WorksheetsChương 2 Nito Photpho
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là
Ag
Zn
Fe
Al
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
N2
N2O5
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit?
Axit nitric đặc và cacbon.
Axit nitric đặc và đồng.
Axit nitric đặc và lưu huỳnh.
Axit nitric đặc và bạc
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiệntượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ốngnghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
Bông khô.
Bông có tẩm nước.
Bông có tẩm nước vôi
Bông có tẩm giấm ăn.
Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trongphương trình hóa học bằng là
26
18
24
20
Cho phản ứng sau: aMg + bHNO3 --> cMg(NO3)2 + 2NO + N2O + dH2O.Hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học trên làA.
12
20
30
18
Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?
Fe(NO3)2.
NH4NO3
NH4NO2
KNO3
Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?
Tàn đóm tắc ngay
Tàn đóm cháy sáng
Không có hiện tượng gì
Có tiếng nổ
Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
Cu(NO3)2.
NaNO3
NH4NO3
AgNO3
Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC. Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
10 atm
8 atm
9 atm
8,5 atm.
Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
25% N2, 25% H2 và 50% NH3
25% NH3, 25% H2 và 50% N2.
25% N2, 25% NH3 và 50% H2
15% N2, 35% H2 và 50% NH3.
Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Thể tích NO và N2O thu được lần lượt là
2,24 lít và 6,72 lít
0,672 lít và 2,016 lít
2,016 lít và 0,672 lít
1,972 lít và 0,448 lít
Ngâm 10,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được 1,12 lít một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, nhẹ hơn không khí. Thể tích HNO3 0,5M đã dùng là
1000 ml
250 ml
500 ml
1200 ml
Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là
0,573
0,65
0,70
0,86
Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác. Kim loại M là
Fe
Cu
Al
Zn
Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là
0,573
0,65
0,70
0,86
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại Zn vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,448 lít (đktc) khí X (sản phẩm khử duy nhất). Khí X là
N2
N2O
NO
NO2
