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán khi có văn bản yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền về việc chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán
c)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán khi tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đã xử lý xong sai sót, nhầm lẫn về chuyển tiền
d)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán sau khi xác minh tài khoản thanh toán không có gian lận hoặc vi phạm pháp luật
110.
Trường hợp phát hành thẻ tín dụng không có tài sản bảo đảm thì hạn mức<br />tín dụng cấp cho chủ thẻ tối đa là:
a)
500 (năm trăm) triệu đồng Việt Nam
b)
300 (ba trăm) triệu đồng Việt Nam
c)
1 tỷ đồng Việt Nam
d)
Không có giới hạn
111.
Giấy đề nghị mở tài khoản thanh toán của tổ chức không cần phải có nội dung nào?
a)
Tên giao dịch đầy đủ và viết tắt; địa chỉ đặt trụ sở chính, địa chỉ giao dịch, số điện thoại, lĩnh vực hoạt động, kinh doanh
b)
Thông tin về người đại diện hợp pháp của tổ chức mở tài khoản thanh toán theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này
c)
Tên giao dịch đầy đủ và viết tắt; địa chỉ đặt trụ sở chi nhánh, địa chỉ phòng giao dịch, số điện thoại chi nhánh, phòng giao dịch
d)
Mẫu chữ ký của người đại diện hợp pháp của tổ chức mở tài khoản, mẫu dấu (nếu có), mẫu chữ ký của kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán (nếu có) của tổ chức mở tài khoản thanh toán
112.
Theo quy định của pháp luật hiện hành:
a)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của pháp nhân.
b)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của pháp nhân, tài khoản thanh toán của tổ chức khác.
c)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của tổ chức và tài khoản đồng chủ sở hữu.
d)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của tổ chức và tài khoản thanh toán chung.
113.
Theo quy định của pháp luật hiện hành:
a)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do người đại diện theo pháp luật của tổ chức mở và làm chủ tài khoản.
b)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do khách hàng là tổ chức mở và làm chủ tài khoản tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
c)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do khách hàng là tổ chức mở và ủy quyền cho người đại diện theo pháp luật làm chủ tài khoản.
d)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do người đại diện hợp pháp mở và thay mặt cho tổ chức thực hiện các giao dịch liên quan đến sử dụng tài khoản.
114.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, tài khoản thanh toán của khách hàng tại Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể bị đóng khi:
a)
Có văn bản yêu cầu của chủ tài khoản.
b)
Tổ chức có tài khoản thanh toán bị mở thủ tục phá sản theo quy định của pháp luật.
c)
Theo thỏa thuận của các chủ tài khoản thanh toán chung.
d)
Chủ tài khoản vi phạm quy định tại hợp đồng về mở và sử dụng tài khoản thanh toán với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
115.
Theo quy định của pháp luật hiện hành:
a)
Để ủy quyền trong sử dụng tài khoản thanh toán, Chủ tài khoản thanh toán đăng ký mẫu chữ ký cho người đại diện sử dụng tài khoản thanh toán.
b)
Chủ tài khoản thanh toán là tổ chức được uỷ quyền bằng văn bản cho người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó để sử dụng tài khoản.
c)
Tài khoản thanh toán chung được các chủ tài khoản sử dụng theo thỏa thuận, không được ủy quyền cho bên thứ ba sử dụng tài khoản thanh toán chung.
d)
Chủ tài khoản thanh toán được uỷ quyền bằng văn bản cho người khác sử dụng tài khoản thanh toán của mình.
116.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Chi nhánh có con dấu riêng, hạch toán độc lập với pháp nhân thì có tư cách pháp nhân.
b)
Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân, không có tư cách pháp nhân.
c)
Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân, không có tư cách pháp nhân.
d)
Văn phòng đại diện có nhiệm vụ đại diện trong phạm vi do pháp nhân giao, bảo vệ lợi ích của pháp<br />nhân.
117.
Nhận định nào dưới đây là đúng:
a)
Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác không cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ nhưng người này phải được bên nhận thế chấp thông báo để biết trước khi thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
b)
Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác không cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ.
c)
Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác phải có sự đồng ý của người có nghĩa vụ.
d)
Cả ba nhận định trên đều sai.
118.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Tài sản bảo đảm phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm, trừ trường hợp cầm giữ tài sản, bảo<br />lưu quyền sở hữu.
b)
Tài sản bảo đảm có thể được mô tả chung, nhưng phải xác định được.
c)
Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai.
d)
Giá trị của tài sản bảo đảm không được nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.
119.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Trường hợp vợ chồng thỏa thuận về việc một bên dùng tài sản chung để góp vốn vào pháp nhân thương mại thì người góp vốn được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm liên quan đến phần vốn góp trong pháp nhân.
b)
Trường hợp vợ chồng thỏa thuận về việc một bên dùng tài sản chung để thành lập doanh nghiệp tư nhân thì người đứng tên chủ doanh nghiệp tư nhân được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm liên quan đến tài sản thuộc doanh nghiệp tư nhân.
c)
Trường hợp vợ chồng thỏa thuận về việc một bên dùng tài sản chung để góp vốn vào pháp nhân phi thương mại là doanh nghiệp xã hội thì người góp vốn được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm liên quan đến phần vốn góp trong pháp nhân.
d)
Cả ba nhận định trên đều sai.
120.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Khách hàng vay vốn là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên.
b)
Khách hàng vay vốn là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật.
c)
Khách hàng vay vốn tổ chức tín dụng phải đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng.
d)
Khách hàng vay vốn là cá nhân từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
121.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để thực hiện các hoạt động đầu tư kinh doanh thuộc ngành, nghề mà pháp luật cấm đầu tư kinh doanh.
b)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để mua vàng miếng.
c)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để thanh toán lãi tiền vay (tại chính tổ chức tín dụng) phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi tiền vay được tính trong dự toán xây dựng công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
d)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để mua, sử dụng các hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành, nghề mà pháp luật cấm đầu tư kinh doanh.
122.
Nhận định nào dưới đây là đúng:
a)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 30%<br />giá trị hợp đồng.
b)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 40%<br />giá trị hợp đồng.
c)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 50%<br />giá trị hợp đồng.
d)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 70%<br />giá trị hợp đồng.
123.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Nghĩa vụ có thể được bảo đảm một phần hoặc toàn bộ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật; nếu không có thỏa thuận và pháp luật không quy định phạm vi bảo đảm thì nghĩa vụ coi như được bảo đảm toàn bộ, kể cả nghĩa vụ trả lãi, tiền phạt và bồi thường thiệt hại.
b)
Nghĩa vụ được bảo đảm có thể là nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiện.
c)
Khi nghĩa vụ trong tương lai được hình thành, các bên phải xác lập lại biện pháp bảo đảm đối với nghĩa vụ đó.
d)
Trường hợp bảo đảm nghĩa vụ trong tương lai thì nghĩa vụ được hình thành trong thời hạn bảo đảm là nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
124.
Một trong những khác biệt cơ bản về nhu cầu của khách hàng thể nhân so với<br />khách hàng doanh nghiệp là:
a)
Nhu cầu của KH thể nhân thường xuyên, ổn định và có tính chu kỳ
b)
Nhu cầu của KH thể nhân thường có tính chu kỳ
c)
Nhu cầu của KH thể nhân thường có sự thay đổi cả về số lượng và<br />chủng loại sản phẩm, dịch vụ
d)
A và B
125.
Mục đích của việc tư vấn sản phẩm cho<br />khách hàng là:
a)
Chốt được giao dịch
b)
Tạo dựng được giá trị của sản<br />phẩm đối với khách hàng
c)
Giúp khách hàng hiểu chi tiết mọi<br />đặc tính của sản phẩm
d)
Tất cả các phương án trên
126.
Khi bắt tay khách hàng, cần lưu ý
a)
Không quá chặt, không quá lỏng
b)
Đảm bảo bàn tay khô ráo, sạch sẽ,<br />ấm áp
c)
Không lắc tay quá mạnh, không để<br />phần cánh tay cứng nhắc
d)
Tất cả các phương án trên
127.
Khi tiếp nhận khiếu nại phàn nàn của khách hàng, đầu tiên cán bộ Vietcombank cần:
a)
Đồng tình với khiếu nại, phàn nàn của khách hàng. Tìm mọi cách để khách hàng dịu bớt.
b)
Lắng nghe khách hàng
c)
Phản đối khi thấy khách hàng khiếu nại phàn nàn chưa chính xác
d)
Tất cả các phương án đều chưa chính xác
128.
Theo mô hình KASH, năng lực của người bán hàng chuyên nghiệp được<br />hình thành từ:
a)
Thái độ, Kiến thức, Kỹ năng, Hành vi
b)
Thái độ, Kiến thức, Hành vi
c)
Kiến thức, Kỹ năng, Hành vi
d)
Tất cả các phương án trên đều sai
129.
Đâu là một trong số những nguyên tắc nền tảng cho việc xây dựng và phát triển mối quan hệ
a)
Luôn khen ngợi người khác
b)
Khen ngợi và biết ơn người khác
c)
Luôn khen ngợi và biết ơn người khác
d)
Thành thật khen ngợi và biết ơn người khác
130.
Khi đến tham dự một sự kiện đông người để mở rộng mối quan hệ, cần chú ý điều gì:
a)
Chỉ nên đi một mình
b)
Có thể đi cùng người quen nhưng chú ý để tránh việc chỉ giao tiếp với người đi cùng mình
c)
Kiểm tra kĩ thông tin về sự kiện bao gồm thời gian, địa điểm, chủ đề, nguyên tắc của sự kiện và phân loại đối tượng tham gia sự kiện
d)
B và C
131.
Những điều cần chuẩn bị khi tham gia sự kiện:
a)
Đối tượng hướng đến để kết nối
b)
Thông tin về sự kiện
c)
Hình ảnh cá nhân và lời giới thiệu bản thân
d)
Tất cả các phương án trên
132.
Khi lựa chọn nhóm để bắt chuyện trong một sự kiện, nên lựa chọn:
a)
Nhóm có số lượng thành viên từ 2 đến 3 người
b)
Nhóm có số lượng thành viên trên 3 người
c)
Quan sát ngôn ngữ cơ thể của các thành viên trong nhóm để lựa chọn nhóm mở thay vì nhóm khó tiếp cận
d)
A và C đúng
133.
Mở đầu cuộc hội thoại với người lạ, nên:
a)
Sử dụng những câu hội thoại ngắn về những chủ đề đơn giản cả hai cùng quan tâm
b)
Nói thật dài về chủ đề mà người còn lại quan tâm
c)
Im lặng để nghe người còn lại nói trước
d)
Sử dụng những câu hội thoại ngắn về những chủ đề chuyên môn cả hai cùng quan tâm
134.
Sau khi xây dựng được kết nối ban đầu thông qua tham gia sự kiện, nên:
a)
Tiếp tục xin hẹn gặp trực tiếp với những khách hàng tiềm năng có được sau sự kiện
b)
Tiếp tục xin hẹn gặp trực tiếp với những người làm quen trong sự kiện
c)
Giữ liên lạc với những khách hàng tiềm năng trong sự kiện
d)
B và C
135.
Khoanh tay hoặc cầm đồ vật ngang ngực là:
a)
Một biểu hiện của sự thận trọng và xa cách
b)
Không có ý nghĩa
c)
Một biểu hiện của sự thân thiện và gần gũi
d)
B và C
136.
Thông tin có thể được phân loại theo các tiêu chí
a)
Theo kênh tiếp nhận
b)
Theo tính chất và đặc điểm sử dụng thông tin
c)
Theo phạm vi và lĩnh vực hoạt động
d)
Tất cả các phương án trên
137.
Phương pháp cơ bản để thu thập thông tin bao gồm
a)
Đọc, ghi chép thông tin; Sao chụp tài liệu; Nghe báo cáo; Tra cứu qua mạng;
b)
Các phương pháp điều tra, khảo sát thực tế: phương pháp quan sát; phương pháp phỏng vấn; phương pháp thống kê xã hội học; phương pháp thực nghiệm; phương pháp trắc nghiệm; phương pháp ví dụ điển hình; phương pháp thẩm tra, đối chiếu…
c)
A và B
d)
Cả A và B đều sai
138.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng nhất quyết định hiệu quả<br />giao tiếp?
a)
Ngôn từ
b)
Ngữ điệu
c)
Ngôn ngữ cơ thể
d)
Giọng nói
139.
Khi nói chuyện với Khách hàng, muốn thể hiện sự lắng nghe tích cực, bạn nên:
a)
Liên tục gật đầu
b)
Mỉm cười, gật đầu ở những thời điểm thích hợp
c)
Giữ im lặng
d)
Liên tục mỉm cười
140.
Hôm nay là ngày cuối cùng trước khi nghỉ Tết, Khách hàng là một phụ nữ trung niên đến quầy giao dịch để rút tiền tuy nhiên quầy giao dịch quá đông khách, khách hàng rất sốt ruột, khi đến lượt đã tỏ ra khó chịu vì phải chờ đợi lâu nên cáu gắt với bạn. Bạn sẽ xử lý như thế nào?
a)
Mỉm cười, chào khách hàng, tỏ ra đồng cảm vì biết Khách hàng rất sốt ruột khi phải chờ đợi, cảm ơn khách hàng đã chờ đợi và mong khách hàng thông cảm vì quầy giao dịch quá đông khách trong những ngày cuối năm và cố gắng thực hiện giao dịch nhanh nhất có thể
b)
Chào khách hàng và thực hiện giao dịch
c)
Chào khách hàng và nói với với Khách hàng mình sẽ cố gắng thực hiện giao dịch nhanh nhất có thể
d)
Giải thích cho khách hàng lý do chậm trễ
141.
Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá<br />trình giao tiếp?
a)
Hãy đơn giản hóa vấn đề
b)
Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực
c)
Luôn xem mình có thể học được gì<br />từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn
d)
Luôn đánh giá các sai lầm của người khác
142.
Trong giao tiếp trực tiếp, ngôn từ được<br />quy định sử dụng thế nào?
a)
Ngắn gọn, thể hiện càng ngắn càng<br />tốt
b)
Dùng thuật ngữ thể hiện trình độ<br />chuyên môn của người nói
c)
Lịch sự, trang trọng, từ ngữ đơn<br />giản, hiệu quả, tích cực
d)
Tất cả các phương án trên
143.
Theo các Anh/Chị, đâu là nguyên nhân lắng nghe kém hiệu quả:<br />1. Thích nói hơn nghe<br />2. Luôn võ đoán và ngộ nhận<br />3. Nghe một cách phòng thủ<br />4. Tập trung ghi chép khi nghe
a)
Nguyên nhân 1 và 2
b)
Nguyên nhân 3 và 4
c)
Nguyên nhân 1, 2 và 3
d)
Nguyên nhân 2, 3 và 4
144.
Bạn nên thể hiện như thế nào khi người<br />khác đang nói?
a)
Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước<br />mọi tình huống
b)
Bạn nhìn chăm chú, tỏ vẻ như đang<br />chăm chú nghe
c)
Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa<br />và hỏi lại nếu cần
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
145.
Trong khi bán sản phẩm cho khách hàng, Lan nhận thấy khách hàng nói ít và có vẻ lưỡng lự. Để tạo không khí Lan tích cực gợi chuyện và giới thiệu rất nhiều về thông tin sản phẩm. Lan cũng nhấn mạnh chương trình khuyến mãi đã sắp hết thời hạn và thúc giục khách hàng nên quyết định sớm để hưởng lợi ích từ chương trình vô cùng hấp dẫn này. Anh/chị nghĩ như thế nào về kỹ năng bán sản phẩm và kỹ năng lắng nghe của Lan?
a)
Cả 2 kỹ năng đều tốt
b)
Cả 2 kỹ năng đều cần cải thiện
c)
Kỹ năng bán sản phẩm tốt, kỹ năng lắng nghe cần cải thiện
d)
Kỹ năng bán hàng cần cải thiện, kỹ năng lắng nghe tốt
146.
Nội dung nào sau đây thể hiện bạn đã biết cách lắng nghe
a)
Ghi nhớ tên khách hàng ngay lần giới thiệu đầu tiên và nhắc lại tên họ trong những lần xưng hô sau đó
b)
Đưa ra những lời nhận xét Đúng/Sai về những gì khách hàng nói
c)
Tập trung vào những nội dung bạn cần nói
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
147.
Các yếu tố tích cực giúp xây dựng mối quan hệ với đồng nghiệp là:<br />1. Trung thực và kiên nhẫn<br />2. Tìm kiếm thông tin về đời tư của đồng nghiệp và quan tâm đến họ<br />3. Làm thật tốt công việc của mình<br />4. Làm tốt công việc của mình và không để ý tới những điều không liên quan đến mình<br />5. Tích cực tham gia vào hoạt động tập<br />thể
a)
Yếu tố 1, 2, 3
b)
Yếu tố 1, 3, 5
c)
Yếu tố 2, 3, 5
d)
Yếu tố 1, 2, 5
148.
Trong mối quan hệ với đồng nghiệp tại cơ quan, bạn cần tránh điều nào sau<br />đây?
a)
Cạnh tranh với đồng nghiệp trong thực hiện chỉ tiêu kinh doanh
b)
Quan tâm và xen vào cuộc sống cá nhân của đồng nghiệp
c)
Quan tâm đến sức khỏe của đồng nghiệp
d)
Có chính kiến trong công việc
149.
Phòng của bạn có một cán bộ mới (Lan) là một sinh viên mới ra trường. Ngày đầu Lan đến làm việc, lãnh đạo phòng của bạn đi công tác, bạn sẽ ứng<br />xử như thế nào?
a)
Chờ lãnh đạo phòng về sẽ phân công người hướng dẫn Lan
b)
Giao cho Lan một số việc mà bạn chưa cho thời gian làm
c)
Dẫn Lan đi khách hàng cùng
d)
Vui vẻ chào hỏi, làm quen, giới thiệu Lan với các đồng nghiệp trong phòng và công việc tại phòng
150.
Trong giao tiếp với khách hàng, để lắng nghe hiệu quả, bạn nên làm gì?
a)
Tập trung vào những gì bạn muốn<br />nói để diễn đạt thật rõ ràng cho khách hàng hiểu mình
b)
Cố gắng lấp đầy những khoảng<br />thời gian trống trong cuộc nói chuyện
c)
Tập trung vào những gì khách hàng muốn nói để hiểu khách hàng
d)
Sử dụng ngôn ngữ cơ thể trong quá trình trao đổi với khách hàng
151.
Điểm khác nhau giữa Lắng nghe và nghe thấy là gì?
a)
Nghe thấy là quá trình tự nhiên còn Lắng nghe là quá trình cần sự tập<br />trung, chú ý
b)
Lắng nghe là quá trình tự nhiên còn Nghe thấy là quá trình cần sự tập<br />trung, chú ý
c)
Nghe thấy là quá trình cần sự tập trung, chú ý
d)
Lắng nghe là quá trình tự nhiên
152.
Chỉ số bất ổn thế giới Quý 1/2021 so với cuối 2020:
a)
Không đổi
b)
Tăng
c)
Giảm mạnh
d)
Giảm nhẹ
153.
Các gói hỗ trợ của Chính phủ có giá trị lớn được thực hiện trên phạm vi toàn cầu nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, cá nhân, hộ gia đình chịu tác động của đại dịch,<br />đã gây ra:
a)
Bất ổn thương mại
b)
Gia tăng nợ xấu trong hệ thống ngân hàng
c)
Gia tăng thâm hụt ngân sách và gánh nặng nợ toàn cầu
d)
Lạm phát
154.
Những rủi ro có thể phải đối mặt của kinh tế toàn cầu 2021:
a)
Rủi ro lạm phát
b)
Rủi ro cho vay dưới chuẩn
c)
Rủi ro lạm phát và rủi ro bong bóng tài sản
d)
Rủi ro lạm phát, rủi ro bong bóng tài sản và rủi ro cho vay dưới chuẩn
155.
Chuỗi cung ứng toàn cầu bị đứt gãy trong năm 2019 chủ yếu do:
a)
Chiến tranh thương mại Mỹ-Trung
b)
Gián đoạn nguồn cung từ Trung Quốc do ảnh hưởng của đại dịch<br />Covid-19
c)
Sự sụt giảm của giá dầu
d)
Brexit
156.
Đại dịch Covid-19 gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến ngành nào?
a)
Sản xuất công nghiệp
b)
Sản xuất nông nghiệp
c)
Sản xuất công nghiệp và nông nghiệp
d)
Thương mại và Dịch vụ
157.
Là một trong những quốc gia kiểm soát dịch bệnh tốt nhất thế giới, năm 2020 Việt Nam có mức tăng trưởng cao nhất:
a)
Thế giới
b)
Châu Á
c)
Đông Á
d)
Đông Nam Á
158.
Kết quả hoạt động xuất nhập khẩu hàng<br />hóa của Việt Nam năm 2020:
a)
Xuất siêu, đóng góp chính bởi khu<br />vực doanh nghiệp FDI
b)
Xuất siêu, đóng góp chính bởi khu<br />vực doanh nghiệp trong nước
c)
Nhập siêu, chủ yếu do khu vực<br />doanh nghiệp FDI
d)
Nhập siêu, chủ yếu do khu vực<br />doanh nghiệp trong nước
159.
Tình hình thu hút vốn FDI của Việt<br />Nam năm 2020:
a)
FDI đăng ký giảm, FDI giải ngân<br />duy trì mức tương đương 2019
b)
FDI đăng ký và giải ngân đều giảm<br />mạnh so với 2019
c)
FDI đăng ký và giải ngân đều tăng<br />so với 2019
d)
FDI đăng ký tăng, FDI giải ngân<br />giảm so với 2019
160.
Lạm phát Việt Nam năm 2020:
a)
Cao hơn mức mục tiêu (4%) do ảnh hưởng sự gia tăng giá cả hàng<br />hóa thế giới
b)
Cao hơn mức mục tiêu (4%) do chính sách tiền tệ nới lỏng
c)
Cao hơn mức mục tiêu (4%) do các gói hỗ trợ của Chính phủ
d)
Duy trì dưới mức mục tiêu (4%)
161.
Năm 2020, các ngân hàng thương mại Việt Nam:
a)
Dư thừa thanh khoản, lãi suất liên ngân hàng tăng cao
b)
Dư thừa thanh khoản, lãi suất liên ngân hàng thấp kỷ lục, xấp xỉ 0%
c)
Thiếu hụt thanh khoản, lãi suất liên ngân hàng thấp kỷ lục, xấp xỉ 0%
d)
Thiếu hụt thanh khoản, lãi suất liên ngân hàng tăng
162.
Nếu chính phủ muốn giá lúa giảm chính phủ có thể làm điều nào sau đây?
a)
Mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia
b)
Tăng thuế từ phân bón
c)
Giảm diện tích trồng lúa
d)
Tăng diện tích trông lúa
163.
Nếu giá thịt lợn đang ở điểm cân bằng<br />thì
a)
Thịt lợn là hàng hóa thông thường
b)
Người sản xuất muốn bán nhiều<br />hơn tại mức giá hiện tại
c)
Người tiêu dùng muốn mua nhiều<br />hơn tại mức giá hiện tại
d)
Lượng cung bằng với lượng cầu
164.
Kiểm soát giá được áp dụng
a)
Như một cách để tăng nguồn thu cho các công trình công cộng
b)
Khi nhà hoạch định chính sách cho rằng giá cả hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không công bằng đối với<br />người mua hoặc người bán
c)
Khi nhà hoạch định chính sách phát hiện ra lỗ hổng thị trường
d)
Tất cả các phương án trên
165.
Chính sách tiền lương tối thiểu nhằm<br />mục đích
a)
Bảo vệ lợi ích của các doanh<br />nghiệp sử dụng lao động
b)
Khắc phục hiện tượng thất nghiệp
c)
Ngược lại với mục đích hoạt động<br />của các nghiệp đoàn
d)
Nâng cao tiền lương của người lao<br />động
166.
Lợi nhuận của doanh nghiệp chịu ảnh<br />hưởng bởi
a)
Quy mô sản xuất hàng hóa, dịch vụ
b)
Giá cả thị trường của hàng hóa,<br />dịch vụ
c)
Giá cả thị trường của yếu tốt sản<br />xuất
d)
Tất cả các phương án trên
167.
Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng<br />doanh thu thì phải
a)
Giảm giá bán
b)
Tăng giá bán
c)
Giữ nguyên giá
d)
Không câu nào đúng
168.
Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá
a)
Lớn hơn chi phí biến đổi trung<br />bình tối thiểu
b)
Nhỏ hơn chi phí biến đổi trung<br />bình tối thiểu
c)
Lớn hơn chi phí cố định trung bình<br />tối thiểu
d)
Nhỏ hơn doanh thu trung bình tối<br />thiểu
169.
Giảm giá vé xem phim buổi ban ngày dẫn đến tổng doanh thu bán vé giảm xuống, ta kết luận cầu theo giá đối với<br />phim chiếu vào bán ngày
a)
Co giãn
b)
Ít co giãn
c)
Co giãn đơn vị
d)
Co giãn hoàn toàn
170.
Hàng hóa cá nhân là những hàng hóa<br />mà việc tiêu dùng chúng
a)
Không có tính cạnh tranh
b)
Không có tính loại trừ
c)
Bị điều tiết
d)
Có tính cạnh tranh
171.
Các hãng tư nhân không thích cung cấp hàng hóa công cộng vì
a)
Hãng tư nhân hoạt động không hiệu quả
b)
Đầu tư vào ngành công cộng đòi hỏi quá nhiều vốn
c)
Vấn đề tiêu dùng tự do (không phải trả tiền)
d)
Các hãng tư nhân nhìn chung định giá cao hơn nhà nước và bởi vậy<br />mất khách hàng
172.
Các đợt tiêm phòng dịch để chống lại<br />các bệnh lây lan tạo ra
a)
Ngoại ứng tiêu cực
b)
Ngoại ứng tích cực
c)
Thất bại thị trường
d)
Cung cấp hàng hóa công cộng
173.
Rào cản gia nhập thị trường bao gồm
a)
Bằng phát minh sáng chế
b)
Đặc quyền kinh doanh của chính<br />phủ
c)
Tính kinh tế của quy mô
d)
Tất cả các phương án trên
174.
Chi phí biến đổi là
a)
Chi phí không đổi khi sản lượng<br />thay đổi
b)
Tổng giá trị thị trường của các yếu<br />tố sản xuất
c)
Chi phí thay đổi khi sản lượng thay<br />đổi
d)
Tất cả các phương án trên
175.
Việc lên ngân sách hàng tháng rất quan trọng, bởi nó sẽ giúp bạn:
a)
Chi tiêu lớn hơn thu nhập của bạn ở thời điểm hiện tại
b)
Giúp bạn tiết kiệm chi phí đi lại<br />bằng cách mua một chiếc xe mới mỗi 2 hoặc 3 năm
c)
Quản lý chi tiêu và tiết kiệm trong tương lai để tích lũy tài sản
d)
Chắc chắn sở hữu những món đồ bạn thích
176.
Mục đích chính của bảo hiểm là:
a)
Tăng tài sản của người mua
b)
Tiết kiệm tiền học đại học
c)
Chuyển giao rủi ro
d)
Giảm thiểu tất cả các rủi ro
177.
Để quản lý tốt tiền của mình, bạn nên:
a)
Nhận sao kê tài khoản ngân hàng<br />mỗi tháng
b)
Tăng cường mua sắm vào những<br />dịp khuyến mại
c)
Lập kế hoạch ngân sách chi tiết
d)
Tìm kiếm công việc có thu nhập<br />cao
178.
Lợi ích của việc hiểu biết về tài chính<br />cá nhân không bao gồm yếu tố nào:
a)
Đưa ra các quyết định sáng suốt về<br />tình hình tài chính của bạn
b)
Trở thành nhà đầu cơ chuyên<br />nghiệp
c)
Đánh giá các tư vấn của các<br />chuyên gia tài chính
d)
Có thể tư vấn tài chính cho người<br />khác
179.
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng trực<br />tiếp đến nguồn thu nhập của bạn:
a)
Nghề nghiệp
b)
Số thành viên trong gia đình
c)
Thói quen chi tiêu
d)
Văn hóa truyền thống gia đình
180.
Khoản thu nhập nào của cá nhân không phải chịu thuế thu nhập cá nhân theo quy định hiện hành của Việt Nam:
a)
Tiền lương
b)
Phụ cấp đặc thù ngành nghề
c)
Thu nhập từ đầu tư vốn
d)
Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
181.
Hình thức cắt giảm chi phí nào đối với<br />cá nhân không hiệu quả:
a)
Mang bữa ăn trưa đến công ty
b)
Mua đồ khuyến mãi vì có giá rẻ
c)
Lên danh sách những thứ bạn cần<br />trước khi đi mua sắm
d)
Thanh toán các hoá đơn đúng hạn
182.
Hình thức đầu tư nào có mức rủi ro cao<br />nhất trong danh mục dưới đây:
a)
Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
b)
Cổ phiếu
c)
Trái phiếu
d)
Tín phiếu kho bạc
183.
Trong hoạt động đầu tư, rủi ro nào xuất<br />phát từ bản thân nhà đầu tư:
a)
Rủi ro do sử dụng đòn bẩy tài<br />chính không hợp lý
b)
Rủi ro thông tin
c)
Rủi ro thị trường
d)
Rủi ro pháp lý
184.
Hình thức nào là phù hợp để giảm thiểu<br />rủi ro tài chính cá nhân:
a)
Không thực hiện đầu tư
b)
Uỷ thác tài sản cho nhà đầu tư khác
c)
Tích trữ tài sản bằng vàng
d)
Đa dạng hoá danh mục đầu tư
185.
Hình thức bảo hiểm nào dành cho cá nhân không phải là bảo hiểm nhân thọ:
a)
Bảo hiểm sinh kỳ
b)
Bảo hiểm tử kỳ
c)
Bảo hiểm y tế
d)
Bảo hiểm trọn đời
186.
Tháng 5 năm N, ông An bỏ ra 100 triệu đồng để mua 10 trái phiếu kho bạc có kỳ hạn 10 năm, mệnh giá 10 triệu đồng, lãi suất coupon 5%. Tháng 10 năm N, kho bạc tiếp tục phát hành trái phiếu mới cùng mệnh giá 10 triệu đồng, kì hạn 20 năm với giá bán 10 triệu đồng, lãi suất coupon 7%. Trong trường hợp này ông An đang gặp rủi ro gì:
a)
Rủi ro tín dụng
b)
Rủi ro lãi suất
c)
Rủi ro thanh khoản
d)
Rủi ro kỳ hạn
187.
Nhà đầu tư cá nhân thường mắc sai lầm<br />nào dưới đây:
a)
Gửi tiết kiệm ngân hàng dài hạn
b)
Đầu tư theo đám đông
c)
Đi vay vốn để đầu tư
d)
Đầu tư ngoại tệ
188.
Đối với một người bình thường, điều nào dưới đây là cách tốt nhất để đạt<br />được an toàn tài chính:
a)
Tìm kiếm và làm công việc có mức lương cao
b)
Có tài sản thừa kế
c)
Làm nhiều công việc một lúc
d)
Bắt đầu tiết kiệm hoặc đầu tư từ sớm
189.
Đâu không phải là lý do khiến bạn<br />không cắt giảm được chi tiêu?
a)
Không ghi chép lại các chi tiêu<br />trong ngày
b)
Đặt mục tiêu tài chính không cụ thể
c)
Đặt mục tiêu tài chính quá cao
d)
Đầu tư vào nhiều loại tài sản khác<br />nhau
190.
Làm thế nào để giảm thiểu rủi ro phi hệ<br />thống trong đầu tư?
a)
Chỉ nên đầu tư vào một loại tài sản
b)
Mua chứng chỉ quỹ đầu tư
c)
Đa dạng hoá danh mục đầu tư
d)
Không thể giảm thiểu được
191.
Nguồn thu nhập nào của khách hàng sau đây không được sử dụng để chứng minh là nguồn tài chính trả nợ cho<br />khoản vay tại Ngân hàng
a)
Thu nhâp từ Lương, thưởng hợp pháp của khách hàng
b)
Thu nhập từ cho thuê nhà của khách hàng
c)
Thu nhập đem lại từ Tài sản đảm bảo đang được thế chấp tại Ngân hàng
d)
Khoản thu nhập dự kiến thu được từ đầu tư cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
192.
Khi thực hiện phương án vay vốn ngân hàng, bạn cần tính toán nghĩa vụ trả nợ<br />của các khoản vay từ
a)
Thẻ tín dụng
b)
Tất cả các khoản vay theo món
c)
Tất cả các khoản vay theo Hạn mức
d)
Tất cả các phương án trên
193.
Bạn có thể sử dụng tiền gửi tiết kiệm<br />cho mục đích sau:
a)
Chứng minh tài chính
b)
Chuyển nhượng, cho tặng
c)
Cầm cố để vay vốn Ngân hàng
d)
Tất cả các phương án trên
194.
Bạn có thể sử dụng thẻ tín dụng cho việc sau:
a)
Tiêu trước trả sau một khoản trong hạn mức đã được Ngân hàng phê<br />duyệt
b)
Chi tiêu 1 khoản bất kỳ mà không cần quan tâm mình đang có tiền<br />hay không
c)
Được phép chi tiêu 1 khoản trong phạm vi số dư khả dụng của tài<br />khoản thanh toán
d)
Tất cả các phương án trên
195.
Dư nợ thẻ tín dụng của bạn chính là:
a)
Một khoản vay Ngân hàng
b)
Một khoản tiền gửi tại Ngân hàng
c)
Một khoản bảo lãnh
d)
Tất cả các phương án trên
196.
Đặc điểm nào không phải là lợi thế khi sử dụng thẻ thanh toán quốc tế so với<br />thẻ ATM nội địa đối với cá nhân?
a)
Được chấp nhận thanh toán phạm vi toàn cầu
b)
Phí thường niên thấp
c)
Có nhiều chương trình ưu đãi
d)
Rút tiền mặt khi cần thiết tại nhiều quốc gia
197.
Nếu thẻ ATM của bạn bị mất hoặc lấy cắp, đối với những giao dịch thanh toán được thực hiện ngay sau đó, nhận định nào dưới đây là chính xác:
a)
Bạn được ngân hàng hoàn trả lại toàn bộ số tiền giao dịch phát sinh đó
b)
Bạn phải chi trả các giao dịch phát sinh đó đó nếu kẻ lấy cắp sử dụng mã PIN và các thông tin bảo mật liên quan đến thẻ
c)
Ngân hàng sẽ tự động khoá thẻ ATM khi khách hàng bị mất cắp
d)
Bạn phải thanh toán tối đa 50 triệu đồng trên tổng giá trị giao dịch do kẻ gian thực hiện
198.
Nhân viên tư vấn cung cấp thông tin về sản phẩm bảo hiểm với kỳ hạn 20 năm, mỗi tháng đóng 2 triệu đồng theo 2 phương án: Phương án 1: Tham gia đóng bảo hiểm từ năm 20 tuổi đến năm 40 tuổi, sau đó vẫn giữ nguyên tiền trong tài khoản mà không tất toán; Phương án 2: Tham gia đóng bảo hiểm từ năm 40 tuổi đến năm 60 tuổi. Giả định không có biến cố gì xảy ra; đến năm 60 tuổi, tài khoản bảo hiểm theo phương án nào có nhiều tiền hơn, biết rằng công ty bảo hiểm X cam kết chi trả mức lãi suất 6%/ năm đối với sản phẩm bảo hiểm này?
a)
Phương án 1
b)
Phương án 2
c)
Cả hai phương án có giá trị bằng nhau
d)
Không xác định được kết quả
199.
Mua bảo hiểm nhân thọ giúp cá nhân:
a)
Đảm bảo có một nguồn tài chính vững chắc trong một số trường hợp<br />rủi ro không may xảy ra
b)
Là hình thức tích lũy có kế hoạch
c)
Có thể đạt được sinh lời hàng tháng vượt kỳ vọng
d)
A và B
200.
Bạn là nhân viên văn phòng, năm nay 26 tuổi. Khi bạn dùng hết đồ dùng liên quan đến công việc, Bạn thường mua ở cửa hàng văn phòng phẩm gần công ty. Hành động này của bạn mang đặc tính nào dưới đây:
a)
Chi tiêu theo kế hoạch
b)
Chi tiêu thói quen
c)
Chi tiêu ngẫu hứng
d)
Chi tiêu theo sở thích
201.
Bạn quyết định trích một phần thu nhập của mình đóng góp cho quỹ từ thiện ở địa phương. Ban cảm thấy phải có trách nhiệm với cộng đồng nơi mình sinh sống giống như cha mẹ mình. Điều nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định của bạn?
a)
Yếu tố văn hóa
b)
Yếu tố kinh tế
c)
Yếu tố luật pháp
d)
Yếu tố phương tiện truyền thông
202.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến<br />quyết định đầu tư của cá nhân:
a)
Nguồn thu nhập và đặc điểm cá<br />nhân
b)
Điều kiện thị trường
c)
Khẩu vị rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên
203.
Theo sổ tay văn hóa Vietcombank, tầm nhìn Vietcombank là:
a)
Đến năm 2020 trở thành tập đoàn tài chính đa năng hùng mạnh, ngang tầm với các Tập đoàn tài<br />chính lớn trong khu vực
b)
Đến năm 2025 trở thành tập đoàn tài chính đa năng hùng mạnh, ngang tầm với các Tập đoàn tài<br />chính lớn trong khu vực
c)
Đến năm 2030 trở thành tập đoàn tài chính đa năng hùng mạnh, ngang tầm với các Tập đoàn tài<br />chính lớn trong khu vực
d)
Đến năm 2035 trở thành tập đoàn tài chính đa năng hùng mạnh, ngang tầm với các Tập đoàn tài<br />chính lớn trong khu vực
204.
Sứ mệnh của Vietcombank là:
a)
Dẫn dắt hành trình số hóa của ngành tài chính, tạo động lực cho mỗi cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức phát triển bền vững và bứt<br />phá thành công
b)
Ngân hàng hàng đầu vì Việt Nam thịnh vượng
c)
Đáp ứng kỳ vọng khách hàng bằng việc cung cấp dịch vụ và giải pháp tài chính với mục tiêu lấy khách hàng làm trọng tâm
d)
Tăng trưởng giá trị đầu tư trên cơ sở phát triển bền vững
205.
Giá trị Tin cậy trong bản sắc văn hóa<br />Vietcombank được hiểu là:
a)
Độ tin cậy của dịch vụ
b)
Giữ chữ Tín và Lành nghề
c)
Giữ chữ Tín với khách hàng
d)
Lành nghề
206.
Giá trị Chuẩn mực trong bản sắc văn<br />hóa Vietcombank được hiểu là:
a)
Chuẩn mực trong hình ảnh và diện<br />mạo bên ngoài
b)
Chuẩn mực trong xử lý công việc
c)
Chuẩn mực trong hành vi ứng xử
d)
Tất cả các phương án trên
207.
Giá trị Sẵn sàng đổi mới trong bản sắc<br />văn hóa Vietcombank được hiểu là:
a)
Sẵn sàng đổi mới hình ảnh
b)
Luôn hướng đến cái mới hiện đại<br />và văn minh
c)
Sẵn sàng đổi mới dịch vụ
d)
Sẵn sàng đổi mới con người
208.
Giá trị Bền vững trong bản sắc văn hóa<br />Vietcombank được hiểu là:
a)
Vì lợi ích lâu dài
b)
Vì môi trường xanh
c)
Vì lợi ích quốc gia
d)
Vì lợi ích khách hàng
209.
Giá trị Nhân văn trong bản sắc văn hóa<br />Vietcombank được hiểu là:
a)
Biết quan tâm chia sẻ
b)
Vì sự phát triển của xã hội
c)
Đạo đức, trách nhiệm
d)
Trọng đức, gần gũi và biết thông<br />cảm sẻ chia
210.
Điều nào sau đây không thuộc trách<br />nhiệm đối với khách hàng và đối tác:
a)
Bảo đảm lợi ích hợp lý cho khách<br />hàng và đối tác
b)
Bảo mật thông tin của khách hàng<br />và đối tác
c)
Đáp ứng tất cả yêu cầu của khách<br />hàng và đối tác
d)
Tác phong làm việc chuyên nghiệp,<br />lịch sự và tận tình
211.
Trách nhiệm đối với đồng nghiệp:
a)
Hết lòng hợp tác tương trợ đồng nghiệp trong công việc; Không đùn<br />đẩy công việc lẫn nhau
b)
Chung sức tạo lập môi trường làm việc nhân văn
c)
Tạo lập môi trường làm việc minh bạch, bình đẳng và có tổ chức
d)
Tất cả các phương án trên
212.
Các chuẩn mực ứng xử của cán bộ VCB:
a)
Tôn trọng đối tác tiếp xúc; Tuân<br />thủ quy định của luật pháp và nội bộ
b)
Tận tâm, hết lòng vì lợi ích VCB
c)
Hợp tác, hoà đồng cùng đồng<br />nghiệp; Ứng xử chân thành, lịch sự và thân thiện
d)
Tất cả các phương án trên
213.
Khi bắt tay, quyền chủ động dành cho:
a)
Cấp trên
b)
Người cao tuổi hơn
c)
Cấp dưới
d)
A và B
214.
Khi gặp khách hàng lần đầu, trường hợp đi cùng với những đồng nghiệp<br />khác, nguyên tắc giới thiệu:
a)
Giới thiệu bản thân trước
b)
Để khách hàng chủ động hỏi
c)
Giới thiệu người có chức vụ cao nhất trước
d)
Giới thiệu người có chức vụ thấp hơn trước
215.
Nội dung giới thiệu với khách hàng bao<br />gồm:
a)
Họ và tên
b)
Chức vụ
c)
Sở thích
d)
A và B
216.
Khi họp mặt cùng khách hàng hoặc đối<br />tác, nguyên tắc ứng xử nên là:
a)
Đến trước 30 phút khi cuộc họp bắt<br />đầu
b)
Đến trước 5 phút khi cuộc họp bắt<br />đầu
c)
Đến đúng lúc khi cuộc họp bắt đầu
d)
Đến cùng khách hàng và đối tác
217.
Nguyên tắc ứng xử của cấp dưới đối với cấp trên:
a)
Tin tưởng, tôn trọng và tuân thủ ý kiến chỉ đạo của cấp trên; Giữ thái độ lễ phép, ứng xử đúng mực,<br />không xu nịnh.
b)
Có ý thức giữ gìn, bảo vệ uy tín và danh dự của cấp trên, nhất là khi tiếp xúc làm việc với bên ngoài
c)
Được quyền bày tỏ ý kiến riêng của bản thân một cách có tổ chức, thẳng thắn với thái độ xây dựng và<br />chân thành
d)
Tất cả các phương án trên
218.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, trường hợp nào sau đây bị coi là vi phạm?
a)
Cán bộ Khách hàng vay/mượn một phần khoản vay của khách hàng.
b)
Cán bộ Khách hàng trả nợ thay tiền vay của Khách hàng bằng chuyển khoản.
c)
Cán bộ Khách hàng trả nợ thay tiền vay của Khách hàng bằng tiền mặt.
d)
Tất cả các phương án trên
219.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, Giám đốc chi nhánh chỉ được thực hiện việc gì khi có sự phê duyệt<br />của cấp có thẩm quyền?
a)
Bố trí người có liên quan làm Trưởng/phó phòng Khách hàng
b)
Bố trí người có liên quan làm Trưởng/phó phòng Quản lý nợ
c)
Bố trí người có liên quan làm Trưởng/phó phòng Hành chính Nhân sự
d)
Tất cả các phương án trên
220.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, đối tượng nào sau đây không được nhận hộ, trả nợ thay tiền vay cho<br />khách hàng dưới mọi hình thức?
a)
Cán bộ làm công tác khách hàng
b)
Cán bộ làm công tác thẩm định
c)
Cán bộ làm công tác phê duyệt tín dụng
d)
Tất cả các đối tượng trên
221.
Hành động nào sau đây vi phạm Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
Đưa hình ảnh, thông tin của cá nhân lãnh đạo VCB lên mạng xã hội
b)
Công khai bình luận các tin đồn của Ngân hàng khi chưa có sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền
c)
Phát hiện hành vi vi phạm Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp nhưng không báo cáo cấp có thẩm quyền.
d)
Tất cả các trường hợp trên
222.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, CBNV phải ứng xử thế nào với đối tác, nhà cung cấp?
a)
Chuyên nghiệp, tận tâm
b)
Công bằng, minh bạch
c)
Tránh xung đột lợi ích
d)
B và C
223.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, khi có xung đột lợi ích giữa cán bộ và VCB trong quan hệ với khách hàng, CBNV<br />cần phải
a)
Đặt lợi ích của VCB lên trên lợi ích cá nhân
b)
Tôn trọng lợi ích của các bên
c)
Báo cáo lãnh đạo trực tiếp để có hướng xử lý
d)
A và C
224.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, khi bị cán bộ cấp trên chỉ đạo thực hiện các hành vi sai trái, CBNV cần
a)
Tố giác thông qua thư nặc danh để tránh bị trù dập
b)
Báo cáo P.QLRRHD_TSC/B.KTNoB
c)
Báo cáo lãnh đạo cấp cao hơn
d)
Từ chối thực hiện và đưa hành vi này ra cuộc họp
225.
Cán bộ VCB có được phép đảm nhận việc tại tổ chức khác không phải VCB không?
a)
b)
Không
c)
Có, nếu không ảnh hưởng đến việc hoàn thành nhiệm vụ tại VCB
d)
Không đáp án nào chính xác