wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I Đại số 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

giá trị của x thỏa mãn 7x=45\frac{-7}{x}=\frac{4}{5}  

a)

x = 25x\ =\ \frac{2}{5}  

b)

x = 354x\ =\ -\frac{35}{4}  

c)

x = 285x\ =\ -\frac{28}{5}  

2.

giá trị của x thỏa mãn 3x+25=1253x+\frac{2}{5}=1\frac{2}{5}  

a)

x = 13x\ =\ \frac{1}{3}  

b)

x = 13x\ =\ -\frac{1}{3}  

c)

x = 53x\ =\ \frac{5}{3}  

3.

Kết quả của phép tính (75)16:(75)14\left(\frac{-7}{5}\right)^{16}:\left(\frac{-7}{5}\right)^{14}   là

a)

2549\frac{-25}{49}  

b)

4925\frac{49}{25}  

c)

4925\frac{-49}{25}  

4.

số 2242^{24}   viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

484^8  

5.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

6.

Tıˋm x bie^ˊt  x=4Tìm\ x\ biết\ \ \sqrt{x}=4  

a)

4

b)

2

c)

16

d)

-2

7.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

8.

x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5}   Khi đó x=

a)

14

b)

100/3

c)

5/3

d)

12

9.

Tích của 34 . 36 bằng:

a)

32

b)

92

c)

311

d)

310

10.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

11.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

12.

(34)n=34\left(\frac{3}{4}\right)^n=\frac{3}{4}   Hỏi giá trị của n là....

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = -1

d)

n =  34\frac{3}{4}  

13.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

14.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

95\frac{9}{5}

d)

1426\frac{14}{26}

15.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

16.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

85\frac{8}{5}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

114\frac{11}{4}

17.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

18.

Tìm x, y biết x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và x + y = 16

a)

x = 6 ; y = 10

b)

x = 5 ; y = 9

c)

x = 6 ; y = 9

d)

Kết quả khác

19.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

20.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70