wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN toán 4 (bài số 5)

Total questions: 24

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

6 259 734 đọc là: ............

a)

A. Sáu triệu hai trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi bốn

b)

B. Sáu mươi triệu hai trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi bốn

c)

C. Sáu triệu hai trăm năm mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi bốn

d)

D. Sáu triệu hai trăm năm mươi chín nghìn ba trăm linh bốn

2.

Hai mươi nghìn không trăm linh hai, viết là: ..........

a)

A. 200 002

b)

B. 20 002

c)

C. 220 002

d)

D. 20 020

3.

Tính:

32758 + 48126 = ..........

a)

A. 800084

b)

B. 80488

c)

C. 80448

d)

D. 80884

4.

Tính:

83379 - 52441 = ..........

a)

A. 40538

b)

B. 30938

c)

C. 40638

d)

D. 30838

5.

Tính:

12021 x 4 = ..........

a)

A. 48084

b)

B. 58084

c)

C. 47184

d)

D. 57184

6.

Tính:

14272 : 4 = .........

a)

A. 3468

b)

B. 3558

c)

C. 3568

d)

D. 3450

7.

Tìm x:

x : 5 = 187

a)

x = 925

b)

x = 935

c)

x = 835

d)

x = 825

8.

Tính giá trị của biểu thức:

65 + a , với a = 10

a)

A. 75

b)

B. 65

c)

C. 10

d)

D. 650

9.

Số chẵn liền sau số 12842 là số:

a)

A. 12844

b)

B. 12843

c)

C. 12841

d)

D. 12840

10.

Chữ số 2 của số 82 404 735 có giá trị là bao nhiêu?

a)

A. 20 000

b)

B. 2 000 000

c)

C. 200 000

d)

D. 2 000

11.

Trong số 753 842 601, chữ số 8 ở hàng nào, lớp nào?

a)

A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

B. Hàng trăm nghìn, lớp triệu

c)

C. Hàng triệu, lớp triệu

d)

D. Hàng triệu, lớp nghìn

12.

5 tạ 8 kg = ......... kg

a)

A. 5008kg

b)

B. 580 kg

c)

C. 508 kg

d)

D. 5080 kg

13.

16\frac{1}{6}   phút = .... giây ?

a)

A. 10 giây

b)

B. 6 giây

c)

C. 16 giây

d)

D. 36 giây

14.

15\frac{1}{5}  thế kỉ = ..... năm ?

a)

A. 25 năm

b)

B. 50 năm

c)

C. 20 năm

d)

D. 150 năm

15.

Tìm số trung bình cộng của:

30 , 40 , 50 và 60

a)

A. 45

b)

B. 55

c)

C. 65

d)

D. 75

16.

Quan sát biểu đồ và cho biết:

Số ngày mưa của tháng 7 nhiều hơn tháng 9 bao nhiêu ngày?

a)

A. 5 ngày

b)

B. 15 ngày

c)

C. 1 ngày

17.

2 phút 30 giây = ........ giây ?

a)

A. 150 giây

b)

B. 120 giây

c)

C. 230 giây

d)

D. 302 giây

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8586 = 8000 + 500 + ..... + 6

a)

A. 586

b)

B. 180

c)

C. 80

d)

D. 58

19.

Tổng của hai số là 73, hiệu của hai số là 29. Tìm số bé?

a)

A. 55

b)

B. 44

c)

C. 33

d)

D. 22

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

125 x 6 = .... x 125

a)

A. 6

b)

B. 125

c)

C. 25

d)

D. 100

21.

Tính giá trị của biểu thức:

4000 : (75 + 25)

a)

A. 4

b)

B. 40

c)

C. 7

d)

D. 70

22.

Góc nhọn là góc:

a)

A. Lớn hơn góc vuông

b)

B. Bé hơn góc vuông

c)

C Bằng góc vuông

d)

D. Bằng hai góc vuông

23.

Thế nào là hai đường thẳng song song?

a)

A. Là hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm tạo thành bốn góc vuông

b)

C. Là hai đường thẳng không bao giờ cắt nhau

c)

D. Là hai đường thẳng vuông góc nhau

d)

B. Là hai đường thẳng đối diện nhau

24.

1000 cm2= ........ dm2 ?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 10000

d)

D. 1