Font size
Worksheetsbảng chữ cái tiếng hàn
Total questions: 25
Worksheet time: 18mins
Cách phát âm : '' ㅂ''
ch
s
t
b
Cách phát âm '' ㅛ''
ô
ye
yô
ư
Cách phát âm ''ㅅ''
ss
n
r/l
s
Có tất cả bao nhiêu nguyên âm trong bảng chữ cái tiếng Hàn?
21
20
22
19
'' ㄲ, ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ''. Đây là các phụ âm ... ?
Phụ âm đôi ( phụ âm căng)
Phụ âm đơn
Phụ âm bật hơi
Đâu là các phụ âm bật hơi ?
ㅅ,ㄷ,ㄱ
ㄹ,ㄲ,ㅁ
ㅊ,ㅌ,ㅍ
ㅎ,ㅈ,ㄴ
Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu phụ âm?
21
18
23
19
Cách đọc nguyên âm : '' 워''?
uê
oe
ưi
uơ
Cách phát âm '' uy'' là của nguyên âm mở rộng nào?
ㅟ
ㅞ
ㅝ
ㅖ
Cách phát âm từ : '' 우유'' ?
ô yu
u yô
u yu
Bảng chữ cái tiếng Hàn có tất cả bao nhiêu ký tự?
35
38
40
41
Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?
A.[ch]
B.[x]
C.[th]
D.[r] [l]
Phụ âm “ ㅋ“ được phát âm như thế nào?
A.[th]
B.[d]
C.[p]
D.[kh]
Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?
A.[ c] [g]
B.[n]
C.[d]
D.[ch]
Khi Phụ Âm " ㅇ" Được Đứng Ở Vị Trí Phụ Âm Cuối (patchim) Thì Sẽ được Phát Âm Đọc Là:
"CH"
"NH"
"TH"
"Ng"
Chữ này là chữ gì?
ư
m
r
ch
Người Hàn Quốc thương nói gì khi chào hỏi người mới?
Anyong haseyo
Anyong
Hello
Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Gồm Bao Nhiêu Nguyên Âm Và Bao Nhiêu Phụ Âm ?
21 Phụ Âm và 19 Nguyên Âm
20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm
21 Nguyên Âm và 19 Phụ Âm
20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm
Hãy Chọn Nhóm Đáp Án Đúng Dưới Đây Là "10 Nguyên Âm Đơn" Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn:
아,야,어,여,오,요,우, 유,에,예.
아,야,어,여,오,요,우.유,에,애.
아,야,어,여,오,요,우,유,으.애.
아,야,어,여,오,요,우,유,으,이.
Dưới Đây Đâu Là Các Nguyên Âm Ghép Đều Được Đọc Phát Là "Ê hoặc E"? ( Cách Viết Khác Nhưng Đều Được đọc Như Nhau):
ㅒ.ㅔ
ㅖ,ㅐ
ㅐ,ㅔ
ㅐ,ㅖ
Những Phụ Âm Cuối Là Phụ Âm Đôi Được Phát Âm Theo Phụ Âm Trước Gồm:
ㄵ, ㄶ, ㄼ, ㅄ
ㄵ, ㄺ, ㄶ, ㄻ
ㄵ, ㄻ, ㅄ, ㄺ
Hãy Chọn Nhóm Phụ Âm Được Gọi Là "Phụ Âm Căng"?
ㄲ, ㅆ, ㅌ, ㅍ, ㅃ.
ㄲ,ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅋ.
ㄲ,ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ.
ㄲ,ㄸ,ㅆ,ㅍ, ㅉ.
Khi Nhóm Phụ Âm " ㅂ, ㅍ " Đứng Ở Vị Trí Phụ Âm Cuối ( Patchim) Thì Sẽ Được Phát Âm Đọc Là:
"N"
"P"
"PH"
"K"
Nhóm Phụ Âm Bật Hơi Gồm:
ㅋ,ㅌ,ㅎ,ㅍ.
ㅋ,ㅌ,ㅊ,ㅍ.
ㅋ,ㅌ,ㅊ,ㅇ.
ㅋ,ㅌ,ㅊ, ㅆ.
Bảng chữ cái Hàn Quốc được gọi là gì ?
Hangul
An yong ha se yo
Go map sưm ni ta
pa po ya
